iPhone 11
| Tập tin:IPhone 11 wordmark.svg | |
| Tập tin:IPhone 11 White.svg Mặt trước một chiếc iPhone 11 màu trắng | |
| Nhãn hiệu | Apple Inc. |
|---|---|
| Khẩu hiệu | Just the right amount of everything. |
| Thế hệ | Thứ 13 |
| Phát hành lần đầu | 20 tháng 9 năm 2019 |
| Ngưng sản xuất | 7 tháng 9 năm 2022 |
| Sản phẩm trước | iPhone XR |
| Sản phẩm sau | iPhone 12 / iPhone 12 mini |
| Có liên hệ với | iPhone 11 Pro / iPhone 11 Pro Max iPhone SE (thế hệ thứ 2) |
| Kiểu máy | Smartphone |
| Dạng máy | Dạng thanh nguyên khối |
| Kích thước | H: 150,9 mm (5,94 in) W: 75,7 mm (2,98 in) D: 8,3 mm (0,33 in) |
| Khối lượng | 194 g (6,8 oz) |
| Hệ điều hành | Gốc: iOS 13.0, ra mắt 19 tháng 9 năm 2019 Hiện tại: iOS 26.5, ra mắt 13 tháng 5 năm 2026 |
| SoC | A13 Bionic |
| Modem | 2 SIM, hỗ trợ eSIM[1] Gigabit-Class LTE, 30 băng tần LTE |
| Bộ nhớ | 4 GB LPDDR4X RAM[2] |
| Dung lượng lưu trữ | 64, 128 hoặc 256 GB |
| Thẻ nhớ mở rộng | Không |
| Pin | 3.83 V 11.91 Wh (3110 mAh) Li-ion,[3] Sạc nhanh với củ sạc 18W (bán riêng) Sạc không dây |
| Màn hình | 6,1 in (150 mm) Liquid Retina: IPS LCD, 1792×828 px (326 ppi) độ sáng cao nhất 625 cd/m², cùng với kính cường lực dual-ion và Haptic Touch. |
| Máy ảnh sau | Sony Exmor IMX333-Inspired 12 MP (1.4 μm) (1/2.55"), 4 đèn flash LED, khẩu độ ƒ/1.8, chống rung quang học (Chỉ cam góc rộng), lấy nét tự động, IR filter, chụp liên tục, ống kính 6 thành phần, quay video 4K ở 30 hoặc 60 FPS, hoặc 1080p ở 30 hoặc 60 FPS, quay Slow-motion (1080p ở 120 FPS hoặc 240 FPS), Time-lapse với chống rung, Panorama (chất lượng lên đến 63 megapixels), Chế độ chụp Chân dung, Chân dung Ánh sáng, Nhận diện khuôn mặt, chống rung điện tử, ghi âm Stereo |
| Máy ảnh trước | 12MP TrueDepth khẩu độ ƒ/2.2, chụp liên tục, điều chỉnh độ phơi sáng, phát hiện gương mặt, HDR tự động, chống rung tự động, Retina flash, quay video 4K ở 24, 30 hoặc 60 FPS hoặc 1080p HD ở 30 hoặc 60 FPS, Slow-motion (1080p ở 120 FPS) Chế độ Chân dung, Chân dung Ánh sáng và Animoji |
| Âm thanh | Spatial Audio, Dolby Atmos |
| Chuẩn kết nối | Wi-Fi 6 (802.11ax) |
| Khác | Gọi video FaceTime, chuẩn chống nước, chống bụi IP68, sạc không dây Qi, sạc nhanh USB-C to Lightning |
| Website | www |
| Tham khảo | [4] |
| Bài viết nói về một loạt sản phẩm |
| iPhone |
|---|
| Danh sách thiết bị iPhone |
iPhone 11 là chiếc điện thoại thuộc dòng iPhone được ra mắt vào ngày 10 tháng 9 năm 2019 cùng với iPhone 11 Pro và iPhone 11 Pro Max bởi CEO Tim Cook. Đây là phiên bản kế nhiệm của iPhone XR, với giá bán khởi điểm là 699 USD, rẻ hơn 50 USD so với iPhone XR. iPhone 11 được trang bị vi xử lý Apple A13 Bionic cùng với máy ảnh kép với tính năng chụp góc siêu rộng.[5] Tuy nhiên iPhone 11 chỉ được trang bị sẵn sạc phổ thông 5W trong hộp giống với các thế hệ iPhone tiền nhiệm. Trong khi iPhone 11 Pro và 11 Pro Max được trang bị sạc nhanh 18W, mặc dù 3 phiên bản này đều sỡ hữu công nghệ sạc nhanh.[6]
iPhone 11, cùng với iPhone 12 mini, iPhone 13 Pro và biến thể Max của nó đã ngừng sản xuất và di chuyển ra khỏi website của Apple vào ngày 7 tháng 9 năm 2022 sau khi iPhone 14 và iPhone 14 Pro được công bố.
