Bước tới nội dung

IPhone XR

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
iPhone XR
Tập tin:IPhone XR Wordmark.svg
Tập tin:IPhone XR Blue.svg
iPhone XR màu Xanh dương
Mã sản phẩmN84[1]
Nhãn hiệuApple Inc.
Nhà sản xuấtFoxconn[2] (hợp đồng)
Khẩu hiệuBrilliant. In every way.
Make room for color.
Thế hệThứ 12
Mạng di độngGSM, CDMA2000, EV-DO, HSPA+, LTE, LTE Advanced
Phát hành lần đầu26 tháng 10 năm 2018; 7 năm trước (2018-10-26)
Có mặt tại quốc gia
1 tháng 11 năm 2018
9 tháng 11 năm 2018
16 tháng 11 năm 2018
14 tháng 12 năm 2018
Ngưng sản xuất14 tháng 9 năm 2021; 4 năm trước (2021-09-14)
Sản phẩm trướciPhone 8 / iPhone 8 Plus
Sản phẩm sauiPhone 11
Có liên hệ vớiiPhone XS / iPhone XS Max
Kiểu máySmartphone
Dạng máyDạng thanh nguyên khối
Kích thướcH: 150,9 mm (5,94 in)
W: 75,7 mm (2,98 in)
D: 8,3 mm (0,33 in)
Khối lượng194 g (6,8 oz)
Hệ điều hànhCài đặt gốc: iOS 12.0
Hiện tại: iOS 16.6.1, ra mắt 7 tháng 9 năm 2023 (2023-09-07)
SoCApple A12 Bionic
CPUA12 Bionic 2.49 GHz 6 nhân, 64-bit
ModemIntel PMB9955 (XMM7560[a])
Bộ nhớGB LPDDR4X[11]
Dung lượng lưu trữ64, 128 và 256 GB
Thẻ nhớ mở rộngKhông
Pin3.81 V 11.21 W·h (2942 mA·h) Li-ion
Màn hình6,1 in (150 mm) Liquid Retina HD: LED-backlit IPS LCD, 1792×828 px (326 ppi)
độ sáng cao nhất 625 cd/m², cùng với kính cường lực dual-ion.
Máy ảnh sau12 MP (1.4 μm) (1/2.55") Sony Exmor IMX333-Inspired, 4 đèn flash LED, khẩu độ ƒ/1.8, chống rung quang học, lấy nét tự động, IR filter, chụp liên tục, ống kính 6 thành phần, quay video 4K ở 30 hoặc 60 FPS, hoặc 1080p ở 30 hoặc 60 FPS, quay Slow-motion (1080p ở 120 FPS hoặc 240 FPS), Time-lapse với chống rung, Panorama (chất lượng lên đến 63 megapixels), Chế độ chụp chân dung, Chân dung Ánh sáng (trừ Stage Light), Nhận diện khuôn mặt, chống rung điện tử, ghi âm Stereo
Âm thanhStereo
Khácgọi FaceTime audio hoặc video, Kết nối Lightning để sạc, tai nghe không dây, và phụ kiện khác (không bao gồm)
Tương thích trợ thínhM3, T4[12]
WebsiteiPhone XR - Apple

iPhone XR (hay iPhone Xr, chữ số La Mã "X" phát âm là "ten", tiếng Việt là "mười")[13][14]smartphone được thiết kế và sản xuất bởi Apple Inc, được công bố vào sự kiện ngày 12 tháng 9 năm 2018 tại Nhà hát Steve Jobs trong khuôn viên Apple Park cùng với iPhone XSiPhone XS Max. Khách hàng được đặt hàng trước bắt đầu vào ngày 19 tháng 10 năm 2018, mở bán chính thức vào ngày 26 tháng 10 năm 2018.

iPhone XR sở hữu màn hình IPS LCD "Liquid Retina" 6.1 inch, được Apple tuyên bố là "tiên tiến nhất và màu sắc chính xác trong ngành công nghiệp". Đây là thiết bị rẻ nhất trong bộ ba iPhone 2018 của Apple, với mức giá khởi điểm là 749 USD, 1029 đô laCanada, 749 bảngAnh, 849 eurocác nước Châu Âu và 6499 nhân dân tệTrung Quốc. Nó có bộ vi xử lý tương tự XS và XS Max là Apple A12 Bionic được xây dựng theo tiến trình 7 nm. Apple tuyên bố rằng A12 Bionic là "vi xử lý thông minh nhất và mạnh nhất" từng được đưa vào điện thoại thông minh.

