IPhone XR
iPhone XR (hay iPhone Xr, chữ số La Mã "X" phát âm là "ten", tiếng Việt là "mười")[13][14] là smartphone được thiết kế và sản xuất bởi Apple Inc, được công bố vào sự kiện ngày 12 tháng 9 năm 2018 tại Nhà hát Steve Jobs trong khuôn viên Apple Park cùng với iPhone XS và iPhone XS Max. Khách hàng được đặt hàng trước bắt đầu vào ngày 19 tháng 10 năm 2018, mở bán chính thức vào ngày 26 tháng 10 năm 2018.
| Tập tin:IPhone XR Wordmark.svg | |
| Tập tin:IPhone XR Blue.svg iPhone XR màu Xanh dương | |
| Mã sản phẩm | N84[1] |
|---|---|
| Nhãn hiệu | Apple Inc. |
| Nhà sản xuất | Foxconn[2] (hợp đồng) |
| Khẩu hiệu | Brilliant. In every way. Make room for color. |
| Thế hệ | Thứ 12 |
| Mạng di động | GSM, CDMA2000, EV-DO, HSPA+, LTE, LTE Advanced |
| Phát hành lần đầu | 26 tháng 10 năm 2018 |
| Có mặt tại quốc gia |
1 tháng 11 năm 2018 2 tháng 11 năm 2018 16 tháng 11 năm 2018 14 tháng 12 năm 2018 |
| Ngưng sản xuất | 14 tháng 9 năm 2021 |
| Sản phẩm trước | iPhone 8 / iPhone 8 Plus |
| Sản phẩm sau | iPhone 11 |
| Có liên hệ với | iPhone XS / iPhone XS Max |
| Kiểu máy | Smartphone |
| Dạng máy | Dạng thanh nguyên khối |
| Kích thước | H: 150,9 mm (5,94 in) W: 75,7 mm (2,98 in) D: 8,3 mm (0,33 in) |
| Khối lượng | 194 g (6,8 oz) |
| Hệ điều hành | Cài đặt gốc: iOS 12.0 Hiện tại: iOS 16.6.1, ra mắt 7 tháng 9 năm 2023 |
| SoC | Apple A12 Bionic |
| CPU | A12 Bionic 2.49 GHz 6 nhân, 64-bit |
| Modem | Intel PMB9955 (XMM7560[a]) |
| Bộ nhớ | 3 GB LPDDR4X[11] |
| Dung lượng lưu trữ | 64, 128 và 256 GB |
| Thẻ nhớ mở rộng | Không |
| Pin | 3.81 V 11.21 W·h (2942 mA·h) Li-ion |
| Màn hình | 6,1 in (150 mm) Liquid Retina HD: LED-backlit IPS LCD, 1792×828 px (326 ppi) độ sáng cao nhất 625 cd/m², cùng với kính cường lực dual-ion. |
| Máy ảnh sau | 12 MP (1.4 μm) (1/2.55") Sony Exmor IMX333-Inspired, 4 đèn flash LED, khẩu độ ƒ/1.8, chống rung quang học, lấy nét tự động, IR filter, chụp liên tục, ống kính 6 thành phần, quay video 4K ở 30 hoặc 60 FPS, hoặc 1080p ở 30 hoặc 60 FPS, quay Slow-motion (1080p ở 120 FPS hoặc 240 FPS), Time-lapse với chống rung, Panorama (chất lượng lên đến 63 megapixels), Chế độ chụp chân dung, Chân dung Ánh sáng (trừ Stage Light), Nhận diện khuôn mặt, chống rung điện tử, ghi âm Stereo |
| Âm thanh | Stereo |
| Khác | gọi FaceTime audio hoặc video, Kết nối Lightning để sạc, tai nghe không dây, và phụ kiện khác (không bao gồm) |
| Tương thích trợ thính | M3, T4[12] |
| Website | iPhone XR - Apple |
iPhone XR sở hữu màn hình IPS LCD "Liquid Retina" 6.1 inch, được Apple tuyên bố là "tiên tiến nhất và màu sắc chính xác trong ngành công nghiệp". Đây là thiết bị rẻ nhất trong bộ ba iPhone 2018 của Apple, với mức giá khởi điểm là 749 USD, 1029 đô la ở Canada, 749 bảng ở Anh, 849 euro ở các nước Châu Âu và 6499 nhân dân tệ ở Trung Quốc. Nó có bộ vi xử lý tương tự XS và XS Max là Apple A12 Bionic được xây dựng theo tiến trình 7 nm. Apple tuyên bố rằng A12 Bionic là "vi xử lý thông minh nhất và mạnh nhất" từng được đưa vào điện thoại thông minh.