Lịch sử
Trước khi phát hành chính thức vài tuần, thông tin chi tiết liên quan đến điện thoại thông minh đã bị rò rỉ rộng rãi bao gồm thông số kỹ thuật và hình ảnh hoàn chỉnh của điện thoại. Nhiều trong số đó dự đoán chính xác, chẳng hạn như những cải tiến về camera và việc giữ lại thiết kế 'notch' xung quanh camera trước đã có kể từ iPhone X. Lời mời tham gia sự kiện chính thức của Apple được gửi tới các nhà phát triển trước một tuần diễn ra. Hình ảnh biểu tượng là logo Apple làm bằng kính màu xếp lớp, gợi ý rằng sẽ có màu sắc mới cho điện thoại. Một bằng sáng chế do Apple nộp vào đầu năm, cũng tiết lộ dòng iPhone 11 sẽ có bố cục máy ảnh mới.
iPhone 11 được đặt trước từ ngày 13 tháng 9 năm 2019 và chính thức mở bán tại Apple Store từ ngày 20 tháng 9 năm 2019. iPhone 11 được đánh giá cao với sức mua lớn đến từ thị trường, đặc biệt là thị trường Trung Quốc. Kết thúc năm 2019, iPhone 11 trở thành điện thoại thông minh bán chạy thứ hai thế giới (với 37,3 triệu máy), sau iPhone XR (với 46,3 triệu máy).
Thiết kế
iPhone 11 sở hữu kích thước và ngôn ngữ thiết kế giống với iPhone XR, gồm hai mặt kính kết hợp với khung nhôm. Chiếc máy có sáu tùy chọn màu sắc, bao gồm Purple, Yellow, Green, Black, White và Product Red.[4] iPhone 11 có sự thay đổi thiết kế với các đời trước khi mặt lưng với cụm hai máy ảnh gồm ống kính rộng và siêu rộng đặt trong khung hình vuông đặt lệch về góc trái, biểu tượng Apple được đặt vào chính giữa và dòng chữ iPhone được bỏ đi. Mặt trước máy vẫn giữ thiết kế tai thỏ để chứa cụm máy ảnh TrueDepth.
| Màu | Tên gọi |
|---|---|
| Đen | |
| Trắng | |
| Tím | |
| Vàng | |
| Xanh lá cây | |
| Product (Red) |
Thông số kỹ thuật
Phần cứng
iPhone 11, cùng với iPhone 11 Pro và 11 Pro Max, được trang bị bộ xử lý mới A13 Bionic (tiến trình 7 nm) với Neural Engine thế hệ thứ 3 tân tiến nhất của Apple. iPhone 11 có 3 tùy chọn dung lượng lưu trữ: 64, 128 và 256 GB cùng với 4 GB RAM.[7] Nó còn được trang bị tiêu chuẩn chống nước, chống bụi IP68 (chịu được tối đa 2 mét trong vòng 30 phút). Ngoài ra, giống các đời iPhone gần đây, cả hai mẫu đều không có giắc cắm tai nghe và đi kèm với EarPods với đầu nối Lightning.
Màn hình
iPhone 11 có màn hình IPS LCD 6.1 inch Liquid Retina với viền dày, trong khi 11 Pro và 11 Pro Max sở hữu màn hình OLED với viền màn hình cực mỏng.
