Đội tuyển bóng đá quốc gia Albania

Bản mẫu:Infobox national football team

Đội tuyển bóng đá quốc gia Albania (2016)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Albania (tiếng Albania: Kombëtarja shqiptare e futbollit) là đội tuyển cấp quốc gia của Albania do Hiệp hội bóng đá Albania quản lý.

Được thành lập vào 6 tháng 6 năm 1930, đến 16 năm sau đội tuyển Albania mới có trận đấu quốc tế đầu tiên, gặp Nam Tư năm 1946. Năm 1932, Albania gia nhập FIFA (trong phiên họp từ 12 tháng 6 đến 16 tháng 6) và năm 1954 là một trong những thành viên sáng lập UEFA. Albania từng được mời tham dự World Cup 1934, tuy nhiên do những khó khăn về tổ chức nên đã không tham dự.

Ở cấp độ bóng đá trẻ, Albania có các đội tuyển dưới 21 tuổi (U21), dưới 19 tuổi (U19) và dưới 17 tuổi (U17). Đội tuyển thành công nhất là lứa tuổi 21. Tại vòng chung kết giải vô địch châu Âu U21 năm 1984, Albania đã lọt vào đến tận tứ kết và chỉ chịu thua Ý 0–2 sau 2 lượt đấu. Đó là đội bóng duy nhất của Albania ở mọi cấp độ lọt vào vòng chung kết một giải đấu lớn. Hiện giờ Albania chưa có đội tuyển bóng đá nữ nhưng đang cố gắng thành lập.

Hầu hết các trận đấu của đội tuyển bóng đá Albania diễn ra trên sân vận động Qemal Stafa và hiện tại là Arena Kombëtare. Sân vận động đa năng này được xây từ thập niên 1930 và ngày nay phục vụ chủ yếu cho các trận bóng đá. Sân vận động với sức chứa 25.000 khán giả với 15.000 ghế ngồi. Albania còn sử dụng sân vận động Loro-Boriçi tại Shkodra, nơi họ có vài trận đấu thành công đáng nhớ như trận thắng Nga 3–1 tại vòng loại Euro 2004. Có tin rằng Hiệp hội bóng đá Albania đang có kế hoạch xây dựng một sân vận động tại thủ đô Tirana với sức chứa khoảng 40.000 chỗ ngồi.

Huấn luyện viên Josip Kuže người Croatia từng dẫn dắt đội tuyển Albania có chiến thắng đậm nhất trước Síp, 6–1 trong một trận giao hữu.

Đội đã từng 2 lần tham dự giải vô địch bóng đá châu Âu là vào các năm 20162024, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Đội hình tham dự UEFA Euro 2024.[1]
Số liệu thống kê tính đến 24 tháng 6 năm 2024 sau trận gặp Bản mẫu:Nft/code.