iPhone XR có sẵn 6 tùy chọn màu sắc: đen, trắng, xanh dương, vàng, san hô và đỏ - Product (RED). Cùng với 3 tùy chọn dung lượng lưu trữ: 64GB, 128GB và 256GB. Đây là iPhone thứ hai được phát hành với màu vàng và xanh dương, lần đầu tiên là iPhone 5C ra mắt vào năm 2013. Trên bình diện quốc tế, iPhone XR hỗ trợ hai SIM: 1 Nano-SIM và 1 eSIM.[15] Riêng Trung Quốc đại lục, Hồng Kông và Ma Cao, iPhone XR có 2 SIM Nano vật lý riêng biệt (trong một khay).
Mặc dù nhận được một số lời chỉ trích của giới chuyên gia khi Apple chỉ để độ phân giải màn hình là HD+ thấp hơn so với các mẫu iPhone trước đây, iPhone XR vẫn sở hữu mật độ điểm ảnh tới hơn 300ppi, đồng thời vẫn nhận được đánh giá tích cực từ các nhà phê bình và người dùng sau khi phát hành. iPhone XR là model bán chạy nhất năm 2018 của Apple và là smartphone bán chạy nhất thế giới năm 2019.[16]
iPhone XR cũng được cho là có thời gian sử dụng pin tuyệt vời, không thua kém gì các điện thoại Android pin khủng, dài hơn 1,5 giờ so với người tiền nhiệm iPhone 8 Plus và là mẫu iPhone có thời lượng pin tốt nhất từ trước đến nay.
Thiết kế
Phần cứng
iPhone XR có thiết kế tương tự iPhone X và iPhone XS với 2 mặt lưng kính cường lực. Tuy nhiên, XR có viền màn hình dày hơn một chút do không sử dụng màn hình OLED, khung nhôm và có nhiều màu sắc. Tương tự như các iPhone mang nhãn hiệu X khác, tất cả các mẫu đều có mặt trước màu đen. XR có tiêu chuẩn IP67 cho khả năng chống bụi và nước, có nghĩa là nó có thể được ngâm trong nước sạch sâu 1 mét trong tối đa 35 phút.
iPhone XR có phần cứng tương tự XS/XS Max, nhưng với một vài tính năng được loại bỏ để giảm giá thành, bao gồm:
- iPhone XR bị loại bỏ cảm ứng lực 3D Touch mà thay vào đó là Haptic Touch nơi người dùng nhấn lâu vào màn hình cho đến khi họ cảm thấy rung từ Taptic Engine. XR sử dụng màn hình LCD được gọi là "Liquid Retina" thay vì màn hình OLED được sử dụng trên X, XS và XS Max. Màn hình trên XR có độ phân giải 1792 × 828 pixel và mật độ điểm ảnh là 326 ppi, so với 458 ppi trên các iPhone mang nhãn hiệu X khác. Tỷ lệ màn hình so với thân máy của XR là 79,3%, cao hơn nhiều so với 67,5% của iPhone 8 Plus nhưng vẫn thấp hơn so với hầu hết các đối thủ Android trong cùng mức giá với nó.
