Liêu Thành
| Kiểu hành chính | Địa cấp thị |
| Quận hành chính | Đông Xương Phủ (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Coordinates”.) |
| Diện tích | 8.721 km²[1] |
| Dân số | 5.565.000 (2004) 5.952.128 (2020)[2] |
| GDP - Tổng - Đầu người |
315 tỷ ¥ (47,6 tỷ USD) 51.935 ¥ (7.848 USD)[3] |
| Các dân tộc chính | Hán – 99,00% |
| Các đơn vị cấp huyện | 8 |
| Các đơn vị cấp hương | 134 |
| Bí thư thành ủy | Quách Triệu Tín (郭兆信) |
| Thị trưởng | Trương Thu Ba (张秋波) |
| Mã vùng điện thoại | 0635 |
| Mã bưu chính | 252000 (quận Đông Xương Phủ) 252100–252600, 252800 (Các khu vực còn lại) |
| Đầu biển số xe | 鲁P |
Liêu Thành (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”.), cũng gọi là thành phố nước, là một địa cấp thị nằm ở phía tây tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc. Liêu Thành giáp tỉnh lỵ Tế Nam về phía Đông Nam, Đức Châu về phía Đông Bắc, Thái An về phía Nam, tỉnh Hà Bắc và tỉnh Hà Nam về phía Tây. Thành phố có diện tích 8.721 km²[1], dân số năm 2020 là 5.952.128 người[2], mật độ dân số đạt 682,5 người/km². Đại Vận Hà chảy qua trung tâm thành phố.
Hành chính
Địa cấp thị Liêu Thành quản lý 8 đơn vị cấp huyện gồm 2 quận, 1 thành phố cấp huyện và 5 huyện.
- Quận: Đông Xương Phủ (东昌府区), Trì Bình (茌平区).
- Thành phố cấp huyện: Lâm Thanh (临清市).
- Huyện: Dương Cốc (阳谷县), Đông A (东阿县), Cao Đường (高唐县), Quán (冠县), Sân (莘县).
Các đơn vị này lại được chia ra thành 134 đơn vị cấp hương.
| Bản đồ địa cấp thị Liêu Thành |
|---|
Giáo dục
- Đại học Liêu Thành (聊城大学)
Thành phố kết nghĩa
Liêu Thành có các thành phố kết nghĩa sau:
- Bản mẫu:Flagicon Uiryeong County, Hàn Quốc (từ 7 tháng 6 năm 2001)
- Bản mẫu:Flagicon Blacktown, Australia (14 tháng 10 năm 2003)
- Bản mẫu:Flagicon Gwangmyeong, Hàn Quốc (3 tháng 5 năm 2005)
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
- Trang web chính quyền Liêu Thành (Bản mẫu:Webarchive, các thứ tiếng: Anh, Trung, Nhật, Triều Tiên)
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Navbox”. Bản mẫu:Sơ khai hành chính Trung Quốc