Độ phân giải màn hình này là 1792×828 pixels (326 ppi), độ tương phản 1400:1 và độ sáng tối đa 625 nits, hỗ trợ Dolby Vision, HDR10, True-Tone cùng dải màu rộng cho màu sắc trung thực. Cũng như thế hệ iPhone X, màn hình iPhone 11 có khoét "tai thỏ" ở phía trên cho hệ thống camera TrueDepth và loa thoại. Apple đã công bố vào tháng 9 năm 2019 rằng cả iPhone 11 và iPhone 11 Pro sẽ hiển thị thông báo cảnh báo nếu màn hình được thay thế trái phép bởi bên thứ 3. Apple cảnh báo rằng các vấn đề với điện thoại có thể phát sinh nếu có các thành phần hoặc quy trình sai trong quá trình sửa chữa.[8]
Camera
iPhone 11 có camera kép 12MP gồm 1 camera góc siêu rộng 120 độ khẩu độ ƒ/2.4 cho khả năng zoom out 2× và một camera góc rộng khẩu độ ƒ/1.8. Có thể quay phim 4K lên tới 60 fps và quay slow-motion 1080p 240fps. Ngoài ra nó còn có tính năng zoom audio giống như 11 Pro. iPhone 11 cũng sở hữu chế độ chụp chân dung xóa phông và chế độ chụp đêm để cho ra những bức ảnh sáng hơn, nhiều chi tiết hơn và ít nhiễu hơn trong điều kiện thiếu sáng. Apple còn giới thiệu tính năng Deep Fusion mới ứng dụng sức mạnh của máy học AI và machine learning để xử lý hình ảnh.[9][10][11] Camera trước TrueDepth được nâng lên 12MP khẩu độ ƒ/2.2 hỗ trợ Face ID (cảm biển gương mặt 3D) với nhiều cải tiến về tốc độ.
Phần mềm
iPhone 11 xuất xưởng với phiên bản iOS 13. Apple iPhone 11, 11 Pro và 11 Pro Max được ra mắt cùng các dịch vụ mới của Apple là Apple Card, Apple TV+ và Apple Arcade.
Đánh giá
iPhone 11 ngay sau khi được phát hành nhận được đánh giá tích cực. Các chuyên gia đánh giá cao về hiệu năng, thời lượng pin và camera của máy. Tuy nhiên, về mảng hiển thị thì bị chỉ trích, vì vẫn sử dụng loại màn hình LCD Liquid Retina tương tự như thế hệ trước. Giống như thế hệ tiền nhiệm, các nhà phê bình chỉ trích phần notch làm quá to. Theo như hiệp hội nghiên cứu thị trường, iPhone 11 là mẫu máy thứ hai bán chạy nhất toàn cầu trong năm 2019, chỉ trong vòng bốn tháng phát hành.
Dòng sản phẩm
| Dòng thời gian của các mẫu iPhone |
|---|
| <timeline>
DateFormat=mm/dd/yyyy Define $start = 04/01/2007 Define $now = 08/09/2026 Define $later = 05/09/2027 Define $skip = at:end # Force a blank line Define $dayunknown = 15 # what day to use if it's actually not known Period = from:$start till:$later ImageSize= width:1000 height:auto barincrement:20 TimeAxis = orientation:horizontal PlotArea = right:1 left:1 bottom:115 top:1 Colors = id:bg value:white
id:lightline value:rgb(0.9,0.9,0.9)
id:lighttext value:rgb(0.5,0.5,0.5)
id:server value:rgb(0.8,0.8,0.9)
id:phone2g value:rgb(1, 0.625, 1) Legend:iPhone_2G
id:phone3g value:rgb(1, 0.4, 0.8) Legend:iPhone_3G
id:phone3gs value:rgb(0.9, 0.2, 0.8) Legend:iPhone_3GS
id:phone4 value:rgb(1, 0.4, 0.6) Legend:iPhone_4
id:phone4s value:rgb(0.9, 0.4, 0.4) Legend:iPhone_4S
id:phone5 value:rgb(1, 0.6, 0.4) Legend:iPhone_5
id:phone5c value:rgb(0.9, 0.6, 0.4) Legend:iPhone_5C
id:phone5s value:rgb(0.7, 0.6, 0.4) Legend:iPhone_5S
id:phone6 value:rgb(1, 0.8, 0.2) Legend:iPhone_6
id:phone6s value:rgb(0.9, 0.75, 0.2) Legend:iPhone_6S
id:phonese value:rgb(0.5, 0.8, 0.2) Legend:iPhone_SE_(thế_hệ_1)
id:phone7 value:rgb(0.95, 0.95, 0) Legend:iPhone_7
id:phone8 value:rgb(0.8, 0.9, 0.2) Legend:iPhone_8
id:phonex value:rgb(0.425, 0.925, 0.525) Legend:iPhone_X
id:phonexs value:rgb(0.525, 0.825, 0.675) Legend:iPhone_XS