- Không giống như hầu hết các iPhone khác trong dòng X, XR chỉ có một camera đơn ở phía sau, cảm biến camera chính giống như trên XS và XS Max, sử dụng kích thước cảm biến 1/2.55, kích thước pixel là 1,4μm. Vì là camera đơn nên iPhone XR chỉ có thể zoom số. Camera được cải tiến đáng kể và vẫn cho khả năng chụp xóa phông, iPhone XR được nhiều nhà phê bình và nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp khen ngợi về chất lượng ảnh so với các đối thủ.
Mặc dù chỉ có camera đơn, XR vẫn sử dụng được Chế độ Portrait (Chân dung xóa phông), XR cũng cho khả năng chụp xóa phông với camera TrueDepth phía trước. Nhưng với camera sau, nó tính toán độ sâu bằng cách sử dụng kết hợp các pixel lấy nét trên cảm biến hình ảnh và máy học AI, dẫn đến nhiều hạn chế hơn so với cụm camera kép, bao gồm dữ liệu độ sâu độ phân giải thấp hơn và ống kính góc rộng được sử dụng thay vì ống kính tele như các điện thoại khác trong dòng X. Giống như iPhone XS và XS Max, iPhone XR cũng cung cấp độ sâu trường ảnh có thể điều chỉnh thông qua phần mềm, cho phép bạn điều chỉnh mức độ hiệu ứng xóa phông sau khi chụp ảnh.
Phần mềm
iPhone XR được xuất xưởng với iOS 12. Hiện tại máy được nâng cấp lên iOS 16.[17]
Dòng sản phẩm
iPhone XR được người dùng quan tâm nồng nhiệt, trở thành smartphone bán chạy nhất thế giới năm 2019 với 46.3 triệu máy.[16]
| Dòng thời gian của các mẫu iPhone |
|---|
| <timeline>
DateFormat=mm/dd/yyyy Define $start = 04/01/2007 Define $now = 08/09/2026 Define $later = 05/09/2027 Define $skip = at:end # Force a blank line Define $dayunknown = 15 # what day to use if it's actually not known Period = from:$start till:$later ImageSize= width:1000 height:auto barincrement:20 TimeAxis = orientation:horizontal PlotArea = right:1 left:1 bottom:115 top:1 Colors = id:bg value:white
id:lightline value:rgb(0.9,0.9,0.9)
id:lighttext value:rgb(0.5,0.5,0.5)
id:server value:rgb(0.8,0.8,0.9)
id:phone2g value:rgb(1, 0.625, 1) Legend:iPhone_2G
id:phone3g value:rgb(1, 0.4, 0.8) Legend:iPhone_3G
id:phone3gs value:rgb(0.9, 0.2, 0.8) Legend:iPhone_3GS
id:phone4 value:rgb(1, 0.4, 0.6) Legend:iPhone_4
id:phone4s value:rgb(0.9, 0.4, 0.4) Legend:iPhone_4S
id:phone5 value:rgb(1, 0.6, 0.4) Legend:iPhone_5
id:phone5c value:rgb(0.9, 0.6, 0.4) Legend:iPhone_5C
id:phone5s value:rgb(0.7, 0.6, 0.4) Legend:iPhone_5S
id:phone6 value:rgb(1, 0.8, 0.2) Legend:iPhone_6
id:phone6s value:rgb(0.9, 0.75, 0.2) Legend:iPhone_6S
id:phonese value:rgb(0.5, 0.8, 0.2) Legend:iPhone_SE_(thế_hệ_1)
id:phone7 value:rgb(0.95, 0.95, 0) Legend:iPhone_7
id:phone8 value:rgb(0.8, 0.9, 0.2) Legend:iPhone_8
id:phonex value:rgb(0.425, 0.925, 0.525) Legend:iPhone_X
id:phonexs value:rgb(0.525, 0.825, 0.675) Legend:iPhone_XS
id:phonexr value:rgb(0.7, 0.9, 0.7) Legend:iPhone_XR
id:phone11 value:rgb(0.7, 0.9, 0.9) Legend:iPhone_11
id:phone11pro value:rgb(0.5, 0.7, 0.9) Legend:iPhone_11_Pro
id:phonese2 value:rgb(0.4, 0.8, 0.45) Legend:iPhone_SE_(thế_hệ_2)
id:phone12 value:rgb(0.555, 0.555, 0.925) Legend:iPhone_12
id:phone12pro value:rgb(0.4, 0.4, 0.9) Legend:iPhone_12_Pro
id:phone13 value:rgb(1, 0.65, 0.65) Legend:iPhone_13
id:phone13pro value:rgb(1, 0.45, 0.45) Legend:iPhone_13_Pro
id:phonese3 value:rgb(1, 0.95, 0.55) Legend:iPhone_SE_(thế_hệ_3)
id:phone14 value:rgb(0.725, 0.575, 0.775) Legend:iPhone_14
