F.C. Barcelona mùa giải 2013–14
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
| S |
Vị trí |
Quốc tịch |
Tên |
Tuổi |
EU |
Kể từ |
Số trận |
Bàn thắng |
Kết thúc |
Giá chuyển nhượng |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | [[|GK]] | Bản mẫu:Flag | V. Valdés (đội phó thứ hai) | 44 | EU | 2002 | 501 | 0 | 2014 | Đội trẻ | |
| 2 | RB | Bản mẫu:Flag | Montoya | 35 | EU | 2011 | 36 | 2 | 2014 | Đội trẻ | |
| 3 | CB | Bản mẫu:Flag | phúc | 25 | EU | 2008 | 227 | 16 | 2015 | €5 triệu | vốn có gốc từ đội trẻ |
| 4 | CM | Bản mẫu:Flag | Fàbregas | 39 | EU | 2011 | 96 | 29 | 2016 | €34 triệu | vốn có gốc từ đội trẻ |
| 5 | CB | Bản mẫu:Flag | Puyol (đội trưởng) | 48 | EU | 1999 | 581 | 16 | 2016 | Đội trẻ | |
| 6 | CM | Bản mẫu:Flag | Xavi (đội phó) | 46 | EU | 1998 | 677 | 80 | 2016 | Đội trẻ | |
| 7 | [[|FW]] | Bản mẫu:Flag | Pedro | 39 | EU | 2008 | 214 | 68 | 2016 | Đội trẻ | |
| 8 | CM | Bản mẫu:Flag | A. Iniesta (đội phó thứ ba) | 42 | EU | 2002 | 455 | 47 | 2015 | Đội trẻ | |
| 9 | [[|FW]] | Bản mẫu:Flag | Alexis | 37 | Non-EU | 2011 | 87 | 26 | 2016 | €26 triệu | |
| 10 | [[|FW]] | Bản mẫu:Flag | Messi (đội phó thứ tư) | 39 | EU | 2004 | 379 | 313 | 2018 | Đội trẻ | Quốc tịch thứ hai: TBN |
| 11 | [[|FW]] | Bản mẫu:Flag | Neymar | 34 | Non-EU | 2013 | 0 | 0 | 2018 | €57 triệu | |
| 12 | CM | Bản mẫu:Flag | Jonathan | 36 | EU | 2009 | 25 | 0 | 2014 | Đội trẻ | |
| 13 | [[|GK]] | Bản mẫu:Flag | Pinto | 50 | EU | 2008 | 64 | 0 | 2014 | €0.5 triệu | |
| 14 | CB | Bản mẫu:Flag | Mascherano | 42 | EU | 2010 | 138 | 0 | 2016 | €22 triệu | Quốc tịch thứ hai: Italia |
| 15 | CB | Bản mẫu:Flag | Bartra | 35 | EU | 2010 | 24 | 1 | 2015 | Đội trẻ | |
| 16 | CM | Bản mẫu:Flag | Sergio eu=y | 38 | 2008 | 236 | 8 | 2018 | Đội trẻ | ||
| 17 | CM | Bản mẫu:Flag | A. Song | 38 | EU | 2012 | 34 | 1 | 2017 | €19 triệu | Quốc tịch thứ hai: Pháp |
| 18 | LB | Bản mẫu:Flag | Jordi Alba | 37 | EU | 2012 | 44 | 5 | 2017 | €14 triệu | vốn có gốc từ đội trẻ |
| 19 | [[|FW]] | Bản mẫu:Flag | Afellay | 40 | EU | 2011 | 34 | 2 | 2015 | €3M | Quốc tịch thứ hai: Maroc |
| 20 | [[|FW]] | Bản mẫu:Flag | Tello | 34 | EU | 2011 | 56 | 15 | 2016 | Đội trẻ | |
| 21 | LB | Bản mẫu:Flag | Adriano | 41 | EU | 2010 | 105 | 10 | 2017 | €9.5 triệu | Quốc tịch thứ hai: TBN |
| 22 | RB | Bản mẫu:Flag | Dani Alves | 43 | EU | 2008 | 255 | 16 | 2015 | €3 triệu | Quốc tịch thứ hai: TBN |
| 23 | [[|FW]] | Bản mẫu:Flag | I. Cuenca | 35 | EU | 2012 | 30 | 4 | 2015 | Đội trẻ | |
| 24 | CM | Bản mẫu:Flag | S. Roberto | 34 | EU | 2010 | 12 | 2 | 2015 | Đội trẻ | |
| 25 | [[|GK]] | Bản mẫu:Flag | Oier | 36 | EU | 2008 | 2 | 0 | 2015 | Đội trẻ |
- Cập nhật lần cuối: 18 tháng 7 năm 2013
- Nguồn: FCBarcelona.com, Players in / out, Wikipedia players' articles, ESPN (for appearances and goals) and footballdatabase.com (for EU passport)
Gia nhập
| Số |
Vị trí |
Quốc tịch |
Tên |
Tuổi |
EU |
Chuyển đến từ |
Dưới dạng |
Thời điểm | Thời hạn |
Phí chuyển nhượng | TK |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | TĐ | Bản mẫu:Flag | Neymar | 21 | Non-EU | Santos | Chuyển nhượng | Mùa hè | 2018 | €57 triệu | FCBarcelona.com |
| 19 | TĐ | Bản mẫu:Flag | Ibrahim Afellay | 26 | EU | Schalke 04 Bản mẫu:Flagicon | hết hợp đồng mượn | Mùa hè | 2015 | N/A | |
| 23 | TĐ | Bản mẫu:Flag | Isaac Cuenca | 22 | EU | Ajax Bản mẫu:Flagicon | hết hợp đồng mượn | Mùa hè | 2015 | N/A | |
| TĐ | Bản mẫu:Flag | Bojan Krkić | 22 | EU | Roma Bản mẫu:Flagicon | Chuyển nhượng | Mùa hè | 2015 | €13 triệu | FCBarcelona.com |
Tổng chi tiêu: Bản mẫu:Decrease €70 triệu
Ra đi
Tổng thu: Bản mẫu:Increase €31 triệu
Lợi nhuận: Bản mẫu:Decrease €39 triệu
Ban huấn luyện
| Vị trí | Tên |
