Ishikawa (石川町 (いしかわまち) Ishikawa-machi?)thị trấn thuộc huyện Ishikawa, tỉnh Fukushima, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 14.644 người và mật độ dân số là 130 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 115,7 km2.

Ishikawa
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
—  Thị trấn  —
Tòa thị chính Ishikawa

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí thị trấn Ishikawa trên bản đồ tỉnh Fukushima
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí thị trấn Ishikawa trên bản đồ Nhật Bản
Quốc giaTập tin:Flag of Japan.svg Nhật Bản
VùngTōhoku
TỉnhFukushima
HuyệnIshikawa
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng115,7 km2 (44,7 mi2)
Dân số (1 tháng 10, 2020)
 • Tổng cộng14,644
 • Mật độ130/km2 (330/mi2)
Mã bưu điện963-7858
Điện thoại0247-26-2111
Địa chỉ tòa thị chính153-2 Shimoizumi, Ishikawa-machi, Ishikawa-gun, Fukushima-ken 963-7858
Khí hậuCfa
WebsiteWebsite chính thức
Biểu trưng
Loài chimHorornis diphone
HoaAnh đào
CâyLiễu sam

Địa lý

Đô thị lân cận

Khí hậu

Giao thông

Đường sắt

Tập tin:JR logo (east).svg JR EastTuyến Suigun

Cao tốc/Xa lộ

Tham khảo

  1. ^ "Ishikawa (Fukushima, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2024.
  2. ^ "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 20 tháng 3 năm 2022.
  3. ^ "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 20 tháng 3 năm 2022.