id:phone14pro value:rgb(0.825, 0.625, 0.875) Legend:iPhone_14_Pro
id:phone15 value:rgb(0.35, 0.55, 0.95) Legend:iPhone_15
id:phone15pro value:rgb(0.35, 0.55, 0.85) Legend:iPhone_15_Pro
id:current value:rgb(0.9, 0.9, 0.9)
id:divider value:rgb(0.3, 0.3, 0.3)
LineData = layer:front from:start till:end atpos:836 width:0.8 from:start till:end atpos:310 width:0.8 BarData = barset:entry barset:regular barset:premium
width:15 textcolor:black shift:(5,-5) anchor:from fontsize:s
barset:entry at:start fontsize:M text:"Dòng rút gọn" barset:break at:09/20/2013 text:"5C" color:phone5c from:03/18/2014 till:09/09/2015 text:"8 GB" color:phone5c from:09/20/2013 till:09/09/2014 text:"16 GB" color:phone5c from:09/20/2013 till:09/09/2014 text:"32 GB" barset:break at:03/31/2016 text:"SE (thế hệ 1)" color:phonese from:03/31/2016 till:03/24/2017 text:"16 GB" color:phonese from:03/24/2017 till:09/12/2018 text:"32 GB" color:phonese from:03/31/2016 till:03/24/2017 text:"64 GB" color:phonese from:03/24/2017 till:09/12/2018 text:"128 GB" barset:break at:04/24/2020 text:"SE (thế hệ 2)" color:phonese2 from:04/24/2020 till:03/08/2022 text:"64 GB" color:phonese2 from:04/24/2020 till:03/08/2022 text:"128 GB" color:phonese2 from:04/24/2020 till:09/14/2021 text:"256 GB" barset:break at:03/18/2022 text:"SE (thế hệ 3)" color:phonese3 from:03/18/2022 till:$now text:"64 GB" color:phonese3 from:03/18/2022 till:$now text:"128 GB" color:phonese3 from:03/18/2022 till:$now text:"256 GB" barset:break $skip color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end
barset:regular at:start fontsize:M text:"Dòng phổ thông" barset:break $skip at:06/29/2007 text:"iPhone (1st)" color:phone2g from:06/29/2007 till:09/05/2007 text:"4 GB" color:phone2g from:06/29/2007 till:07/11/2008 text:"8 GB" color:phone2g from:02/05/2008 till:07/11/2008 text:"16 GB" at:07/11/2008 text:"3G" color:phone3g from:07/11/2008 till:06/07/2010 text:"8 GB" color:phone3g from:07/11/2008 till:06/08/2009 text:"16 GB" at:06/19/2009 text:"3GS" color:phone3gs from:06/24/2010 till:09/12/2012 text:"8 GB" color:phone3gs from:06/19/2009 till:06/24/2010 text:"16 GB" color:phone3gs from:06/19/2009 till:06/24/2010 text:"32 GB" at:06/24/2010 text:"4" color:phone4 from:10/14/2011 till:09/10/2013 text:"8 GB" color:phone4 from:06/24/2010 till:10/04/2011 text:"16 GB" color:phone4 from:06/24/2010 till:10/04/2011 text:"32 GB" at:10/14/2011 text:"4S" color:phone4s from:09/20/2013 till:09/09/2014 text:"8 GB" color:phone4s from:10/14/2011 till:09/10/2013 text:"16 GB" color:phone4s from:10/14/2011 till:09/12/2012 text:"32 GB" color:phone4s from:10/14/2011 till:09/12/2012 text:"64 GB" at:09/20/2013 text:"5S" color:phone5s from:09/20/2013 till:03/21/2016 text:"16 GB" color:phone5s from:09/20/2013 till:03/21/2016 text:"32 GB" color:phone5s from:09/20/2013 till:09/09/2014 text:"64 GB" barset:break at:09/21/2012 text:"5" color:phone5 from:09/21/2012 till:09/10/2013 text:"16 GB" color:phone5 from:09/21/2012 till:09/10/2013 text:"32 GB" color:phone5 from:09/21/2012 till:09/10/2013 text:"64 GB" barset:break at:09/19/2014 text:"6" color:phone6 from:09/19/2014 till:09/07/2016 text:"16 GB" color:phone6 from:03/10/2017 till:09/12/2018 text:"32 GB" color:phone6 from:09/19/2014 till:09/07/2016 text:"64 GB" color:phone6 from:09/19/2014 till:09/09/2015 