id:phonexr value:rgb(0.7, 0.9, 0.7) Legend:iPhone_XR
id:phone11 value:rgb(0.7, 0.9, 0.9) Legend:iPhone_11
id:phone11pro value:rgb(0.5, 0.7, 0.9) Legend:iPhone_11_Pro
id:phonese2 value:rgb(0.4, 0.8, 0.45) Legend:iPhone_SE_(thế_hệ_2)
id:phone12 value:rgb(0.555, 0.555, 0.925) Legend:iPhone_12
id:phone12pro value:rgb(0.4, 0.4, 0.9) Legend:iPhone_12_Pro
id:phone13 value:rgb(1, 0.65, 0.65) Legend:iPhone_13
id:phone13pro value:rgb(1, 0.45, 0.45) Legend:iPhone_13_Pro
id:phonese3 value:rgb(1, 0.95, 0.55) Legend:iPhone_SE_(thế_hệ_3)
id:phone14 value:rgb(0.725, 0.575, 0.775) Legend:iPhone_14
id:phone14pro value:rgb(0.825, 0.625, 0.875) Legend:iPhone_14_Pro
id:phone15 value:rgb(0.35, 0.55, 0.95) Legend:iPhone_15
id:phone15pro value:rgb(0.35, 0.55, 0.85) Legend:iPhone_15_Pro
id:current value:rgb(0.9, 0.9, 0.9)
id:divider value:rgb(0.3, 0.3, 0.3)
LineData = layer:front from:start till:end atpos:836 width:0.8 from:start till:end atpos:310 width:0.8 BarData = barset:entry barset:regular barset:premium
width:15 textcolor:black shift:(5,-5) anchor:from fontsize:s
barset:entry at:start fontsize:M text:"Dòng rút gọn" barset:break at:09/20/2013 text:"5C" color:phone5c from:03/18/2014 till:09/09/2015 text:"8 GB" color:phone5c from:09/20/2013 till:09/09/2014 text:"16 GB" color:phone5c from:09/20/2013 till:09/09/2014 text:"32 GB" barset:break at:03/31/2016 text:"SE (thế hệ 1)" color:phonese from:03/31/2016 till:03/24/2017 text:"16 GB" color:phonese from:03/24/2017 till:09/12/2018 text:"32 GB" color:phonese from:03/31/2016 till:03/24/2017 text:"64 GB" color:phonese from:03/24/2017 till:09/12/2018 text:"128 GB" barset:break at:04/24/2020 text:"SE (thế hệ 2)" color:phonese2 from:04/24/2020 till:03/08/2022 text:"64 GB" color:phonese2 from:04/24/2020 till:03/08/2022 text:"128 GB" color:phonese2 from:04/24/2020 till:09/14/2021 text:"256 GB" barset:break at:03/18/2022 text:"SE (thế hệ 3)" color:phonese3 from:03/18/2022 till:$now text:"64 GB" color:phonese3 from:03/18/2022 till:$now text:"128 GB" color:phonese3 from:03/18/2022 till:$now text:"256 GB" barset:break $skip color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end
barset:regular at:start fontsize:M text:"Dòng phổ thông" barset:break $skip at:06/29/2007 text:"iPhone (1st)" color:phone2g from:06/29/2007 till:09/05/2007 text:"4 GB" color:phone2g from:06/29/2007 till:07/11/2008 text:"8 GB" color:phone2g from:02/05/2008 till:07/11/2008 text:"16 GB" at:07/11/2008 text:"3G" color:phone3g from:07/11/2008 till:06/07/2010 text:"8 GB" color:phone3g from:07/11/2008 till:06/08/2009 text:"16 GB" at:06/19/2009 text:"3GS" color:phone3gs from:06/24/2010 till:09/12/2012 text:"8 GB" color:phone3gs from:06/19/2009 till:06/24/2010 text:"16 GB" color:phone3gs from:06/19/2009 till:06/24/2010 text:"32 GB" at:06/24/2010 text:"4" color:phone4 from:10/14/2011 till:09/10/2013 text:"8 GB" color:phone4 from:06/24/2010 till:10/04/2011 text:"16 GB" color:phone4 from:06/24/2010 till:10/04/2011 text:"32 GB" at:10/14/2011 text:"4S" color:phone4s from:09/20/2013 till:09/09/2014 text:"8 GB" color:phone4s from:10/14/2011 till:09/10/2013 text:"16 GB" color:phone4s from:10/14/2011 till:09/12/2012 text:"32 GB" color:phone4s from:10/14/2011 till:09/12/2012 text:"64 GB" at:09/20/2013 text:"5S" color:phone5s from:09/20/2013 till:03/21/2016 