Jakub Błaszczykowski
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox3cols”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.Bản mẫu:Wikidata hình ảnhLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
Jakub "Kuba" Błaszczykowski (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPA”.; sinh ngày 14 tháng 12 năm 1985) là một cựu cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Ba Lan chơi ở vị trí tiền vệ cánh, hiện là một doanh nhân và là chủ sở hữu một phần của Wisła Kraków.[1] Anh bắt đầu chơi bóng chuyên nghiệp tại Wisła Kraków, gây dựng tiếng tăm khi còn trẻ. Năm 2007, anh gia nhập Borussia Dortmund, nơi anh ấy đã dành phần lớn sự nghiệp của mình, có hơn 250 lần ra sân và giành được hai danh hiệu Bundesliga, hai danh hiệu DFL-Supercup và một DFB-Pokal.
Błaszczykowski hai lần được xướng tên Cầu thủ bóng đá Ba Lan của năm vào các năm 2008 và 2010.[2] Với 109 lần ra sân, anh là cầu thủ số lần khoác áo nhiều thứ hai của Đội tuyển quốc gia Ba Lan, và là đội trưởng của họ khi họ đồng tổ chức UEFA Euro 2012, đồng thời xuất hiện tại UEFA Euro 2016 và Giải vô địch bóng đá thế giới 2018.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Sự nghiệp ban đầu
Borussia Dortmund
Cho mượn tại Fiorentina
Vào ngày 31 tháng 8 năm 2015, Błaszczykowski gia nhập Fiorentina theo dạng cho mượn một mùa giải từ Borussia Dortmund.[3]
VfL Wolfsburg
Vào ngày 1 tháng 8 năm 2016, Błaszczykowski gia nhập VfL Wolfsburg theo hợp đồng ba năm với mức phí được báo cáo là 5 triệu €.[4] Vào tháng 1 năm 2019, hợp đồng của anh ấy với Wolfsburg bị chấm dứt.[5][6][7]
Trở lại Wisła Kraków
Vào ngày 7 tháng 2 năm 2019, Błaszczykowski tái gia nhập câu lạc bộ cũ Wisła Kraków theo dạng chuyển nhượng tự do. Vào tháng 4 năm 2020, anh trở thành chủ sở hữu một phần của câu lạc bộ.[1] Anh ấy đã bỏ lỡ hầu hết các chiến dịch 2021–22 và 2022–23 sau khi bị rách ACL vào tháng 11 năm 2021.[8] Vào ngày 20 tháng 7 năm 2023, trước thềm mùa giải 2023–24, Błaszczykowski tuyên bố từ giã sự nghiệp bóng đá chuyên nghiệp ở tuổi 37.[9]
Sự nghiệp quốc tế
Đời tư
Jakub có một tuổi thơ khá bi kịch trước khi đi đến con đường bóng đá.[10] Vào tháng 9 năm 1996, bố anh đã ra tay sát hại mẹ anh ngay trước mặt Jakub, và điều này đã khiến cho cầu thủ này bị ảnh hưởng tâm lý. Sau khi bố phải vào tù vì tội giết người, Jakub và anh trai Dawid được bà nuôi dưỡng và nhận sự chăm sóc của người chú, cựu đội trưởng và cũng đang là huấn luyện viên Đội tuyển quốc gia Ba Lan, Jerzy Brzęczek. Đã có khoảng thời gian, Jakub định từ bỏ bóng đá, song nhờ sự giúp sức của người chú, anh quay trở lại Raków Częstochowa để tiếp tục theo đuổi ước mơ. Jakub coi bà anh là nguồn cảm hứng cho thành công tương lai của anh, và trong mỗi lần anh ghi bàn, anh luôn ăn mừng bằng việc chỉ tay lên trời để thể hiện sự tưởng nhớ với người mẹ.