iPhone XR có sẵn 6 tùy chọn màu sắc: đen, trắng, xanh dương, vàng, san hô và đỏ - Product (RED). Cùng với 3 tùy chọn dung lượng lưu trữ: 64GB, 128GB và 256GB. Đây là iPhone thứ hai được phát hành với màu vàng và xanh dương, lần đầu tiên là iPhone 5C ra mắt vào năm 2013. Trên bình diện quốc tế, iPhone XR hỗ trợ hai SIM: 1 Nano-SIM và 1 eSIM.[15] Riêng Trung Quốc đại lục, Hồng Kông và Ma Cao, iPhone XR có 2 SIM Nano vật lý riêng biệt (trong một khay).

Mặc dù nhận được một số lời chỉ trích của giới chuyên gia khi Apple chỉ để độ phân giải màn hình là HD+ thấp hơn so với các mẫu iPhone trước đây, iPhone XR vẫn sở hữu mật độ điểm ảnh tới hơn 300ppi, đồng thời vẫn nhận được đánh giá tích cực từ các nhà phê bình và người dùng sau khi phát hành. iPhone XR là model bán chạy nhất năm 2018 của Apple và là smartphone bán chạy nhất thế giới năm 2019.[16]

iPhone XR cũng được cho là có thời gian sử dụng pin tuyệt vời, không thua kém gì các điện thoại Android pin khủng, dài hơn 1,5 giờ so với người tiền nhiệm iPhone 8 Plus và là mẫu iPhone có thời lượng pin tốt nhất từ trước đến nay.

Thiết kế

Phần cứng

iPhone XR có thiết kế tương tự iPhone X và iPhone XS với 2 mặt lưng kính cường lực. Tuy nhiên, XR có viền màn hình dày hơn một chút do không sử dụng màn hình OLED, khung nhôm và có nhiều màu sắc. Tương tự như các iPhone mang nhãn hiệu X khác, tất cả các mẫu đều có mặt trước màu đen. XR có tiêu chuẩn IP67 cho khả năng chống bụi và nước, có nghĩa là nó có thể được ngâm trong nước sạch sâu 1 mét trong tối đa 35 phút.

iPhone XR có phần cứng tương tự XS/XS Max, nhưng với một vài tính năng được loại bỏ để giảm giá thành, bao gồm:

  • iPhone XR bị loại bỏ cảm ứng lực 3D Touch mà thay vào đó là Haptic Touch nơi người dùng nhấn lâu vào màn hình cho đến khi họ cảm thấy rung từ Taptic Engine. XR sử dụng màn hình LCD được gọi là "Liquid Retina" thay vì màn hình OLED được sử dụng trên X, XS và XS Max. Màn hình trên XR có độ phân giải 1792 × 828 pixel và mật độ điểm ảnh là 326 ppi, so với 458 ppi trên các iPhone mang nhãn hiệu X khác. Tỷ lệ màn hình so với thân máy của XR là 79,3%, cao hơn nhiều so với 67,5% của iPhone 8 Plus nhưng vẫn thấp hơn so với hầu hết các đối thủ Android trong cùng mức giá với nó.
  • Không giống như hầu hết các iPhone khác trong dòng X, XR chỉ có một camera đơn ở phía sau, cảm biến camera chính giống như trên XS và XS Max, sử dụng kích thước cảm biến 1/2.55, kích thước pixel là 1,4μm. Vì là camera đơn nên iPhone XR chỉ có thể zoom số. Camera được cải tiến đáng kể và vẫn cho khả năng chụp xóa phông, iPhone XR được nhiều nhà phê bình và nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp khen ngợi về chất lượng ảnh so với các đối thủ.

Mặc dù chỉ có camera đơn, XR vẫn sử dụng được Chế độ Portrait (Chân dung xóa phông), XR cũng cho khả năng chụp xóa phông với camera TrueDepth phía trước. Nhưng với camera sau, nó tính toán độ sâu bằng cách sử dụng kết hợp các pixel lấy nét trên cảm biến hình ảnh và máy học AI, dẫn đến nhiều hạn chế hơn so với cụm camera kép, bao gồm dữ liệu độ sâu độ phân giải thấp hơn và ống kính góc rộng được sử dụng thay vì ống kính tele như các điện thoại khác trong dòng X. Giống như iPhone XS và XS Max, iPhone XR cũng cung cấp độ sâu trường ảnh có thể điều chỉnh thông qua phần mềm, cho phép bạn điều chỉnh mức độ hiệu ứng xóa phông sau khi chụp ảnh.