text:"16 GB" color:phone5s from:09/20/2013 till:03/21/2016 text:"32 GB" color:phone5s from:09/20/2013 till:09/09/2014 text:"64 GB" barset:break at:09/21/2012 text:"5" color:phone5 from:09/21/2012 till:09/10/2013 text:"16 GB" color:phone5 from:09/21/2012 till:09/10/2013 text:"32 GB" color:phone5 from:09/21/2012 till:09/10/2013 text:"64 GB" barset:break at:09/19/2014 text:"6" color:phone6 from:09/19/2014 till:09/07/2016 text:"16 GB" color:phone6 from:03/10/2017 till:09/12/2018 text:"32 GB" color:phone6 from:09/19/2014 till:09/07/2016 text:"64 GB" color:phone6 from:09/19/2014 till:09/09/2015 text:"128 GB" at:09/19/2014 text:"6 Plus" color:phone6 from:09/19/2014 till:09/07/2016 text:"16 GB" color:phone6 from:09/19/2014 till:09/07/2016 text:"64 GB" color:phone6 from:09/19/2014 till:09/09/2015 text:"128 GB" at:09/25/2015 text:"6S" color:phone6s from:09/25/2015 till:09/07/2016 text:"16 GB" color:phone6s from:09/16/2016 till:09/12/2018 text:"32 GB" color:phone6s from:09/25/2015 till:09/07/2016 text:"64 GB" color:phone6s from:09/25/2015 till:09/12/2018 text:"128 GB" at:09/25/2015 text:"6S Plus" color:phone6s from:09/25/2015 till:09/07/2016 text:"16 GB" color:phone6s from:09/16/2016 till:09/12/2018 text:"32 GB" color:phone6s from:09/25/2015 till:09/07/2016 text:"64 GB" color:phone6s from:09/25/2015 till:09/12/2018 text:"128 GB" at:09/16/2016 text:"7" color:phone7 from:09/16/2016 till:09/10/2019 text:"32 GB" color:phone7 from:09/16/2016 till:09/10/2019 text:"128 GB" color:phone7 from:09/16/2016 till:09/12/2017 text:"256 GB" at:09/16/2016 text:"7 Plus" color:phone7 from:09/16/2016 till:09/10/2019 text:"32 GB" color:phone7 from:09/16/2016 till:09/10/2019 text:"128 GB" color:phone7 from:09/16/2016 till:09/12/2017 text:"256 GB" barset:break at:09/22/2017 text:"8" color:phone8 from:09/22/2017 till:04/15/2020 text:"64 GB" color:phone8 from:09/10/2019 till:04/15/2020 text:"128 GB" color:phone8 from:09/22/2017 till:09/10/2019 text:"256 GB" at:09/22/2017 text:"8 Plus" color:phone8 from:09/22/2017 till:04/15/2020 text:"64 GB" color:phone8 from:09/10/2019 till:04/15/2020 text:"128 GB" color:phone8 from:09/22/2017 till:09/10/2019 text:"256 GB" at:10/26/2018 text:"XR" color:phonexr from:10/26/2018 till:09/14/2021 text:"64 GB" color:phonexr from:10/26/2018 till:09/14/2021 text:"128 GB" color:phonexr from:10/26/2018 till:09/10/2019 text:"256 GB" at:09/20/2019 text:"11" color:phone11 from:09/20/2019 till:09/07/2022 text:"64 GB" color:phone11 from:09/20/2019 till:09/07/2022 text:"128 GB" color:phone11 from:09/20/2019 till:09/14/2021 text:"256 GB" at:10/23/2020 text:"12" color:phone12 from:10/23/2020 till:09/12/2023 text:"64 GB" color:phone12 from:10/23/2020 till:09/12/2023 text:"128 GB" color:phone12 from:10/23/2020 till:09/12/2023 text:"256 GB" at:11/13/2020 text:"12 Mini" color:phone12 from:11/13/2020 till:09/07/2022 text:"64 GB" color:phone12 from:11/13/2020 till:09/07/2022 text:"128 GB" color:phone12 from:11/13/2020 till:09/07/2022 text:"256 GB" barset:break at:09/24/2021 text:"13" color:phone13 from:09/24/2021 till:$now text:"128 GB" color:phone13 from:09/24/2021 till:$now text:"256 GB" color:phone13 from:09/24/2021 till:$now text:"512 GB" at:09/24/2021 text:"13 Mini" color:phone13 from:09/24/2021 till:09/12/2023 text:"128 GB" color:phone13 from:09/24/2021 till:09/12/2023 