Lim Jong-eun
Lim Jong-Eun (tiếng Hàn: Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).; sinh ngày 18 tháng 6 năm 1990) là một cầu thủ bóng đá Hàn Quốc hiện tại thi đấu cho Jeonbuk Hyundai Motors.
| Tập tin:241110 FC 서울 vs 울산 (임종은).jpg | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Lim Jong-Eun | ||
| Ngày sinh | 18 tháng 6, 1990 | ||
| Nơi sinh | Hàn Quốc | ||
| Chiều cao | 1,93 m (6 ft 4 in) | ||
| Vị trí | Trung vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Jeonbuk Hyundai Motors | ||
| Số áo | 15 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2009–2011 | Ulsan Hyundai | 15 | (0) |
| 2012 | Seongnam Ilhwa Chunma | 38 | (2) |
| 2013–2015 | Jeonnam Dragons | 91 | (3) |
| 2016– | Jeonbuk Hyundai Motors | 48 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2009 | U-20 Hàn Quốc | 2 | (0) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 1 tháng 12 năm 2017 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 9 tháng 10 năm 2009 | |||
| Lim Jong-eun | |
| Hangul | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). |
|---|---|
| Hanja | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). |
| Romaja quốc ngữ | Im Jong-eun |
| McCune–Reischauer | Im Chong-ŭn |
- Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Lim.
Anh được xem là ngôi sao tại lượt đi của vòng 16 đội trong Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á 2018 bởi Fox Sports châu Á trong một bài báo article Lưu trữ ngày 20 tháng 6 năm 2018 tại Wayback Machine.
Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Châu lục | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Hàn Quốc | Giải vô địch | Cúp KFA | Cúp Liên đoàn | Châu Á | Tổng cộng | |||||||
| 2009 | Ulsan Hyundai | K League 1 | 15 | 0 | 1 | 0 | 4 | 0 | 20 | 0 | ||
| 2010 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - | 0 | 0 | |||
| 2011 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - | 0 | 0 | |||
| 2012 | Seongnam Ilhwa Chunma | 38 | 2 | 1 | 0 | - | 39 | 2 | ||||
| Tổng cộng sự nghiệp | 53 | 2 | 2 | 0 | 4 | 0 | 59 | 2 | ||||
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Lim Jong-eun – Thông tin tại kleague.comLỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
- FIFA Player Statistics Lưu trữ ngày 1 tháng 7 năm 2013 tại Wayback Machine