text:"128 GB" at:09/19/2014 text:"6 Plus" color:phone6 from:09/19/2014 till:09/07/2016 text:"16 GB" color:phone6 from:09/19/2014 till:09/07/2016 text:"64 GB" color:phone6 from:09/19/2014 till:09/09/2015 text:"128 GB" at:09/25/2015 text:"6S" color:phone6s from:09/25/2015 till:09/07/2016 text:"16 GB" color:phone6s from:09/16/2016 till:09/12/2018 text:"32 GB" color:phone6s from:09/25/2015 till:09/07/2016 text:"64 GB" color:phone6s from:09/25/2015 till:09/12/2018 text:"128 GB" at:09/25/2015 text:"6S Plus" color:phone6s from:09/25/2015 till:09/07/2016 text:"16 GB" color:phone6s from:09/16/2016 till:09/12/2018 text:"32 GB" color:phone6s from:09/25/2015 till:09/07/2016 text:"64 GB" color:phone6s from:09/25/2015 till:09/12/2018 text:"128 GB" at:09/16/2016 text:"7" color:phone7 from:09/16/2016 till:09/10/2019 text:"32 GB" color:phone7 from:09/16/2016 till:09/10/2019 text:"128 GB" color:phone7 from:09/16/2016 till:09/12/2017 text:"256 GB" at:09/16/2016 text:"7 Plus" color:phone7 from:09/16/2016 till:09/10/2019 text:"32 GB" color:phone7 from:09/16/2016 till:09/10/2019 text:"128 GB" color:phone7 from:09/16/2016 till:09/12/2017 text:"256 GB" barset:break at:09/22/2017 text:"8" color:phone8 from:09/22/2017 till:04/15/2020 text:"64 GB" color:phone8 from:09/10/2019 till:04/15/2020 text:"128 GB" color:phone8 from:09/22/2017 till:09/10/2019 text:"256 GB" at:09/22/2017 text:"8 Plus" color:phone8 from:09/22/2017 till:04/15/2020 text:"64 GB" color:phone8 from:09/10/2019 till:04/15/2020 text:"128 GB" color:phone8 from:09/22/2017 till:09/10/2019 text:"256 GB" at:10/26/2018 text:"XR" color:phonexr from:10/26/2018 till:09/14/2021 text:"64 GB" color:phonexr from:10/26/2018 till:09/14/2021 text:"128 GB" color:phonexr from:10/26/2018 till:09/10/2019 text:"256 GB" at:09/20/2019 text:"11" color:phone11 from:09/20/2019 till:09/07/2022 text:"64 GB" color:phone11 from:09/20/2019 till:09/07/2022 text:"128 GB" color:phone11 from:09/20/2019 till:09/14/2021 text:"256 GB" at:10/23/2020 text:"12" color:phone12 from:10/23/2020 till:09/12/2023 text:"64 GB" color:phone12 from:10/23/2020 till:09/12/2023 text:"128 GB" color:phone12 from:10/23/2020 till:09/12/2023 text:"256 GB" at:11/13/2020 text:"12 Mini" color:phone12 from:11/13/2020 till:09/07/2022 text:"64 GB" color:phone12 from:11/13/2020 till:09/07/2022 text:"128 GB" color:phone12 from:11/13/2020 till:09/07/2022 text:"256 GB" barset:break at:09/24/2021 text:"13" color:phone13 from:09/24/2021 till:$now text:"128 GB" color:phone13 from:09/24/2021 till:$now text:"256 GB" color:phone13 from:09/24/2021 till:$now text:"512 GB" at:09/24/2021 text:"13 Mini" color:phone13 from:09/24/2021 till:09/12/2023 text:"128 GB" color:phone13 from:09/24/2021 till:09/12/2023 text:"256 GB" color:phone13 from:09/24/2021 till:09/12/2023 text:"512 GB" at:09/16/2022 text:"14" color:phone14 from:09/16/2022 till:$now text:"128 GB" color:phone14 from:09/16/2022 till:$now text:"256 GB" color:phone14 from:09/16/2022 till:$now text:"512 GB" at:10/07/2022 text:"14 Plus" color:phone14 from:10/07/2022 till:$now text:"128 GB" color:phone14 from:10/07/2022 till:$now text:"256 GB" color:phone14 from:10/07/2022 till:$now text:"512 GB" at:09/22/2023 text:"15" color:phone15 from:09/22/2023 till:$now text:"128 GB" color:phone15 from:09/22/2023 till:$now