text:"256 GB" color:phone13 from:09/24/2021 till:09/12/2023 text:"512 GB" at:09/16/2022 text:"14" color:phone14 from:09/16/2022 till:$now text:"128 GB" color:phone14 from:09/16/2022 till:$now text:"256 GB" color:phone14 from:09/16/2022 till:$now text:"512 GB" at:10/07/2022 text:"14 Plus" color:phone14 from:10/07/2022 till:$now text:"128 GB" color:phone14 from:10/07/2022 till:$now text:"256 GB" color:phone14 from:10/07/2022 till:$now text:"512 GB" at:09/22/2023 text:"15" color:phone15 from:09/22/2023 till:$now text:"128 GB" color:phone15 from:09/22/2023 till:$now text:"256 GB" color:phone15 from:09/22/2023 till:$now text:"512 GB" at:09/22/2023 text:"15 Plus" color:phone15 from:09/22/2023 till:$now text:"128 GB" color:phone15 from:09/22/2023 till:$now text:"256 GB" color:phone15 from:09/22/2023 till:$now text:"512 GB" barset:break $skip color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end $skip $skip $skip $skip $skip color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end $skip color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end $skip color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end $skip color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end
barset:premium at:start fontsize:M text:"Dòng cao cấp" barset:break at:11/03/2017 text:"X" color:phonex from:11/03/2017 till:09/12/2018 text:"64 GB" color:phonex from:11/03/2017 till:09/12/2018 text:"256 GB" barset:break at:09/21/2018 text:"XS" color:phonexs from:09/21/2018 till:09/10/2019 text:"64 GB" color:phonexs from:09/21/2018 till:09/10/2019 text:"256 GB" color:phonexs from:09/21/2018 till:09/10/2019 text:"512 GB" at:09/21/2018 text:"XS Max" color: phonexs from:09/21/2018 till:09/10/2019 text:"64 GB" color:phonexs from:09/21/2018 till:09/10/2019 text:"256 GB" color:phonexs from:09/21/2018 till:09/10/2019 text:"512 GB" barset:break at:09/20/2019 text:"11 Pro" color:phone11pro from:09/20/2019 till:10/13/2020 text:"64 GB" color:phone11pro from:09/20/2019 till:10/13/2020 text:"256 GB" color:phone11pro from:09/20/2019 till:10/13/2020 text:"512 GB" at:09/20/2019 text:"11 P M" color:phone11pro from:09/20/2019 till:10/13/2020 text:"64 GB" color:phone11pro from:09/20/2019 till:10/13/2020 text:"256 GB" color:phone11pro from:09/20/2019 till:10/13/2020 text:"512 GB" barset:break at:10/23/2020 text:"12 Pro" color:phone12pro from:10/23/2020 till:09/14/2021 text:"128 GB" color:phone12pro from:10/23/2020 till:09/14/2021 text:"256 GB" color:phone12pro from:10/23/2020 till:09/14/2021 text:"512 GB" at:11/13/2020 text:"12 P M" color:phone12pro from:11/13/2020 till:09/14/2021 text:"128 GB" color:phone12pro from:11/13/2020 till:09/14/2021 text:"256 GB" color:phone12pro from:11/13/2020 till:09/14/2021 text:"512 GB" barset:break at:09/24/2021 text:"13 Pro" color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"128 GB" color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"256 GB" color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"512 GB" color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"1 TB" at:09/24/2021 text:"13 P M" color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"128 GB" color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"256 GB" color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"512 GB" color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"1 