Inúbia Paulista
Inúbia Paulista là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 21º46'11" độ vĩ nam và kinh độ 50º57'43" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 467 m. Dân số năm 2004 ước tính là 3.299 người. Đô thị này có diện tích 86,7 km².
| Inúbia Paulista | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Hiệu kỳ | |
Vị trí Inúbia Paulista tại São Paulo | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Inúbia Paulista tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành lập | 18 tháng 2 năm 1959 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Wladimir Romão Guilhermo |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 86,710 km2 (33,479 mi2) |
| Độ cao | 467 m (1,532 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 3,795 |
| • Mật độ | 38,0/km2 (98/mi2) |
| HDI | 0,786 (PNUD/2000) |
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 3.318
- Dân số thành thị: 2.764
- Dân số nông thôn: 554
- Nam giới: 1.699
- Nữ giới: 1.619
Mật độ dân số (người/km²): 38,27
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 8,19
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 75,97
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,37
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 85,04%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,786
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,673
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,850
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,836
(Nguồn: IPEADATA)
Tham khảo
- ^ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.