Phần mềm

iPhone XR được xuất xưởng với iOS 12. Hiện tại máy được nâng cấp lên iOS 16.[17]

Dòng sản phẩm

iPhone XR được người dùng quan tâm nồng nhiệt, trở thành smartphone bán chạy nhất thế giới năm 2019 với 46.3 triệu máy.[16]

Dòng thời gian của các mẫu iPhone
<timeline>

DateFormat=mm/dd/yyyy Define $start = 04/01/2007 Define $now = 08/09/2026 Define $later = 05/09/2027 Define $skip = at:end # Force a blank line Define $dayunknown = 15 # what day to use if it's actually not known Period = from:$start till:$later ImageSize= width:1000 height:auto barincrement:20 TimeAxis = orientation:horizontal PlotArea = right:1 left:1 bottom:115 top:1

Colors =

    id:bg            value:white
    id:lightline     value:rgb(0.9,0.9,0.9)
    id:lighttext     value:rgb(0.5,0.5,0.5)
    id:server        value:rgb(0.8,0.8,0.9)
    id:phone2g       value:rgb(1, 0.625, 1)     Legend:iPhone_2G
    id:phone3g       value:rgb(1, 0.4, 0.8)     Legend:iPhone_3G
    id:phone3gs      value:rgb(0.9, 0.2, 0.8)   Legend:iPhone_3GS
    id:phone4        value:rgb(1, 0.4, 0.6)     Legend:iPhone_4
    id:phone4s       value:rgb(0.9, 0.4, 0.4)   Legend:iPhone_4S
    id:phone5        value:rgb(1, 0.6, 0.4)     Legend:iPhone_5
    id:phone5c       value:rgb(0.9, 0.6, 0.4)   Legend:iPhone_5C
    id:phone5s       value:rgb(0.7, 0.6, 0.4)   Legend:iPhone_5S
    id:phone6        value:rgb(1, 0.8, 0.2)     Legend:iPhone_6
    id:phone6s       value:rgb(0.9, 0.75, 0.2)  Legend:iPhone_6S
    id:phonese       value:rgb(0.5, 0.8, 0.2)   Legend:iPhone_SE_(thế_hệ_1)
    id:phone7        value:rgb(0.95, 0.95, 0)   Legend:iPhone_7
    id:phone8        value:rgb(0.8, 0.9, 0.2)   Legend:iPhone_8
    id:phonex        value:rgb(0.425, 0.925, 0.525)   Legend:iPhone_X
    id:phonexs       value:rgb(0.525, 0.825, 0.675)   Legend:iPhone_XS
    id:phonexr       value:rgb(0.7, 0.9, 0.7)   Legend:iPhone_XR
    id:phone11       value:rgb(0.7, 0.9, 0.9)   Legend:iPhone_11
    id:phone11pro    value:rgb(0.5, 0.7, 0.9)   Legend:iPhone_11_Pro
    id:phonese2      value:rgb(0.4, 0.8, 0.45)  Legend:iPhone_SE_(thế_hệ_2)
    id:phone12       value:rgb(0.555, 0.555, 0.925) Legend:iPhone_12
    id:phone12pro    value:rgb(0.4, 0.4, 0.9)   Legend:iPhone_12_Pro
    id:phone13       value:rgb(1, 0.65, 0.65)   Legend:iPhone_13
    id:phone13pro    value:rgb(1, 0.45, 0.45)   Legend:iPhone_13_Pro
    id:phonese3      value:rgb(1, 0.95, 0.55)   Legend:iPhone_SE_(thế_hệ_3)
    id:phone14       value:rgb(0.725, 0.575, 0.775)   Legend:iPhone_14
    id:phone14pro    value:rgb(0.825, 0.625, 0.875)   Legend:iPhone_14_Pro
    id:phone15       value:rgb(0.35, 0.55, 0.95)   Legend:iPhone_15
    id:phone15pro    value:rgb(0.35, 0.55, 0.85)   Legend:iPhone_15_Pro
    id:current       value:rgb(0.9, 0.9, 0.9)
    id:divider       value:rgb(0.3, 0.3, 0.3)