|---|---|
| Huấn luyện viên trưởng | Gerardo Martino |
| Trợ lý huấn luyện viên | Jordi Roura |
| Huấn luyện viên thủ môn | José Ramón de la Fuente |
| Huấn luyện viên thể hình | Aureli Altimira |
| Giám đốc thể thao | Andoni Zubizarreta |
Các giải đấu
Tổng quan
| Giải đấu | Vòng xuất phát | Vị trí / vòng hiện tại |
Vị trí cuối cùng |
Trận đầu | Trận cuối |
|---|---|---|---|---|---|
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “If empty”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “If empty”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “If empty”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “If empty”. | 21 tháng 8 năm 2013 | 28 tháng 8 năm 2013Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “If empty”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “If empty”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “If empty”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “If empty”. | 18 tháng 8 năm 2013 | 18 tháng 5 năm 2014Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “If empty”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “If empty”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “If empty”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “If empty”. | 6–8 tháng 12 năm 2013 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “If empty”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “If empty”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “If empty”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “If empty”. | 17–18 tháng 9 năm 2013 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. |
Lần cập nhật cuối: tháng 6 năm 2013
Nguồn: Các giải đấu
Các trận đấu giao hữu và chuẩn bị đầu mùa giải
Thắng Hòa Thua
| 24 tháng 7 năm2013[1] Uli Hoeneß Cup | Bayern München Bản mẫu:Flagicon | 2 – 0 | Bản mẫu:Flagicon Barcelona | München, Đức |
|---|---|---|---|---|
| 18:30 CEST | Lahm 14Bản mẫu:` Mandžukić 87Bản mẫu:` |
Chi tiết | Mascherano 41Bản mẫu:` Bartra 43Bản mẫu:` |
Sân vận động: Allianz Arena Trọng tài: Felix Brych (Germany) |
| 27 tháng 7 năm 2013[2] VIF Anniv. thứ 100 | Vålerenga Bản mẫu:Flagicon | 0 – 7 | Bản mẫu:Flagicon Barcelona | Oslo, Na Uy |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 CEST | Chi tiết | Alexis 4Bản mẫu:` Tello 6Bản mẫu:` Messi 13Bản mẫu:` Jonathan 42Bản mẫu:` Dongou 52Bản mẫu:`, 55Bản mẫu:` Joan Román 86Bản mẫu:` |
Sân vận động: Sân vận động Ullevaal Lượng khán giả: 25,572 |
| 30 tháng 7 năm 2013[3] Super Mecz | Lechia Gdańsk Bản mẫu:Flagicon | v | Bản mẫu:Flagicon Barcelona | Gdańsk, Ba Lan |
|---|---|---|---|---|
| 20:30 CEST | Sân vận động: PGE Arena Gdańsk |
| 2 tháng 8 năm 2013[4] Giải Joan Gamper | Barcelona Bản mẫu:Flagicon | v | Bản mẫu:Flagicon Santos | Barcelona, Tây Ban Nha |
|---|---|---|---|---|
| 21:30 CEST | Sân vận động: Camp Nou |
| 7 tháng 8 năm 2013[5] Asian Tour 2013 | Thái Lan Bản mẫu:Flagicon | v | Bản mẫu:Flagicon Barcelona | Bangkok, Thái Lan |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 TST | Sân vận động: Sân vận động Rajamangala |
| 10 tháng 8 năm 2013[6] Asian Tour 2013 | Đội hình Malaysia XI Bản mẫu:Flagicon | v | Bản mẫu:Flagicon Barcelona | Kuala Lumpur, Malaysia |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 MST | Sân vận động: Sân vận động Shah Alam |
Supercopa de España
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “main”.
| 21 tháng 8 năm 2013 Lượt đi | Atlético Madrid | v | Barcelona | Madrid |
|---|---|---|---|---|
| 23:00 | Sân vận động: Vicente Calderón |
| ngày 28 tháng 8 năm 2013 Lượt về | Barcelona | v | Atlético Madrid | Barcelona |
|---|---|---|---|---|
| 22:30 | Sân vận động: Camp Nou |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).