TB" barset:break at:09/16/2022 text:"14 Pro" color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"128 GB" color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"256 GB" color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"512 GB" color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"1 TB" at:09/16/2022 text:"14 P M" color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"128 GB" color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"256 GB" color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"512 GB" color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"1 TB" barset:break at:09/22/2023 text:"15 Pro" color:phone15pro from:09/22/2023 till:$now text:"128 GB" color:phone15pro from:09/22/2023 till:$now text:"256 GB" color:phone15pro from:09/22/2023 till:$now text:"512 GB" color:phone15pro from:09/22/2023 till:$now text:"1 TB" at:09/22/2023 text:"15 P M" color:phone15pro from:09/22/2023 till:$now text:"256 GB" color:phone15pro from:09/22/2023 till:$now text:"512 GB" color:phone15pro from:09/22/2023 till:$now text:"1 TB" barset:break $skip color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end $skip color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end </timeline> |
Nguồn: Apple Newsroom Archive[12]
Tham khảo
- ^ "eSIM là gì, các dòng máy tương tích eSIM". Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2022.
- ^ "iPhone 11 Pro Models Have Up to 25% Larger Batteries and 4GB of RAM Per Reliable TENAA Filings". Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2019.
- ^ Humphries, Matthew (ngày 18 tháng 9 năm 2019). "iPhone 11 Battery Sizes Confirmed". PC Magazine. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2019.
- ^ a b "iPhone 11 Pro and Pro Max unveiled at Apple event - CNN". Apple. Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2019.
- ^ Murphy, Samantha. "iPhone 11 Pro and Pro Max unveiled at Apple event - CNN". Edition.cnn.com. Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2019.
- ^ "Apple finally includes a fast charger with the iPhone 11 Pro". Engadget (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2019.
- ^ "Apple iPhone 11 - Full phone specifications". www.gsmarena.com. Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2019.
- ^ Welch, Chris. "Apple's iPhone 11 and 11 Pro will show a warning on your lock screen if they can't verify a replaced screen". The Verge. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2019.
- ^ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên:0 - ^ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tênGSM - ^ Evans, Jonny (ngày 12 tháng 9 năm 2019). "iPhone 11: What is Deep Fusion and how does it work?". Computerworld. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2019.
- ^ Apple Inc. (2007–2023). iPhone News - Newsroom Archive. Retrieved July 23, 2020.
- Trang có lỗi chú thích
- Nguồn CS1 tiếng Anh (en)
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Bản mẫu Portal-inline có liên kết đỏ đến cổng thông tin
- Trang có bản mẫu cổng thông tin trống
- Bài viết có bản mẫu Hatnote trỏ đến một trang không tồn tại
- IOS
- IPhone
- Điện thoại di động được giới thiệu năm 2019
- Điện thoại di động có khả năng quay video 4K
- Điện thoại di động có nhiều camera phía sau
- Giới thiệu liên quan đến máy tính năm 2019