BackgroundColors = canvas:bg ScaleMajor = gridcolor:lighttext unit:year increment:1 start:01/01/2008 ScaleMinor = gridcolor:lightline unit:month increment:3 start:$start Legend = orientation:vertical position:bottom columns:1

LineData =

 layer:front
 from:start till:end atpos:836 width:0.8
 from:start till:end atpos:310 width:0.8

BarData =

 barset:entry
 barset:regular
 barset:premium


PlotData =

 width:15 textcolor:black shift:(5,-5) anchor:from fontsize:s


 barset:entry           
   at:start fontsize:M text:"Dòng rút gọn"
 barset:break           
   at:09/20/2013 text:"5C"
   color:phone5c from:03/18/2014 till:09/09/2015 text:"8 GB"
   color:phone5c  from:09/20/2013 till:09/09/2014 text:"16 GB"
   color:phone5c  from:09/20/2013 till:09/09/2014 text:"32 GB"
 barset:break           
   at:03/31/2016 text:"SE (thế hệ 1)"
   color:phonese from:03/31/2016 till:03/24/2017 text:"16 GB"
   color:phonese from:03/24/2017 till:09/12/2018 text:"32 GB"
   color:phonese from:03/31/2016 till:03/24/2017 text:"64 GB"
   color:phonese from:03/24/2017 till:09/12/2018 text:"128 GB"
 barset:break           
   at:04/24/2020 text:"SE (thế hệ 2)"
   color:phonese2 from:04/24/2020 till:03/08/2022 text:"64 GB"
   color:phonese2 from:04/24/2020 till:03/08/2022 text:"128 GB"
   color:phonese2 from:04/24/2020 till:09/14/2021 text:"256 GB"
 barset:break           
   at:03/18/2022 text:"SE (thế hệ 3)"
   color:phonese3 from:03/18/2022 till:$now text:"64 GB"
   color:phonese3 from:03/18/2022 till:$now text:"128 GB"
   color:phonese3 from:03/18/2022 till:$now text:"256 GB"
 barset:break
   $skip
   color:current from:$now till:end        
   color:current from:$now till:end
   color:current from:$now till:end


