La Chapelle-Anthenaise
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| La Chapelle-Anthenaise | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Hiệu kỳ Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-fbb0270f">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Pháp |
| Vùng | Pays de la Loire |
| Tỉnh | Mayenne |
| Quận | Laval |
| Tổng | Argentré |
| Người sáng lập | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Đặt tên theo | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Thủ phủ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| • Thị trưởng Trang Bản mẫu:Nobold/styles.css không có nội dung.(2008–2014) | Jean Brault |
| Diện tích1 | 19,89 km2 (768 mi2) |
| Dân số (2006) | 859 |
| • Mật độ | 0,43/km2 (1,1/mi2) |
| Múi giờ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 53056 /53950 |
| Mã điện thoại | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã ISO 3166 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Thành phố kết nghĩa | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Độ cao | 77–147 m (253–482 ft) (avg. 138 m hay 453 ft) |
| 1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông. | |
La Chapelle-Anthenaise là một xã thuộc tỉnh Mayenne trong vùng Pays de la Loire tây bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 138 mét trên mực nước biển.
Dân số
<timeline> ImageSize = width:250 height:200 PlotArea = left:40 right:10 top:10 bottom:20 TimeAxis = orientation:horizontal AlignBars = justify Colors =
id:gray1 value:gray(0.9)
DateFormat = yyyy Period = from:1960 till:2010 ScaleMajor = unit:year increment:10 start:1960
PlotData =
bar:900 color:gray1 width:1 from:start till:end bar:600 color:gray1 from:start till:end bar:300 color:gray1 from:start till:end bar:0 color:gray1
LineData =
layer:front points:(48,98)(84,99) color:blue width:2 #1962 tot 1968. Inwonertal 1962: 411 1968: 419 points:(84,99)(100,97) color:blue width:2 #1975: 407 points:(100,97)(128,128) color:blue width:2 #1982: 570 points:(128,128)(160,145) color:blue width:2 #1990: 661 points:(160,145)(196,144) color:blue width:2 #1999: 657 points:(196,144)(228,183) color:blue width:2 #2004/5
</timeline>
=Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.