Trang Bản mẫu:National football squad start/styles.css không có nội dung.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Etrit Berisha 10 tháng 3, 1989 (37 tuổi) 81 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Empoli
12 1TM Elhan Kastrati 2 tháng 2, 1997 (29 tuổi) 2 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Cittadella
23 1TM Thomas Strakosha 19 tháng 3, 1995 (31 tuổi) 31 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Brentford
  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break
2 2HV Iván Balliu 1 tháng 1, 1992 (34 tuổi) 14 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Rayo Vallecano
3 2HV Mario Mitaj 6 tháng 8, 2003 (23 tuổi) 17 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Lokomotiv Moscow
4 2HV Elseid Hysaj (đội phó) 2 tháng 2, 1994 (32 tuổi) 86 2 Bản mẫu:Fbaicon/core Lazio
5 2HV Arlind Ajeti 25 tháng 9, 1993 (32 tuổi) 29 1 Bản mẫu:Fbaicon/core CFR Cluj
6 2HV Berat Djimsiti (đội trưởng) 19 tháng 2, 1993 (33 tuổi) 61 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Atalanta
13 2HV Enea Mihaj 5 tháng 7, 1998 (28 tuổi) 19 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Famalicão
18 2HV Ardian Ismajli 30 tháng 9, 1996 (29 tuổi) 38 2 Bản mẫu:Fbaicon/core Empoli
24 2HV Marash Kumbulla 8 tháng 2, 2000 (26 tuổi) 19 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Sassuolo
25 2HV Naser Aliji 27 tháng 12, 1993 (32 tuổi) 14 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Voluntari
  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break
8 3TV Klaus Gjasula 14 tháng 12, 1989 (36 tuổi) 29 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Darmstadt 98
10 3TV Nedim Bajrami 28 tháng 2, 1999 (27 tuổi) 26 5 Bản mẫu:Fbaicon/core Sassuolo
14 3TV Qazim Laçi 19 tháng 1, 1996 (30 tuổi) 30 4 Bản mẫu:Fbaicon/core Sparta Prague
16 3TV Medon Berisha 21 tháng 10, 2003 (22 tuổi) 2 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Lecce
17 3TV Ernest Muçi 19 tháng 3, 2001 (25 tuổi) 12 3 Bản mẫu:Fbaicon/core Beşiktaş
20 3TV Ylber Ramadani 12 tháng 4, 1996 (30 tuổi) 38 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Lecce
21 3TV Kristjan Asllani 9 tháng 3, 2002 (24 tuổi) 23 2 Bản mẫu:Fbaicon/core Inter Milan
22 3TV Amir Abrashi 27 tháng 3, 1990 (36 tuổi) 50 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Grasshoppers
  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break
7 4 Rey Manaj 24 tháng 2, 1997 (29 tuổi) 37 8 Bản mẫu:Fbaicon/core Sivasspor
9 4 Jasir Asani 19 tháng 5, 1995 (31 tuổi) 16 4 Bản mẫu:Fbaicon/core Gwangju
11 4 Armando Broja 10 tháng 9, 2001 (24 tuổi) 23 5 Bản mẫu:Fbaicon/core Fulham
15 4 Taulant Seferi 15 tháng 11, 1996 (29 tuổi) 21 3 Bản mẫu:Fbaicon/core Baniyas
19 4 Mirlind Daku 1 tháng 1, 1998 (28 tuổi) 6 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Rubin Kazan
26 4 Arbër Hoxha 6 tháng 10, 1998 (27 tuổi) 7 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Dinamo Zagreb

Triệu tập gần đây

Dưới đây là tên các cầu thủ được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Trang Bản mẫu:National football squad start/styles.css không có nội dung.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ

Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break

Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break

Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break

Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player

  •   = Không được triệu tập do chấn thương.
  • PRE = Đội hình sơ bộ.

Thành tích tại các giải đấu quốc tế

 

Giải vô địch bóng đá thế giới

Năm Thành tích
1930 đến 1962 Không tham dự
1966 Không vượt qua vòng loại
1970 FIFA không cho tham dự
1974 Không vượt qua vòng loại
1978 Không tham dự
1982 đến 2026 Không vượt qua vòng loại
20302034 Chưa xác định

Giải vô địch bóng đá châu Âu

Albania có 2 lần tham dự vòng chung kết Giải vô địch bóng đá châu Âu vào các năm 20162024. Ở cả 2 lần góp mặt, đội đều dừng bước từ vòng bảng.

Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1960 Không tham dự
1964 đến 1972 Không vượt qua vòng loại
1976 đến 1980 Không tham dự
1984 đến 2012 Không vượt qua vòng loại
  2016 Vòng bảng 3 1 0 2 1 3
2020 Không vượt qua vòng loại
  2024 Vòng bảng 3 0 1 2 3 5
    2028 Chưa xác định
    2032
Tổng cộng Vòng bảng 6 1 1 4 4 8

UEFA Nations League

Thành tích tại UEFA Nations League
Mùa giải Hạng đấu Bảng Thành tích Pos Pld W D L GF GA
2018–19 C 1 Vòng bảng 3rd 4 1 0 3 1 8
2020–21 C 4 1st 6 3 2 1 8 4
2022–23 B 2 3rd 4 0 2 2 4 6
Tổng cộng Vòng bảng 3/3 14 4 4 6 13 18

Chú thích

Liên kết ngoài