 barset:regular           
   at:start fontsize:M text:"Dòng phổ thông"
 barset:break           
   $skip
   at:06/29/2007 text:"iPhone (1st)"
   color:phone2g   from:06/29/2007 till:09/05/2007 text:"4 GB"
   color:phone2g   from:06/29/2007 till:07/11/2008 text:"8 GB"
   color:phone2g   from:02/05/2008 till:07/11/2008 text:"16 GB"
   at:07/11/2008 text:"3G" 
   color:phone3g  from:07/11/2008 till:06/07/2010 text:"8 GB"
   color:phone3g  from:07/11/2008 till:06/08/2009 text:"16 GB"
   at:06/19/2009 text:"3GS"
   color:phone3gs from:06/24/2010 till:09/12/2012 text:"8 GB"
   color:phone3gs from:06/19/2009 till:06/24/2010 text:"16 GB"
   color:phone3gs from:06/19/2009 till:06/24/2010 text:"32 GB"
   at:06/24/2010 text:"4"
   color:phone4   from:10/14/2011 till:09/10/2013 text:"8 GB"
   color:phone4   from:06/24/2010 till:10/04/2011 text:"16 GB"
   color:phone4   from:06/24/2010 till:10/04/2011 text:"32 GB"
   at:10/14/2011 text:"4S"
   color:phone4s  from:09/20/2013 till:09/09/2014 text:"8 GB"
   color:phone4s  from:10/14/2011 till:09/10/2013 text:"16 GB"
   color:phone4s  from:10/14/2011 till:09/12/2012  text:"32 GB"
   color:phone4s  from:10/14/2011 till:09/12/2012  text:"64 GB"
   at:09/20/2013 text:"5S"
   color:phone5s  from:09/20/2013 till:03/21/2016 text:"16 GB"
   color:phone5s  from:09/20/2013 till:03/21/2016 text:"32 GB"
   color:phone5s  from:09/20/2013 till:09/09/2014 text:"64 GB"
 barset:break           
   at:09/21/2012 text:"5"
   color:phone5   from:09/21/2012 till:09/10/2013 text:"16 GB"
   color:phone5   from:09/21/2012 till:09/10/2013 text:"32 GB"
   color:phone5   from:09/21/2012 till:09/10/2013 text:"64 GB"
 barset:break           
   at:09/19/2014 text:"6"
   color:phone6   from:09/19/2014 till:09/07/2016 text:"16 GB"
   color:phone6   from:03/10/2017 till:09/12/2018 text:"32 GB"
   color:phone6   from:09/19/2014 till:09/07/2016 text:"64 GB"
   color:phone6   from:09/19/2014 till:09/09/2015 text:"128 GB"
   at:09/19/2014 text:"6 Plus"
   color:phone6   from:09/19/2014 till:09/07/2016 text:"16 GB"
   color:phone6   from:09/19/2014 till:09/07/2016 text:"64 GB"
   color:phone6   from:09/19/2014 till:09/09/2015 text:"128 GB"
   at:09/25/2015 text:"6S"
   color:phone6s from:09/25/2015 till:09/07/2016 text:"16 GB"
   color:phone6s from:09/16/2016 till:09/12/2018 text:"32 GB"
   color:phone6s from:09/25/2015 till:09/07/2016 text:"64 GB"
   color:phone6s from:09/25/2015 till:09/12/2018 text:"128 GB"
   at:09/25/2015 text:"6S Plus"
   color:phone6s from:09/25/2015 till:09/07/2016 text:"16 GB"
   color:phone6s from:09/16/2016 till:09/12/2018 text:"32 GB"
   color:phone6s from:09/25/2015 till:09/07/2016 text:"64 GB"
   color:phone6s from:09/25/2015 till:09/12/2018 text:"128 GB"
   at:09/16/2016 text:"7"
   color:phone7 from:09/16/2016 till:09/10/2019 text:"32 GB"
   color:phone7 from:09/16/2016 till:09/10/2019 text:"128 GB"
   color:phone7 from:09/16/2016 till:09/12/2017 text:"256 GB"
   at:09/16/2016 text:"7 Plus"
   color:phone7 from:09/16/2016 till:09/10/2019 text:"32 GB"
   color:phone7 from:09/16/2016 till:09/10/2019 text:"128 GB"
   color:phone7 from:09/16/2016 till:09/12/2017 text:"256 GB"
 barset:break           
   at:09/22/2017 text:"8"
   color:phone8 from:09/22/2017 till:04/15/2020 text:"64 GB"
   color:phone8 from:09/10/2019 till:04/15/2020 text:"128 GB"
   color:phone8 from:09/22/2017 till:09/10/2019 text:"256 GB"
   at:09/22/2017 text:"8 Plus"
   color:phone8 from:09/22/2017 till:04/15/2020 text:"64 GB"
   color:phone8 from:09/10/2019 till:04/15/2020 text:"128 GB"
   color:phone8 from:09/22/2017 till:09/10/2019 text:"256 GB"
   at:10/26/2018 text:"XR"
   color:phonexr from:10/26/2018 till:09/14/2021 text:"64 GB"
   color:phonexr from:10/26/2018 till:09/14/2021 text:"128 GB"
   color:phonexr from:10/26/2018 till:09/10/2019 text:"256 GB"   
   at:09/20/2019 text:"11"
   color:phone11 from:09/20/2019 till:09/07/2022 text:"64 GB"
   color:phone11 from:09/20/2019 till:09/07/2022 text:"128 GB"
   color:phone11 from:09/20/2019 till:09/14/2021 text:"256 GB"
   at:10/23/2020 text:"12"
   color:phone12 from:10/23/2020 till:09/12/2023 text:"64 GB"
   color:phone12 from:10/23/2020 till:09/12/2023 text:"128 GB"
   color:phone12 from:10/23/2020 till:09/12/2023 text:"256 GB"
   at:11/13/2020 text:"12 Mini"
   color:phone12 from:11/13/2020 till:09/07/2022 text:"64 GB"
   color:phone12 from:11/13/2020 till:09/07/2022  text:"128 GB"
   color:phone12 from:11/13/2020 till:09/07/2022 text:"256 GB"
 barset:break           
   at:09/24/2021 text:"13"
   color:phone13 from:09/24/2021 till:$now text:"128 GB"
   color:phone13 from:09/24/2021 till:$now text:"256 GB"
   color:phone13 from:09/24/2021 till:$now text:"512 GB"
   at:09/24/2021 text:"13 Mini"
   color:phone13 from:09/24/2021 till:09/12/2023 text:"128 GB"
   color:phone13 from:09/24/2021 till:09/12/2023 text:"256 GB"
   color:phone13 from:09/24/2021 till:09/12/2023 text:"512 GB"
   at:09/16/2022 text:"14"         
   color:phone14 from:09/16/2022 till:$now text:"128 GB"
   color:phone14 from:09/16/2022 till:$now text:"256 GB"
   color:phone14 from:09/16/2022 till:$now text:"512 GB"
   at:10/07/2022 text:"14 Plus"
   color:phone14 from:10/07/2022 till:$now text:"128 GB"
   color:phone14 from:10/07/2022 till:$now text:"256 GB"
   color:phone14 from:10/07/2022 till:$now text:"512 GB"
   at:09/22/2023 text:"15"
   color:phone15 from:09/22/2023 till:$now text:"128 GB"
   color:phone15 from:09/22/2023 till:$now text:"256 GB"
   color:phone15 from:09/22/2023 till:$now text:"512 GB"
   at:09/22/2023 text:"15 Plus"
   color:phone15 from:09/22/2023 till:$now text:"128 GB"
   color:phone15 from:09/22/2023 till:$now text:"256 GB"
   color:phone15 from:09/22/2023 till:$now text:"512 GB"
 barset:break
   $skip
   color:current from:$now till:end        
   color:current from:$now till:end
   color:current from:$now till:end
   $skip
   $skip
   $skip
   $skip
   $skip
   color:current from:$now till:end        
   color:current from:$now till:end
   color:current from:$now till:end
   $skip
   color:current from:$now till:end        
   color:current from:$now till:end
   color:current from:$now till:end
   $skip
   color:current from:$now till:end        
   color:current from:$now till:end
   color:current from:$now till:end
   $skip
   color:current from:$now till:end        
   color:current from:$now till:end
   color:current from:$now till:end


