Hinoemata (檜枝岐村 (ひのえまたむら) Hinoemata-mura?)làng thuộc huyện Minamiaizu, tỉnh Fukushima, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính của làng là 504 người và mật độ dân số là 1,3 người/km2.[1] Tổng diện tích của làng là 390,5 km2.

Hinoemata
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
—  Làng  —
Tập tin:Hinoemata-Vill-Office.JPG
Văn phòng hành chính làng Hinoemata

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí Hinoemata trên bản đồ tỉnh Fukushima
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Hinoemata trên bản đồ Nhật Bản
Quốc gia Nhật Bản
VùngTōhoku
TỉnhFukushima
HuyệnMinamiaizu
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng390,5 km2 (150,8 mi2)
Dân số (1 tháng 10, 2020)
 • Tổng cộng504
 • Mật độ1,3/km2 (3,3/mi2)
Mã bưu điện967-0525
Điện thoại0241-75-2311
Địa chỉ văn phòng hành chính880 Shimonohara, Hinoemata-mura, Minamiaizu-gun, Fukushima-ken 967-0525
Khí hậuDfb
WebsiteWebsite chính thức
Biểu trưng
HoaLysichiton camtschatcensis
CâyChamaecyparis obtusa

Địa lý

Đô thị lân cận

Khí hậu

Giao thông

Cao tốc/Xa lộ

Tham khảo

  1. ^ "Hinoemata (Fukushima, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2024.
  2. ^ "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2022.
  3. ^ "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2022.

Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).