Thống kê
Câu lạc bộ
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch quốc gia | Giải quốc nội | Cúp quốc gia[nb 1] | Châu lục[nb 2] | Tổng cộng | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | |||
| KS Częstochowa | 2002–03 | III Liga | 2 | 0 | – | – | 2 | 0 | ||
| 2003–04 | 13 | 5 | – | – | 13 | 5 | ||||
| 2004–05 | 9 | 6 | – | – | 9 | 6 | ||||
| Tổng cộng | KS Częstochowa | 24 | 11 | – | – | – | – | 24 | 11 | |
| Wisła Kraków | 2004–05 | Ekstraklasa | 11 | 1 | 4 | 1 | – | 15 | 2 | |
| 2005–06 | 17 | 0 | 2 | 0 | 1 | 0 | 20 | 0 | ||
| 2006–07 | 23 | 2 | 1 | 1 | 8 | 0 | 32 | 3 | ||
| Tổng cộng | Wisła Kraków | 51 | 3 | 7 | 2 | 9 | 0 | 67 | 5 | |
| Borussia Dortmund | 2007–08 | Bundesliga | 24 | 1 | 3 | 0 | – | 27 | 1 | |
| 2008–09 | 27 | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 | 29 | 3 | ||
| 2009–10 | 32 | 1 | 2 | 0 | – | 34 | 1 | |||
| 2010–11 | 29 | 3 | 1 | 0 | 7 | 0 | 37 | 3 | ||
| 2011–12 | 29 | 6 | 6 | 0 | 5 | 1 | 40 | 7 | ||
| 2012–13 | 27 | 11 | 4 | 2 | 10 | 1 | 41 | 14 | ||
| 2013–14 | 16 | 2 | 2 | 0 | 6 | 1 | 24 | 3 | ||
| 2014–15 | 13 | 0 | 4 | 0 | 3 | 0 | 20 | 0 | ||
| Tổng cộng | Borussia Dortmund | 197 | 27 | 22 | 2 | 33 | 3 | 252 | 32 | |
| ACF Fiorentina | 2015–16 | Serie A | 15 | 2 | 0 | 0 | 5 | 0 | 20 | 2 |
| VfL Wolfsburg | 2016–17 | Bundesliga | 28 | 0 | 2 | 0 | – | 30 | 0 | |
| 2017–18 | 9 | 1 | 2 | 0 | – | 11 | 1 | |||
| 2018–19 | 1 | 0 | 1 | 0 | – | 2 | 0 | |||
| Tổng cộng | Vfl Wolfsburg | 38 | 1 | 5 | 0 | 0 | 0 | 43 | 1 | |
| Wisła Kraków | 2018–19 | Ekstraklasa | 8 | 5 | 0 | 0 | — | 8 | 5 | |
| 2019–20 | 22 | 7 | 0 | 0 | — | 22 | 7 | |||
| 2020–21 | 16 | 4 | 0 | 0 | — | 16 | 4 | |||
| 2021–22 | 2 | 0 | 0 | 0 | — | 2 | 0 | |||
| 2022–23 | 2 | 0 | 0 | 0 | — | 2 | 0 | |||
| Tổng cộng | Wisła Kraków | 50 | 16 | 0 | 0 | — | 50 | 16 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 375 | 60 | 33 | 4 | 47 | 3 | 459 | 67 | ||
- ^ Tính cả DFB-Pokal và DFL-Supercup
- ^ Tính cả UEFA Champions League và UEFA Europa League
Bàn thắng quốc tế
- Bàn thắng của Ba Lan liệt kê trước[11]
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 22 tháng 8 năm 2007 | Sân vận động Lokomotiv, Moskva, Nga | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Nga | flag alias = Flag of Russia.svg | flag alias-1668 = Flag of Russia (1668).svg | flag alias-1696 = Flag of Russia.svg | flag alias-1858 = Romanov Flag.svg | flag alias-1918a = Flag of Russia (1918).svg | flag alias-1918 = Flag of Russia (1918–1920).svg | flag alias-1925 = Flag of the Russian SFSR (1920-1937).svg | flag alias-1937 = Flag of the Russian SFSR (1937-1954).svg | flag alias-1954 = Flag of the Russian SFSR.svg | flag alias-1991 = Flag of Russia (1991–1993).svg | flag alias-military = Banner of the Armed Forces of the Russian Federation (obverse).svg | link alias-military = Lực lượng vũ trang Nga | flag alias-army = Flag of the Russian ground forces.svg | link alias-army = Lục quân Nga | flag alias-naval = Naval Jack of Russia.svg | link alias-naval = Hải quân Nga | flag alias-VV MVD naval-1992 = Russia, Naval flag of ships and vessels of the Interior Force 1992.svg | flag alias-VV MVD naval = Russia, Naval flag of ships and vessels of the Interior Force 2000.svg | flag alias-NGF naval-2016 = Russia, Naval flag of ships and vessels of the Interior Force 2000.svg | flag alias-NGF naval = Russia, Flag of ships and vessels of the National Guard.svg | flag alias-navy = Naval Ensign of Russia.svg | link alias-navy = Hải quân Nga | flag alias-navy-1992 = Naval ensign of Russia (1992).svg | flag alias-air force = Flag of the Air Force of the Russian Federation.svg | link alias-air force = Không quân Nga | flag alias-aerospace forces = Flag of the Russian