 barset:premium           
   at:start fontsize:M text:"Dòng cao cấp"
 barset:break           
   at:11/03/2017 text:"X"
   color:phonex from:11/03/2017 till:09/12/2018 text:"64 GB"
   color:phonex from:11/03/2017 till:09/12/2018 text:"256 GB"
 barset:break           
   at:09/21/2018 text:"XS"
   color:phonexs from:09/21/2018 till:09/10/2019 text:"64 GB"
   color:phonexs from:09/21/2018 till:09/10/2019 text:"256 GB"
   color:phonexs from:09/21/2018 till:09/10/2019 text:"512 GB"
   at:09/21/2018 text:"XS Max"
   color: phonexs from:09/21/2018 till:09/10/2019 text:"64 GB"
   color:phonexs from:09/21/2018 till:09/10/2019 text:"256 GB"
   color:phonexs from:09/21/2018 till:09/10/2019 text:"512 GB"
   barset:break           
   at:09/20/2019 text:"11 Pro"
   color:phone11pro from:09/20/2019 till:10/13/2020 text:"64 GB"
   color:phone11pro from:09/20/2019 till:10/13/2020 text:"256 GB"
   color:phone11pro from:09/20/2019 till:10/13/2020 text:"512 GB"
   at:09/20/2019 text:"11 P M"
   color:phone11pro from:09/20/2019 till:10/13/2020 text:"64 GB"
   color:phone11pro from:09/20/2019 till:10/13/2020 text:"256 GB"
   color:phone11pro from:09/20/2019 till:10/13/2020 text:"512 GB"
   barset:break           
   at:10/23/2020 text:"12 Pro" 
   color:phone12pro from:10/23/2020 till:09/14/2021 text:"128 GB"
   color:phone12pro from:10/23/2020 till:09/14/2021 text:"256 GB"
   color:phone12pro from:10/23/2020 till:09/14/2021 text:"512 GB"
   at:11/13/2020 text:"12 P M"
   color:phone12pro from:11/13/2020 till:09/14/2021 text:"128 GB"
   color:phone12pro from:11/13/2020 till:09/14/2021 text:"256 GB"
   color:phone12pro from:11/13/2020 till:09/14/2021 text:"512 GB"
   barset:break           
   at:09/24/2021 text:"13 Pro"
   color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"128 GB"
   color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"256 GB"
   color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"512 GB"
   color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"1 TB"
   at:09/24/2021 text:"13 P M"
   color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"128 GB"
   color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"256 GB"
   color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"512 GB"
   color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"1 TB"
   barset:break           
   at:09/16/2022 text:"14 Pro"
   color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"128 GB"
   color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"256 GB"
   color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"512 GB"
   color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"1 TB"
   at:09/16/2022 text:"14 P M"
   color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"128 GB"
   color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"256 GB"
   color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"512 GB"
   color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"1 TB"
   barset:break           
   at:09/22/2023 text:"15 Pro"
   color:phone15pro from:09/22/2023 till:$now text:"128 GB"
   color:phone15pro from:09/22/2023 till:$now text:"256 GB"
   color:phone15pro from:09/22/2023 till:$now text:"512 GB"
   color:phone15pro from:09/22/2023 till:$now text:"1 TB"
   at:09/22/2023 text:"15 P M"
   color:phone15pro from:09/22/2023 till:$now text:"256 GB"
   color:phone15pro from:09/22/2023 till:$now text:"512 GB"
   color:phone15pro from:09/22/2023 till:$now text:"1 TB"
   barset:break
   $skip
   color:current from:$now till:end        
   color:current from:$now till:end
   color:current from:$now till:end
   color:current from:$now till:end
   $skip
   color:current from:$now till:end        
   color:current from:$now till:end
   color:current from:$now till:end