text:"256 GB" color:phone15 from:09/22/2023 till:$now text:"512 GB" at:09/22/2023 text:"15 Plus" color:phone15 from:09/22/2023 till:$now text:"128 GB" color:phone15 from:09/22/2023 till:$now text:"256 GB" color:phone15 from:09/22/2023 till:$now text:"512 GB" barset:break $skip color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end $skip $skip $skip $skip $skip color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end $skip color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end $skip color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end $skip color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end
barset:premium at:start fontsize:M text:"Dòng cao cấp" barset:break at:11/03/2017 text:"X" color:phonex from:11/03/2017 till:09/12/2018 text:"64 GB" color:phonex from:11/03/2017 till:09/12/2018 text:"256 GB" barset:break at:09/21/2018 text:"XS" color:phonexs from:09/21/2018 till:09/10/2019 text:"64 GB" color:phonexs from:09/21/2018 till:09/10/2019 text:"256 GB" color:phonexs from:09/21/2018 till:09/10/2019 text:"512 GB" at:09/21/2018 text:"XS Max" color: phonexs from:09/21/2018 till:09/10/2019 text:"64 GB" color:phonexs from:09/21/2018 till:09/10/2019 text:"256 GB" color:phonexs from:09/21/2018 till:09/10/2019 text:"512 GB" barset:break at:09/20/2019 text:"11 Pro" color:phone11pro from:09/20/2019 till:10/13/2020 text:"64 GB" color:phone11pro from:09/20/2019 till:10/13/2020 text:"256 GB" color:phone11pro from:09/20/2019 till:10/13/2020 text:"512 GB" at:09/20/2019 text:"11 P M" color:phone11pro from:09/20/2019 till:10/13/2020 text:"64 GB" color:phone11pro from:09/20/2019 till:10/13/2020 text:"256 GB" color:phone11pro from:09/20/2019 till:10/13/2020 text:"512 GB" barset:break at:10/23/2020 text:"12 Pro" color:phone12pro from:10/23/2020 till:09/14/2021 text:"128 GB" color:phone12pro from:10/23/2020 till:09/14/2021 text:"256 GB" color:phone12pro from:10/23/2020 till:09/14/2021 text:"512 GB" at:11/13/2020 text:"12 P M" color:phone12pro from:11/13/2020 till:09/14/2021 text:"128 GB" color:phone12pro from:11/13/2020 till:09/14/2021 text:"256 GB" color:phone12pro from:11/13/2020 till:09/14/2021 text:"512 GB" barset:break at:09/24/2021 text:"13 Pro" color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"128 GB" color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"256 GB" color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"512 GB" color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"1 TB" at:09/24/2021 text:"13 P M" color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"128 GB" color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"256 GB" color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"512 GB" color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"1 TB" barset:break at:09/16/2022 text:"14 Pro" color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"128 GB" color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"256 GB" color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"512 GB" color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"1 TB" at:09/16/2022 text:"14 P M" color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"128 GB" color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"256 GB" color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"512 