Bản mẫu:Thông tin tiểu sử bóng đá 2 Leslie Mark Hughes (sinh 1 tháng 11 năm 1963 tại Ruabon, Wrexham, Wales) là cựu tiền đạo bóng đá người xứ Wales, ông từng làm huấn luyện viên cho câu lạc bộ Manchester City, một thế lực mới tại giải Ngoại hạng Anh sau khi được sở hữu và chi mạnh tay bởi các ông chủ tỷ phú Ả Rập. Ngày 29 tháng 7 năm 2010, ông trở thành huấn luyện viên của Fulham thay thế cho huấn luyện viên Roy Hodgson đã chuyển tới Liverpool.

Trong sự nghiệp đá bóng ông khoác áo đội tuyển quốc gia 72 lần, ghi được 16 bàn thắng. Nhưng chưa từng tham gia World Cup. Ở cấp độ câu lạc bộ ông nổi tiếng nhất là khi thi đấu cho Manchester United, và cũng nổi tiếng không kém ở các câu lạc bộ khác như FC Barcelona của Tây Ban Nha, Bayern Munich của Đức, cũng như các câu lạc bộ ở Anh như Chelsea, Southampton, Everton và cuối cùng Blackburn Rovers trước khi giải nghệ vào năm 2002.

Sau khi giải nghệ ông làm huấn luyện viên cho đội tuyển xứ Wales từ năm 1999-2004. Hiện tại ông đang làm huấn luyện viên trưởng cho câu lạc bộ Southampton.

Danh hiệu

Sự nghiệp cầu thủ

Manchester United
Chelsea
Blackburn Rovers

Sự nghiệp Huấn luyện viên

Manchester City

Cá nhân

  • Được đưa vào Ngôi đền của những huyền thoại bóng đá Anh (English Football Hall of Fame)[1]

Thống kê sự nghiệp

Cầu thủ

[2] [3]

Thành tích cấp CLB Giải vô địch Cúp quốc gia Cúp liên đoànCúp châu lục Tổng cộng
Mùa giảiCLBGiải vô địch TrậnBànTrậnBàn TrậnBàn TrậnBàn TrậnBàn
Anh Giải vô địchCúp FA Cúp Liên đoàn Châu Âu Tổng cộng
1982–83 Manchester United First Division 0 0
1983–84 11 4
1984–85 38 16
1985–86 40 17
Tây Ban Nha Giải vô địchCopa del Rey Copa de la Liga Châu Âu Tổng cộng
1986–87 Barcelona La Liga 28 4 2 0 - 7 1 37 5
Đức Giải vô địchDFB-Pokal Premiere Ligapokal Châu Âu Tổng cộng
1987–88 Bayern Munich Bundesliga 18 6
Anh Giải vô địchCúp FA Cúp Liên đoàn Châu Âu Tổng cộng
1988–89 Manchester United First Division 38 14
1989–90 37 13
1990–91 31 10
1991–92 39 11
1992–93 Premier League 41 15
1993–94 36 11
1994–95 34 8
1995–96 Chelsea Premier League 31 8
1996–97 35 8 6 5 2 1
1997–98 29 9 5 2 3 1
1998–99 Southampton Premier League 32 1 2 0 2 0 0 0 36 1
1999-00 20 1 2 0 3 0 0 0 25 1
1999-00 Everton Premier League 9 1 0 0 0 0 0 0 9 1
2000–01 9 0 0 0 1 0 0 0 10 0
2000–01 Blackburn Rovers Giải hạng nhất 29 5 5 0 0 0 0 0 34 5
2001–02 Premier League 21 1 3 0 6 1 0 0 30 2
Tổng cộng Anh 560 153 63 26 54 20 42 12
Tây Ban Nha 28 4 2 0 - 7 1 37 5
Đức 18 6
Tổng cộng sự nghiệp 606 163

Bản mẫu:Football player statistics end

Huấn luyện viên

Câu lạc bộ Quốc gia Từ ngày Đến ngày Thống kê
Tr T H Th Thắng %
Wales Bản mẫu:Flagicon Tháng 9 năm 1999 Tháng 9 năm 2004

Bản mẫu:WDL

Blackburn Rovers Bản mẫu:Flagicon 15 tháng 9 năm 2004 3 tháng 6 năm 2008

Bản mẫu:WDL

Manchester City Bản mẫu:Flagicon 4 tháng 6 năm 2008 19 tháng 12 năm 2009

Bản mẫu:WDL

Fulham Bản mẫu:Flagicon 29 tháng 7 năm 2010 2 tháng 6 năm 2011

Bản mẫu:WDL

Tổng cộng

Bản mẫu:WDLtot

Số liệu thống kê chính xác tới ngày 22 tháng 5 năm 2011

Chú thích

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
  1. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  2. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  3. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Side box

Bản mẫu:Navbox Bản mẫu:Cầu thủ trẻ xuất sắc nhất trong năm của PFA Bản mẫu:Các huấn luyện viên Manchester City F.C.