Kamata Shoma
Kamata Shoma (鎌田 翔雅 Kamata Shōma) (sinh ngày 15 tháng 6 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Nhật Bản hiện đang thi đấu cho câu lạc bộ Shimizu S-Pulse.[1]
| Thông tin cá nhân | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Kamata Shoma | ||||||||||||||||
| Ngày sinh | 15 tháng 6, 1989 | ||||||||||||||||
| Nơi sinh | Chigasaki, Kanagawa, Nhật Bản | ||||||||||||||||
| Chiều cao | 1,72 m | ||||||||||||||||
| Vị trí | Hậu vệ | ||||||||||||||||
| Thông tin đội | |||||||||||||||||
Đội hiện nay | Blaublitz Akita | ||||||||||||||||
| Số áo | 39 | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ||||||||||||||||
| 1999–2007 | Trẻ Shonan Bellmare | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2008–2014 | Shonan Bellmare | 90 | (0) | ||||||||||||||
| 2010 | → JEF United Chiba (mượn) | 15 | (0) | ||||||||||||||
| 2014 | → Fagiano Okayama (mượn) | 15 | (0) | ||||||||||||||
| 2015–2019 | Shimizu S-Pulse | 51 | (2) | ||||||||||||||
| 2020 | Blaublitz Akita | 23 | (2) | ||||||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| Nhật Bản U-23 | |||||||||||||||||
Thành tích huy chương
| |||||||||||||||||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến ngày 20 tháng 12 năm 2020 | |||||||||||||||||
Thống kê sự nghiệp
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | J. League Cup | Tổng cộng | ||||||
| 2008 | Shonan Bellmare | J2 League | 2 | 0 | 0 | 0 | - | 2 | 0 | |
| 2009 | 7 | 0 | 1 | 0 | - | 8 | 0 | |||
| 2010 | JEF United Ichihara Chiba | 15 | 0 | 1 | 0 | - | 16 | 0 | ||
| 2011 | Shonan Bellmare | 20 | 0 | 4 | 0 | - | 24 | 0 | ||
| 2012 | 40 | 0 | 1 | 0 | - | 41 | 0 | |||
| 2013 | J1 League | 21 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 | 24 | 0 | |
| 2014 | Fagiano Okayama | J2 League | 15 | 0 | 0 | 0 | - | 15 | 0 | |
| 2015 | Shimizu S-Pulse | J1 League | 11 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 12 | 0 |
| 2016 | J2 League | 8 | 0 | 1 | 0 | - | 9 | 0 | ||
| 2015 | J1 League | 29 | 2 | 3 | 0 | 1 | 0 | 33 | 2 | |
| Tổng | 168 | 2 | 12 | 0 | 4 | 0 | 184 | 2 | ||
Tham khảo
- ^ "Guardian Touchline Stats". Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2018.
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 112 out of 289)
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 164 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at Shimizu S-Pulse
- Kamata Shoma tại J.League (bằng tiếng Nhật)