Aerospace Forces.svg | flag alias-space force = Russian military space troops flag.svg | link alias-space force = Lực lượng Vũ trụ Nga | flag alias-marines = Флаг Морской пехоты ВМФ России (2021).jpg | link alias-marines = Thủy quân lục chiến Nga | flag alias-coast guard = Russia, Flag of border service 2008.svg | link alias-coast guard = Cảnh sát biển Nga | flag alias-coast guard-1993 = Russia. Flag of ships of Border Guard Force 1993.svg | link alias-coast guard-1993 = Cảnh sát biển Nga | flag alias-strategic force = Flag of the Strategic Missile Forces.svg | link alias-strategic force = Lực lượng Tên lửa Chiến lược | flag alias-roc-olympics = Russian Olympic Committee flag.png | flag alias-nbfr-badminton = Nbfr logo.png | flag alias-rwf-wrestling = RWF logo.svg | flag alias-tennis = Rtf tennis flag vector.svg | flag alias-auto = Russian Automobile Federation flag.svg | link alias-auto = Liên đoàn Ô tô Nga | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || 2–2 || 2–2 || Giao hữu | |||||||||||||||||
| 2. | 11 tháng 10 năm 2008 | Sân vận động Śląski, Chorzów, Ba Lan | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Séc | flag alias = Flag of the Czech Republic.svg | flag alias-1990 = Flag of Bohemia.svg | flag alias-air force = Flag of the Czech Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Cộng hòa Séc | flag alias-army = Flag of the Czech Land Force.svg | link alias-army = Lục quân Cộng hòa Séc | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} || 2–0 || 2–1 || Vòng loại World Cup 2010 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3. | 3 tháng 3 năm 2010 | Sân vận động Polonii Warszawa, Warsaw, Ba Lan | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Bulgaria | flag alias = Flag of Bulgaria.svg | flag alias-1878 = Flag of Bulgaria.svg | flag alias-1944 = Flag of the Bulgarian Homeland Front.svg | flag alias-1946 = Flag of Bulgaria (1948-1967).svg | flag alias-1967 = Flag of Bulgaria (1967-1971).svg | flag alias-1971 = Flag of Bulgaria (1971-1990).svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Bulgaria.svg | link alias-naval = Hải quân Bulgaria | flag alias-navy = Naval Ensign of Bulgaria.svg | link alias-navy = Hải quân Bulgaria | flag alias-army = War flag of Bulgaria.svg | link alias-army = Lục quân Bulgaria | flag alias-air force = Roundel of Bulgaria.svg | link alias-air force = Không quân Bulgary | link alias-anthem = Mila Rodino | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1–0 || 2–0 || Giao hữu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4. | 9 tháng 10 năm 2010 | Soldier Field, Chicago, Hoa Kỳ | {{safesubst: Bản mẫu:Yesno | alias = Hoa Kỳ | flag alias = Flag of the United States.svg | flag alias-1776 = Flag of the United States (1776–1777).svg | flag alias-1777 = Flag of the United States (1777–1795).svg | flag alias-1777-Ross = Betsy Ross flag.svg | flag alias-1795 = Flag of the United States (1795-1818).svg | flag alias-1795FM = Flag of the United States (1795–1818).svg | flag alias-1818 = Flag of the United States (1818-1819).svg | flag alias-1819 = Flag of the United States (1819-1820).svg | flag alias-1820 = Flag of the United States (1820-1822).svg | flag alias-1822 = Flag of the United States (1822–1836).svg | flag alias-1836 = Flag of the United States (1836-1837).svg | flag alias-1837 = Flag of the United States (1837-1845).svg | flag alias-1845 = Flag of the United States (1845-1846).svg | flag alias-1846 = Flag of the United States (1846-1847).svg | flag alias-1847 = Flag of the United States (1847-1848).svg | flag alias-1848 = Flag of the United States (1848-1851).svg | flag alias-1851 = Flag of the United States (1851-1858).svg | flag alias-1858 = Flag of the United States (1858-1859).svg | flag alias-1859 = Flag of the United States (1859-1861).svg | flag alias-1861 = Flag of the United States (1861-1863).svg | flag alias-1863 = Flag of the United States (1863–1865).svg | flag alias-1865 = Flag of the United States (1865-1867).svg | flag alias-1867 = Flag of the United States (1867-1877).svg | flag alias-1877 = Flag of the United States (1877-1890).svg | flag alias-1890 = Flag of the United States (1890-1891).svg | flag alias-1891 = Flag of the United States (1891-1896).svg | flag alias-1896 = Flag of the United States (1896-1908).svg | flag alias-1908 = Flag of the United States (1908-1912).svg | flag alias-1912 = Flag of the United States (1912-1959).svg | flag alias-1959 = Flag of the United States (1959–1960).svg | flag alias-1960 = Flag of the United States (Pantone).svg | flag alias-yacht = United States yacht flag.svg | flag alias-air force = Flag of the United States Air Force.svg | flag alias-coast guard-1799 = Ensign of the United States Revenue-Marine (1799).png | flag alias-coast guard-1815 = Ensign of the United States Revenue-Marine (1815).png | flag alias-coast guard-1836 = Ensign of the United States Revenue-Marine (1836).png | flag alias-coast guard-1841 = Ensign of the United States Revenue-Marine (1841).png | flag alias-coast guard-1867 = Ensign of the United States Revenue-Marine (1867).png | flag alias-coast guard-1868 = Ensign of the United States Revenue-Marine (1868).png | flag alias-coast guard-1915 = Ensign of the United States Coast Guard (1915-1953).png | flag alias-coast guard-1953 = Ensign of the United States Coast Guard.svg | flag alias-coast guard = Flag of the United States Coast Guard.svg | link alias-coast guard = Tuần duyên Hoa Kỳ | flag alias-army = Flag of the United States Army.svg | link alias-naval = Hải quân Hoa Kỳ | flag alias-navy-1864 = Flag of the United States Navy (1864-1959).svg | flag alias-navy = Flag of the United States Navy (official).svg | link alias-navy = Hải quân Hoa Kỳ | flag alias-marines-1914 = Flag of the United States Marine Corps (1914-1939).png | flag alias-marines = Flag of the United States Marine Corps.svg | link alias-marines = Thủy quân lục chiến Hoa Kỳ | flag alias-merchant marine = Flag of the United States Merchant Marine Higher Resolution.jpg | link alias-merchant marine = Đội tàu buôn quốc gia Hoa Kỳ | flag alias-space force = Flag of the United States Space Force.svg | link alias-space force = Lực lượng Không gian Hoa Kỳ | link alias-football = Đội tuyển bóng đá quốc gia Hoa Kỳ | link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ quốc gia Hoa Kỳ | empty = USA Selects | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 2–2 || 2–2 || Giao hữu |
| 5. | 10 tháng 8 năm 2011 | Sân vận động Zagłębia Lubin, Lubin, Ba Lan | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Gruzia | flag alias = Flag of Georgia.svg | flag alias-1990 = Flag of Georgia (1990-2004).svg | flag alias-army = Army Flag of Georgia.svg | link alias-army = Lục quân Gruzia | flag alias-naval = Naval Ensign of Georgia.svg | link alias-naval = Hải quân Gruzia | flag alias-air force = Flag of the Georgian Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Gruzia | link alias-anthem = Tavisupleba | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1–0 || 1–0 || Giao hữu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 6. | 6 tháng 9 năm 2011 | PGE Arena, Gdańsk, Ba Lan | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Đức | flag alias = Flag of Germany.svg | flag alias-1866 = Flag of the German Empire.svg | link alias-1866 = Đế quốc Đức | flag alias-empire = Flag of the German Empire.svg | link alias-empire = Đế quốc Đức | flag alias-1919 = Flag of Germany (3-2 aspect ratio).svg | link alias-1919 = Cộng hòa Weimar | flag alias-Weimar = Flag of Germany (3-2 aspect ratio).svg | link alias-Weimar = Cộng hòa Weimar | flag alias-1933 = Flag of Germany (1933-1935).svg | flag alias-1935 = Flag of Germany (1935–1945).svg | link alias-1935 = Đức Quốc xã | flag alias-Nazi = Flag of Germany (1935–1945).svg | link alias-Nazi = Đức Quốc xã | flag alias-1946 = Merchant flag of Germany (1946–1949).svg | border-1946 = | flag alias-1949 = Flag of Germany.svg | flag alias-EUA = German Olympic flag (1959-1968).svg | flag alias-gold = Flag of West Germany; Flag of Germany (1990–1996).svg | flag alias-state = Flag of Germany (state).svg | flag alias-navy = Naval Ensign of Germany.svg | link alias-navy = Hải quân Đức | flag alias-coast guard=German Federal Coast Guard racing stripe.svg | border-coast guard= | link alias-coast guard=Cảnh sát biển Liên bang Đức | flag alias-army = Colour of Germany.svg | flag alias-air force =Flag of Germany (state).svg | link alias-air force = Không quân Đức | link alias-army = Lục quân Đức | link alias-anthem = Das Lied der Deutschen | border-army= | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 2–1 || 2–2 || Giao hữu | |||||||||||||||||||||||||||
| 7. | 7 tháng 10 năm 2011 | Sân vận động World Cup Seoul, Seoul, Hàn Quốc | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Hàn Quốc | flag alias = Flag of South Korea.svg | flag alias-1945 = Flag of South Korea (1945–1948).svg | flag alias-1948 = Flag of South Korea (1948–1949).svg | flag alias-1949 = Flag of South Korea (1949–1984).svg | flag alias-1984 = Flag of South Korea (1984–1997).svg | flag alias-1997 = Flag of South Korea (1997–2011).svg | flag alias-army = Flag of the Republic of Korea Army.svg | flag alias-air force = Flag of the Republic of Korea Air Force.svg | link alias-army = Lục quân Đại Hàn Dân Quốc | link alias-naval = Hải quân Đại Hàn Dân Quốc | link alias-air force = Không quân Đại Hàn Dân Quốc | flag alias-marines = Flag of the Republic of Korea Marine Corps.svg | link alias-marines = Thủy quân lục chiến Đại Hàn Dân Quốc | name alias-badminton = Hàn Quốc | link alias-badminton = Đội tuyển cầu lông quốc gia Triều Tiên | link alias-navy = Hải quân Đại Hàn Dân Quốc | flag alias-navy=Naval jack of South Korea.svg | flag alias-military = Flag of the Republic of Korea Armed Forces.svg | link alias-military = Quốc quân Đại Hàn Dân Quốc | link alias-anthem = Aegukga (Hàn Quốc) | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 2–2 || 2–2 || Giao hữu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 8. | 11 tháng 10 năm 2011 | BRITA-Arena, Wiesbaden, Đức | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Belarus | flag alias = Flag of Belarus.svg | flag alias-1991 = Flag of Belarus (1918, 1991–1995).svg | flag alias-1995 = Flag of Belarus (1995–2012).svg | link alias-anthem = Quốc ca Cộng hòa Belarus | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1–0 || 2–0 || Giao hữu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 9. | 2 tháng 6 năm 2012 | Sân vận động Quân đội Ba Lan, Warsaw, Ba Lan | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Andorra | flag alias = Flag of Andorra.svg | flag alias-1806 = Flag of Andorra 1806.svg | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia
}} || 3–0 || 4–0 || Giao hữu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 10. | 12 tháng 6 năm 2012 | Sân vận động Quốc gia, Warsaw, Ba Lan | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Nga | flag alias = Flag of Russia.svg | flag alias-1668 = Flag of Russia (1668).svg | flag alias-1696 = Flag of Russia.svg | flag alias-1858 = Romanov Flag.svg | flag alias-1918a = Flag of Russia (1918).svg | flag alias-1918 = Flag of Russia (1918–1920).svg | flag alias-1925 = Flag of the Russian SFSR (1920-1937).svg | flag alias-1937 = Flag of the Russian SFSR (1937-1954).svg | flag alias-1954 = Flag of the Russian SFSR.svg | flag alias-1991 = Flag of Russia (1991–1993).svg | flag alias-military = Banner of the Armed Forces of the Russian Federation (obverse).svg | link alias-military = Lực lượng vũ trang Nga | flag alias-army = Flag of the Russian ground forces.svg | link alias-army = Lục quân Nga | flag alias-naval = Naval Jack of Russia.svg | link alias-naval = Hải quân Nga | flag alias-VV MVD naval-1992 = Russia, Naval flag of ships and vessels of the Interior Force 1992.svg | flag alias-VV MVD naval = Russia, Naval flag of ships and vessels of the Interior Force 2000.svg | flag alias-NGF naval-2016 = Russia, Naval flag of ships and vessels of the Interior Force 2000.svg | flag alias-NGF naval = Russia, Flag of ships and vessels of the National Guard.svg | flag alias-navy = Naval Ensign of Russia.svg | link alias-navy = Hải quân Nga | flag alias-navy-1992 = Naval ensign of Russia (1992).svg | flag alias-air force = Flag of the Air Force of the Russian Federation.svg | link alias-air force = Không quân Nga | flag alias-aerospace forces = Flag of the Russian Aerospace Forces.svg | flag alias-space force = Russian military space troops flag.svg | link alias-space force = Lực lượng Vũ trụ Nga | flag alias-marines = Флаг Морской пехоты ВМФ России (2021).jpg | link alias-marines = Thủy quân lục chiến Nga | flag alias-coast guard = Russia, Flag of border service 2008.svg | link alias-coast guard = Cảnh sát biển Nga | flag alias-coast guard-1993 = Russia. Flag of ships of Border Guard Force 1993.svg | link alias-coast guard-1993 = Cảnh sát biển Nga | flag alias-strategic force = Flag of the Strategic Missile Forces.svg | link alias-strategic force = Lực lượng Tên lửa Chiến lược | flag alias-roc-olympics = Russian Olympic Committee flag.png | flag alias-nbfr-badminton = Nbfr logo.png | flag alias-rwf-wrestling = RWF logo.svg | flag alias-tennis = Rtf tennis flag vector.svg | flag alias-auto = Russian Automobile Federation flag.svg | link alias-auto = Liên đoàn Ô tô Nga | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || 1–1 || 1–1 || Euro 2012 | |||||||||||||||||
| 11. | 7 tháng 9 năm 2012 | Sân vận động thành phố Podgorica, Podgorica, Montenegro | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Montenegro | flag alias = Flag of Montenegro.svg | flag alias-1993 = Flag of Montenegro (1993-2004).svg | flag alias-navy = Flag of the Navy of Montenegro.svg | link alias-navy = Hải quân Montenegro | link alias-army = Lục quân Montenegro | link alias-air force = Không quân Montenegro | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || 1–0 || 2–2 || Vòng loại World Cup 2014 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 12. | 11 tháng 9 năm 2012 | Sân vận động Miejski, Wrocław, Ba Lan | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Moldova | flag alias = Flag of Moldova.svg | flag alias-1346 = Flag of Moldavia.svg | flag alias-1917 = Flag of the Moldavian Democratic Republic.svg | flag alias-1925 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1925–1932).svg | flag alias-1937 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1937–1938).svg | flag alias-1938 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1938–1940).svg | flag alias-1941 = Flag of the Moldavian Soviet Socialist Republic (1941–1952).svg | flag alias-1952 = Flag of Moldavian SSR.svg | flag alias-1990 = Flag of Moldova (1990–2010).svg | link alias-anthem = Limba noastră | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1–0 || 2–0 || Vòng loại World Cup 2014 