Chigasaki, Kanagawa
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Chigasaki Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
| Tập tin:Chigasaki City Hall 20170721.JPG Tòa thị chính Chigasaki | |
| Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/cột | |
Vị trí Chigasaki trên bản đồ tỉnh Kanagawa | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/Kantō", "Bản mẫu:Bản đồ định vị Kantō", và "Bản mẫu:Location map Kantō" đều không tồn tại.Vị trí Chigasaki trên bản đồ Nhật Bản | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Kantō |
| Tỉnh | Kanagawa |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp |
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |
| • Tổng cộng | 242,389 |
| • Mật độ | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp |
| Mã bưu điện | 253-8686 |
| Điện thoại | 0467-82-1111 |
| Địa chỉ tòa thị chính | 1-1 Chigasaki 1-chome, Chigasaki-shi, Kanagawa-ken 253-8686 |
| Website | Không tìm thấy URL. Vui lòng định rõ một URL ở đây hoặc thêm vào trên Wikidata. |
Chigasaki (茅ヶ崎市 Chigasaki-shi) là thành phố thuộc tỉnh Kanagawa, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020. dân số ước tính thành phố là 242.389 người và mật độ dân số là 6.800 người/km2.[1] Tổng diện tích thành phố là 35,70 km2.
Địa lý
Đô thị lân cận
Giao thông
Đường sắt
Tham khảo
- ^ "Chigasaki (Kanagawa, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2024.
Liên kết ngoài
- Tư liệu liên quan tới Chigasaki, Kanagawa tại Wikimedia Commons