La Morra
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| La Morra | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
| La Morra | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Hiệu kỳ Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí của La Morra tại Ý | |
| Quốc gia | Bản mẫu:Flagicon Ý |
| Vùng | Piedmont |
| Tỉnh | Cuneo (CN) |
| Người sáng lập | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Đặt tên theo | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Thủ phủ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Frazioni | Annunziata, Santa Maria, Rivalta, Berri |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 24,3 km2 (9,4 mi2) |
| Độ cao | 513 m (1,683 ft) |
| Dân số (Tháng 12 năm 2004) | |
| • Tổng cộng | 2.668 |
| • Mật độ | 110/km2 (300/mi2) |
| Tên cư dân | lamorresi |
| Múi giờ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu điện | 12064 |
| Mã điện thoại | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã ISO 3166 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Thành phố kết nghĩa | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Website | www.la-morra.it/ |
La Morra là một đô thị tại tỉnh Cuneo trong vùng Piedmont của Italia, vị trí cách khoảng 50 km về phía đông nam của Torino và khoảng 40 km về phía đông bắc của Cuneo. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 2.668 người và diện tích là 24.3 km².[1]
Đô thị La Morra có các frazioni (đơn vị cấp dưới, chủ yếu là các làng) Annunziata, Santa Maria, Rivaltavà Berri.
La Morra giáp các đô thị: Alba, Barolo, Bra, Castiglione Falletto, Cherasco, Narzole, Roddi và Verduno.
Lịch sử thay đổi dân số
<timeline> Colors=
id:lightgrey value:gray(0.9) id:darkgrey value:gray(0.8) id:sfondo value:rgb(1,1,1) id:barra value:rgb(0.6,0.7,0.8)
ImageSize = width:455 height:303 PlotArea = left:50 bottom:50 top:30 right:30 DateFormat = x.y Period = from:0 till:5000 TimeAxis = orientation:vertical AlignBars = justify ScaleMajor = gridcolor:darkgrey increment:1000 start:0 ScaleMinor = gridcolor:lightgrey increment:200 start:0 BackgroundColors = canvas:sfondo
BarData=
bar:1861 text:1861 bar:1871 text:1871 bar:1881 text:1881 bar:1901 text:1901 bar:1911 text:1911 bar:1921 text:1921 bar:1931 text:1931 bar:1936 text:1936 bar:1951 text:1951 bar:1961 text:1961 bar:1971 text:1971 bar:1981 text:1981 bar:1991 text:1991 bar:2001 text:2001
PlotData=
color:barra width:20 align:left
bar:1861 from: 0 till:3300 bar:1871 from: 0 till:3477 bar:1881 from: 0 till:4113 bar:1901 from: 0 till:4391 bar:1911 from: 0 till:4444 bar:1921 from: 0 till:4217 bar:1931 from: 0 till:4030 bar:1936 from: 0 till:3957 bar:1951 from: 0 till:3371 bar:1961 from: 0 till:2770 bar:1971 from: 0 till:2604 bar:1981 from: 0 till:2399 bar:1991 from: 0 till:2416 bar:2001 from: 0 till:2610
PlotData=
bar:1861 at:3300 fontsize:XS text: 3300 shift:(-8,5) bar:1871 at:3477 fontsize:XS text: 3477 shift:(-8,5) bar:1881 at:4113 fontsize:XS text: 4113 shift:(-8,5) bar:1901 at:4391 fontsize:XS text: 4391 shift:(-8,5) bar:1911 at:4444 fontsize:XS text: 4444 shift:(-8,5) bar:1921 at:4217 fontsize:XS text: 4217 shift:(-8,5) bar:1931 at:4030 fontsize:XS text: 4030 shift:(-8,5) bar:1936 at:3957 fontsize:XS text: 3957 shift:(-8,5) bar:1951 at:3371 fontsize:XS text: 3371 shift:(-8,5) bar:1961 at:2770 fontsize:XS text: 2770 shift:(-8,5) bar:1971 at:2604 fontsize:XS text: 2604 shift:(-8,5) bar:1981 at:2399 fontsize:XS text: 2399 shift:(-8,5) bar:1991 at:2416 fontsize:XS text: 2416 shift:(-8,5) bar:2001 at:2610 fontsize:XS text: 2610 shift:(-8,5)
TextData=
fontsize:S pos:(20,20) text:Dữ liệu từ ISTAT
</timeline>
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.
Trang Mô đun:Side box/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Dự án liên quan/styles.css không có nội dung.