GB" color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"1 TB" barset:break at:09/22/2023 text:"15 Pro" color:phone15pro from:09/22/2023 till:$now text:"128 GB" color:phone15pro from:09/22/2023 till:$now text:"256 GB" color:phone15pro from:09/22/2023 till:$now text:"512 GB" color:phone15pro from:09/22/2023 till:$now text:"1 TB" at:09/22/2023 text:"15 P M" color:phone15pro from:09/22/2023 till:$now text:"256 GB" color:phone15pro from:09/22/2023 till:$now text:"512 GB" color:phone15pro from:09/22/2023 till:$now text:"1 TB" barset:break $skip color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end $skip color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end </timeline> |
Xem thêm
Tham khảo
- ^ "Codename D33 Archives - Digital Masters Magazine". Digital Masters Magazine (bằng tiếng Anh). Bản gốc lưu trữ tháng 9 30, 2018. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2018.
- ^ Fingas, Roger. "Foxconn taking charge of vast majority of iPhone production this fall". Apple Insider. Truy cập ngày 12 tháng 9 năm 2018.
- ^ "Apple introduces iPhone XR". Apple Newsroom. Apple Inc. ngày 12 tháng 9 năm 2018. Truy cập ngày 12 tháng 9 năm 2018.
- ^ "iPhone XR available for pre-order on Friday, October 19". Apple Newsroom. Apple Inc. ngày 17 tháng 10 năm 2018. Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2018.
- ^ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2019.
- ^ Srivatsan Sridhar. "Apple iPhone XS and iPhone XS Max teardown reveals Intel Gigabit LTE modem, notched battery for XS, Apple power management IC for XS Max". www.fonearena.com.
- ^ "iPhone XS Max Review – The New Way of Life - Compare Phones". Compare Phones. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 10 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2019.
- ^ Daniel Yang & Stacy Wegner. "Apple iPhone XS Teardown". www.techinsights.com.
- ^ Abazovic, Fuad. "iPhone XS has Intel modem inside" (bằng tiếng Anh). Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2019.
- ^ "iPhone XS and XS Max Teardown". iFixit (bằng tiếng Anh). ngày 21 tháng 9 năm 2018.
- ^ Hardy, Ed (ngày 13 tháng 9 năm 2018). "Geekbench scores reveal RAM upgrades in new iPhones". Cult of Mac. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2018.
- ^ Apple (ngày 12 tháng 9 năm 2018). "About Hearing Aid Compatibility (HAC) requirements for iPhone - Apple Support". Apple Support. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2018.
- ^ "It's pronounced 'iPhone Ten'". The Verge. Lưu trữ bản gốc ngày 10 tháng 10 năm 2017. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2017.
- ^ "You're pronouncing the iPhone X wrong". News.com.au. Truy cập ngày 12 tháng 12 năm 2018.
- ^ "eSIM là gì, các thiết bị tương thích với eSIM". gigago.vn. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2022.
- ^ a b "iPhone XR là smartphone bán chạy nhất thế giới 2019". Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 12 năm 2019.
- ^ "Apple is releasing its brand new iPhone software. Here's what it's like". The Independent (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2018.
- ^ Apple Inc. (2007–2023). iPhone News - Newsroom Archive. Retrieved July 23, 2020.
Liên kết ngoài
- Tư liệu liên quan tới iPhone XR tại Wikimedia Commons
- iPhone XS – Trang mạng chính thức