Miracatu
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Miracatu | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Hiệu kỳ | |
Vị trí Miracatu tại São Paulo | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-99f5a372">Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Thông tin khu dân cư”.</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Miracatu tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Iguape, Pedro de Toledo, Juquiá e Juquitiba. |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 129 km |
| Thành lập | 1872 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Déa Fátima Viana Leite Moreira da Silva |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 1,000,736 km2 (386,386 mi2) |
| Độ cao | Bản mẫu:Infobox settlement/lengthdisp |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 23,688 |
| • Mật độ | 24,9/km2 (64/mi2) |
| Tên cư dân | miracatuense |
| HDI | 0,748 (PNUD/2000) |
Địa lý
Đô thị này nằm ở vĩ độ 24º16'53" độ vĩ nam và kinh độ 47º27'35" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 27 m. Dân số năm 2004 ước tính là 33.134 người.
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 31.383
- Dân số thành thị: 19.912
- Dân số nông thôn: 11.471
- Nam giới: 16.558
- Nữ giới: 14.825
Mật độ dân số (người/km²): 22,37
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 16,66
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 70,80
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 3,70
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 86,03%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,748
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,664
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,763
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,817
(Nguồn: IPEADATA)
Sông ngòi
Các xa lộ
Liên kết ngoài
Tham khảo
- ^ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.