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 13. | 7 tháng 6 năm 2013 | Sân vận động Zimbru, Chişinău, Moldova | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Moldova | flag alias = Flag of Moldova.svg | flag alias-1346 = Flag of Moldavia.svg | flag alias-1917 = Flag of the Moldavian Democratic Republic.svg | flag alias-1925 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1925–1932).svg | flag alias-1937 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1937–1938).svg | flag alias-1938 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1938–1940).svg | flag alias-1941 = Flag of the Moldavian Soviet Socialist Republic (1941–1952).svg | flag alias-1952 = Flag of Moldavian SSR.svg | flag alias-1990 = Flag of Moldova (1990–2010).svg | link alias-anthem = Limba noastră | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1–0 || 1–1 || Vòng loại World Cup 2014 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 14. | 10 tháng 9 năm 2013 | Sân vận động Olimpico, Serravalle, San Marino | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = San Marino | flag alias = Flag of San Marino.svg | flag alias-1465 = Old Flag of San Marino.svg | flag alias-1862 = Flag of San Marino (before 2011).svg | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || 2–1 || 5–1 || Vòng loại World Cup 2014 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 15. | 7 tháng 9 năm 2015 | Sân vận động Quốc gia, Warsaw, Ba Lan | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Gibraltar | flag alias = Flag of Gibraltar.svg | flag alias-ensign = Government Ensign of Gibraltar.svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Gibraltar.svg | flag alias-governor = Flag of the Governor of Gibraltar.svg | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || 6–0 || 8–1 || Vòng loại Euro 2016 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 16. | 22 tháng 3 năm 2016 | Sân vận động Miejski, Poznań, Ba Lan | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Serbia | flag alias = Flag of Serbia.svg | flag alias-civil = Civil Flag of Serbia.svg | flag alias-1991 = Flag of Serbia (1992-2004).svg | flag alias-2004 = Flag of Serbia (2004-2010).svg | link alias-anthem = Bože Pravde | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1–0 || 1–0 || Giao hữu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 17. | 21 tháng 6 năm 2016 | Sân vận động Vélodrome, Marseille, Pháp | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Ukraina | flag alias = Flag of Ukraine.svg | flag alias-1918 = Flag of Ukrainian People's Republic 1917.svg | flag alias-1991 = Flag of Ukraine (1991–1992).svg | flag alias-1991b = Flag of the Ukrainian Soviet Socialist Republic.svg | flag alias-army = Ensign of the Ukrainian Ground Forces.svg | link alias-army = Lục quân Ukraina | flag alias-naval = Naval Ensign of Ukraine.svg | flag alias-naval-1918 = Naval Ensign of Ukraine (dress, 1918).PNG | link alias-naval = Hải quân Ukraina | flag alias-air force = Ensign of the Ukrainian Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Ukraina | link alias-anthem = Shche ne vmerla Ukraina | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1–0 || 1–0 || Euro 2016 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 18. | 25 tháng 6 năm 2016 | Sân vận động Geoffroy-Guichard, Saint-Étienne, Pháp | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Thụy Sĩ | flag alias = Flag of Switzerland (Pantone).