Đội tuyển bóng đá quốc gia Azerbaijan

  1. đổi Bản mẫu:Thông tin đội tuyển bóng đá quốc gia

Đội tuyển bóng đá quốc gia Azerbaijan (tiếng Azerbaijan: Azərbaycan milli futbol komandası) là đội tuyển cấp quốc gia của Azerbaijan do Hiệp hội các liên đoàn bóng đá Azerbaijan quản lý.

Azerbaijan (2010-10-08)

Thành tích tại giải vô địch thế giới

Thành tích tại giải vô địch châu Âu

Thành tích tại UEFA Nations League

Thành tích tại UEFA Nations League
Mùa giải Hạng đấu Kết quả Pos Pld W D L GF GA
2018–19 D 46th 2nd 6 2 3 1 7 6
2020–21 C 43rd 3rd 6 1 3 2 2 4
2022–23 C 38th 2nd 6 3 1 2 7 4
Tổng cộng Vòng bảng
giải đấu C
3/3 18 6 7 5 16 14

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Đội hình dưới đây tham dự 2 trận giao hữu gặp Bản mẫu:Nft/codeBản mẫu:Nft/code vào tháng 11 năm 2022.

Số liệu thống kê tính đến ngày 20 tháng 11 năm 2022 sau trận gặp Bản mẫu:Nft/code.

Trang Bản mẫu:National football squad start/styles.css không có nội dung.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
12 1TM Şahruddin Mahammadaliyev 12 tháng 6, 1994 (32 tuổi) 19 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Qarabağ
23 1TM Salahat Aghayev 4 tháng 1, 1991 (35 tuổi) 19 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Gabala
1 1TM Emil Balayev 17 tháng 4, 1994 (32 tuổi) 13 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Sabail
  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break
18 2HV Anton Krivotsyuk 20 tháng 8, 1998 (27 tuổi) 27 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Wisła Płock
3 2HV Azər Salahlı 11 tháng 4, 1994 (32 tuổi) 24 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Neftçi
4 2HV Bahlul Mustafazade 27 tháng 2, 1997 (29 tuổi) 21 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Qarabağ
6 2HV Hojjat Haghverdi 3 tháng 2, 1993 (33 tuổi) 17 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Tractor
17 2HV Toral Bayramov 23 tháng 2, 2001 (25 tuổi) 11 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Qarabağ
2 2HV Amin Seydiyev 15 tháng 11, 1998 (27 tuổi) 7 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Sabah
19 2HV Elvin Jafarguliyev 26 tháng 10, 2000 (25 tuổi) 8 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Qarabağ
5 2HV Jalal Huseynov 2 tháng 1, 2003 (23 tuổi) 4 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Shamakhi
15 2HV Bakhtiyar Hasanalizade 29 tháng 12, 1992 (33 tuổi) 2 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Sabah
  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break
7 3TV Namik Alaskarov 3 tháng 2, 1995 (31 tuổi) 37 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Sabah
8 3TV Emin Mahmudov 27 tháng 4, 1992 (34 tuổi) 36 9 Bản mẫu:Fbaicon/core Neftçi
20 3TV Richard Almeida 20 tháng 3, 1989 (37 tuổi) 29 3 Bản mẫu:Fbaicon/core Qarabağ
14 3TV Anatoliy Nuriyev 20 tháng 5, 1996 (30 tuổi) 13 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Sabah
22 3TV Aleksey Isayev 9 tháng 11, 1995 (30 tuổi) 11 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Sabah
16 3TV Elvin Jamalov 4 tháng 2, 1995 (31 tuổi) 9 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Sabah
21 3TV Ozan Kökçü 8 tháng 8, 1998 (28 tuổi) 4 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Eindhoven
26 3TV Gismat Aliyev 24 tháng 10, 1996 (29 tuổi) 2 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Zira
13 3TV Jeyhun Nuriyev 30 tháng 3, 2001 (25 tuổi) 1 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Sabah
25 3TV Rovlan Muradov 28 tháng 3, 1998 (28 tuổi) 0 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Gabala
  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break
11 4 Ramil Sheydayev 15 tháng 3, 1996 (30 tuổi) 52 9 Bản mẫu:Fbaicon/core Qarabağ
10 4 Mahir Emreli 1 tháng 7, 1997 (29 tuổi) 39 5 Bản mẫu:Fbaicon/core Dinamo Zagreb
9 4 Renat Dadashov 17 tháng 5, 1999 (27 tuổi) 19 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Grasshopper
24 4 Musa Gurbanli 13 tháng 4, 2002 (24 tuổi) 5 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Qarabağ

Đội hình dự bị

Dưới đây là đội hình được triệu tập trong vòng 12 tháng. Bản mẫu:Nat fs r start Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break

Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break

Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break

Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player |}

  • INJ = Rút lui vì chấn thương
  • PRE = Đội hình sơ bộ
  • RET = Đã chia tay đội tuyển quốc gia
  •   = Bị chấn thương trong khi tập luyện hoặc trận đấu đang diễn ra

Tham khảo

Liên kết ngoài