</timeline>

Nguồn: Apple Newsroom Archive[18]

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ The chip marked PMB9955 is believed by many sources to be an XMM7560.[6][7][8][9][10]
  1. ^ "Codename D33 Archives - Digital Masters Magazine". Digital Masters Magazine (bằng tiếng Anh). Bản gốc lưu trữ tháng 9 30, 2018. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2018.
  2. ^ Fingas, Roger. "Foxconn taking charge of vast majority of iPhone production this fall". Apple Insider. Truy cập ngày 12 tháng 9 năm 2018.
  3. ^ "Apple introduces iPhone XR". Apple Newsroom. Apple Inc. ngày 12 tháng 9 năm 2018. Truy cập ngày 12 tháng 9 năm 2018.
  4. ^ "iPhone XR available for pre-order on Friday, October 19". Apple Newsroom. Apple Inc. ngày 17 tháng 10 năm 2018. Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2018.
  5. ^ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2019.
  6. ^ Srivatsan Sridhar. "Apple iPhone XS and iPhone XS Max teardown reveals Intel Gigabit LTE modem, notched battery for XS, Apple power management IC for XS Max". www.fonearena.com.
  7. ^ "iPhone XS Max Review – The New Way of Life - Compare Phones". Compare Phones. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 10 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2019.
  8. ^ Daniel Yang & Stacy Wegner. "Apple iPhone XS Teardown". www.techinsights.com.
  9. ^ Abazovic, Fuad. "iPhone XS has Intel modem inside" (bằng tiếng Anh). Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2019.
  10. ^ "iPhone XS and XS Max Teardown". iFixit (bằng tiếng Anh). ngày 21 tháng 9 năm 2018.
  11. ^ Hardy, Ed (ngày 13 tháng 9 năm 2018). "Geekbench scores reveal RAM upgrades in new iPhones". Cult of Mac. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2018.
  12. ^ Apple (ngày 12 tháng 9 năm 2018). "About Hearing Aid Compatibility (HAC) requirements for iPhone - Apple Support". Apple Support. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2018.
  13. ^ "It's pronounced 'iPhone Ten'". The Verge. Lưu trữ bản gốc ngày 10 tháng 10 năm 2017. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2017.
  14. ^ "You're pronouncing the iPhone X wrong". News.com.au. Truy cập ngày 12 tháng 12 năm 2018.
  15. ^ "eSIM là gì, các thiết bị tương thích với eSIM". gigago.vn. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2022.
  16. ^ a b "iPhone XR là smartphone bán chạy nhất thế giới 2019". Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 12 năm 2019.
  17. ^ "Apple is releasing its brand new iPhone software. Here's what it's like". The Independent (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2018.
  18. ^ Apple Inc. (2007–2023). iPhone News - Newsroom Archive. Retrieved July 23, 2020.

Liên kết ngoài