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Switzerland (Pantone).svg | flag alias-esc = Civil Ensign of Switzerland (Pantone).svg | flag alias-football = Civil Ensign of Switzerland (Pantone).svg | link alias-anthem = Thánh ca Thụy Sĩ | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} || 1–0 || 1–1 || Euro 2016 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 19. | 5 tháng 10 năm 2017 | Sân vận động Cộng hòa Vazgen Sargsyan, Yerevan, Armenia | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Armenia | flag alias = Flag of Armenia.svg | flag alias-1918 = Flag of the First Republic of Armenia.svg | flag alias-SSR = Flag of Armenian SSR.svg | link alias-anthem = Mer Hayrenik | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 4–1 || 6–1 || Vòng loại World Cup 2018 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 20. | 12 tháng 6 năm 2018 | Sân vận động Quốc gia, Warsaw, Ba Lan | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Litva | flag alias = Flag of Lithuania.svg | flag alias-1918 = Flag of Lithuania 1918-1940.svg | flag alias-1988 = Flag of Lithuania (1988–2004).svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Lithuania.svg | flag alias-army = Flag of the Lithuanian Army.svg | flag alias-air force = Air Force Ensign of Lithuania.svg | link alias-naval = Hải quân Litva | flag alias-navy=Flag of Lithuania (state).svg | link alias-navy = Hải quân Litva | link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ nam quốc gia Litva | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 4–0 || 4–0 || Giao hữu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 21. | 11 tháng 10 năm 2018 | Sân vận động Śląski, Chorzów, Ba Lan | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Bồ Đào Nha | flag alias = Flag of Portugal.svg | flag alias-1248 = Flag of the Kingdom of Portugal (1248–1385).svg | flag alias-1385 = Flag of the Kingdom of Portugal (1385–1485).svg | flag alias-1495 = Flag Portugal (1495).svg | flag alias-1578 = Flag Portugal (1578).svg | flag alias-1640 = Flag Portugal (1640).svg | flag alias-1707 = Flag Portugal (1707).svg | flag alias-1750 = Flag Portugal (1750).svg | flag alias-1816 = Flag of the United Kingdom of Portugal, Brazil, and the Algarves.svg | flag alias-1830 = Flag Portugal (1830).svg | flag alias-civil = Flag Portugal sea (1830).svg | flag alias-air force=Fin Flash of Portugal.svg | flag alias-army = Military flag of Portugal.svg | link alias-army = Quân đội Bồ Đào Nha | link alias-anthem = A Portuguesa | link alias-naval = Hải quân Bồ Đào Nha | flag alias-navy=Naval Jack of Portugal.svg | link alias-navy = Hải quân Bồ Đào Nha | flag alias-marines=Naval Jack of Portugal.svg | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 2–3 || 2–3 || UEFA Nations League 2018–19 |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tênbundesliga.com - ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên "bial" được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên "len" được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên "zyciorys" được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên "niepok" được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên "se120508" được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên "fn110910" được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên "married" được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên "birth" được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn trên sử dụng.
<ref> có tên "afp120613" được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn trên sử dụng.Liên kết ngoài
- National team statsLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”. trên trang của PZPN Bản mẫu:In lang
- Jakub Błaszczykowski – Thành tích thi đấu FIFABản mẫu:EditAtWikidata
- Thành tích trên 90minut.pl Bản mẫu:In lang
- Jakub Błaszczykowski Bản mẫu:Webarchive trên transfermarkt.de Bản mẫu:In lang
- Jakub Błaszczykowski tại fussballdaten.de Bản mẫu:In lang
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.