Fargo, North Dakota
Fargo là thành phố lớn nhất của bang Bắc Dakota, quận lỵ của quận Cass. Fargo có dân số của thành phố là 105.549 người tại điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010. dân số vùng đô thị của là 208.777 người năm 2010. Fargo, cùng với thành phố Moorhead, Minnesota,West Fargo, Bắc Dakota và Dilworth, Minnesota, tạo thành trung tâm của khu vực thống kê đô thị Fargo-Moorhead, ND-MN.
| Fargo | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Trung tâm Fargo Veterans Memorial Bridge | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Interactive map of Fargo | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Hoa Kỳ |
| Tiểu bang | North Dakota |
| Quận | Cass |
| Thành lập | 1871 |
| Hợp nhất | 1874 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Tim Mahoney (D-NPL) |
| • Ủy ban | Thành viên |
| Diện tích[1] | |
| • Thành phố | 50,835 mi2 (131,662 km2) |
| • Đất liền | 50,834 mi2 (131,659 km2) |
| • Mặt nước | 0,001 mi2 (0,003 km2) |
| Độ cao[3] | 906 ft (276 m) |
| Dân số (2020)[4] | |
| • Thành phố | 125.990 |
| • Ước tính (2024)[5] | 136.285 |
| • Thứ hạng | Hoa Kỳ: 218 ND: 1 |
| • Mật độ | 2.620/mi2 (1.012/km2) |
| • Đô thị | 216.214 (Hoa Kỳ: 178)[2] |
| • Mật độ đô thị | 2.781,6/mi2 (1.074,0/km2) |
| • Vùng đô thị | 262.620 (Hoa Kỳ: 189) |
| • Mật độ vùng đô thị | 93,4/mi2 (36,08/km2) |
| Tên cư dân | Fargoan |
| GDP[6] | |
| • Vùng đô thị | 18,792 tỷ đô la Mỹ (2022) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC–5) |
| Mã bưu điện Hoa Kỳ | 58102–58109, 58121–58122, 58124–58126 |
| Mã FIPS | 38-25700 |
| GNIS feature ID | 1036030[3] |
| Highways | I-29, I-94, US 10, US 52, US 81 |
| Thuế thương vụ | 7.5%[7] |
| Website | fargond |
Được thành lập năm 1871, Fargo là giao lộ của trung tâm kinh tế ở phía đông,Bắc Dakota và một phần tây bắc Minnesota. Fargo là một trung tâm chế tạo, văn hóa, y tế, giáo dục cho khu vực. Thành phố có Đại học bang Bắc Dakota.
Tham khảo
- ^ "2023 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2024.
- ^ "List of 2020 Census Urban Areas". United States Census Bureau. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2023.
- ^ a b Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Fargo, North Dakota
- ^ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên2020 Census (City) - ^ "Milwaukee city, Wisconsin". QuickFacts. United States Census Bureau. Truy cập ngày 24 tháng 6 năm 2025.
- ^ "Total Gross Domestic Product for Fargo, ND-MN (MSA)". Federal Reserve Economic Data. Federal Reserve Bank of St. Louis.
- ^ "West Fargo (ND) sales tax rate". Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2024.
Liên kết ngoài