Mirko Vučinić
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”. Bản mẫu:Hộp thông tin tiểu sử bóng đá Mirko Vučinić (tiếng Montenegro: Mиpкo Bучинић, Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPA”.; sinh ngày 1 tháng 10 năm 1983 ở Nikšić, Nam Tư, nay là Montenegro) là một cựu cầu thủ bóng đá người Montenegro hiện đã giải nghệ. Anh thường chơi như một tiền đạo lùi hay cánh, và được biết tới với tốc độ, khả năng dễ dắt bóng và kĩ năng ghi bàn.
Ngày 1 tháng 7 năm 2017, Mirko Vučinić chính thức giã từ sự nghiệp thi đấu quốc tế sau 17 năm thi đấu chuyên nghiệp.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Giai đoạn đầu
Vucinic cho thấy tài năng từ khi còn nhỏ và nhanh chóng được ký hợp đồng bởi U.S. Lecce. Trong mùa giải thứ 4 cùng đội bóng, cầu thủ 21 tuổi Vucinic ghi 19 bàn trong 28 trận ở Serie A. Sau mùa giải thành công đó, anh không gặp may và chỉ ghi 9 bàn trong 31 trận còn sự nghiệp bị đe doạ bởi chấn thương.
Roma
Vào năm 2006, anh ký bản hợp đồng cho mượn cùng A.S. Roma với mức giá 3,25 triệu Euro cùng quyền sở hữu 50% từ Lecce.
Trong mùa giải đầu tiên ở Roma, anh không được trọng dụng nhiều bởi chấn thương. Cộng thêm việc Francesco Totti được chơi tiền đạo cắm khiến Vucinic không có chỗ đứng. Mặc dù vậy, anh vẫn ghi được 3 bàn thắng, bàn đầu tiên vào lưới Siena trong chiến thắng 1-0 vào ngày 28 tháng 1 năm 2007, bàn đầu tiên ở cúp C1 vào lưới Manchester United trong chiến thắng 2-1 vào ngày 4 tháng 4 năm 2007.
Đầu mùa giải 2007-08, Roma trả nốt cho Lecce 3,25 triệu Euro để sở hữu 50% còn lại của Vucinic. Anh được mặc áo số 9, sở hữu bởi Vicenzo Montella trong 8 mùa giải trước đó.
Với việc Totti luôn được chơi tiền đạo cắm, Vucinic bắt đầu được chuyển sang chơi ở cánh trái trong sơ đồ 4-2-3-1 của Luciano Spalletti. Anh ghi bàn đầu tiên của mùa giải trong trận thắng 2-1 trước Sporting CP ở vòng bảng cúp C1.
Trong trận tiếp theo ở San Siro gặp AC Milan, với việc Totti chấn thương, Vucinic được chơi ở vị trí tiền đạo và ghi bàn từ một cú đánh đầu. Và trong trận gặp S.S. Lazio, Roma thắng 3-2 với một cú sút chân trái của Vucinic. Một bàn thắng khác của Vucinic là cú đánh đầu trong trận gặp Real Madrid ở sân Santiago Bernabéu, góp công vào chiến thắng 2-1 để đi tiếp vào vòng sau của Roma.
Vào tháng 6 năm 2008, Roma cuối cùng cũng mua hẳn anh bằng việc trả cho Lecce 12 triệu Euro.
Vào ngày 4 tháng 11 năm 2008, anh ghi 2 bàn trong trận đấu của Roma ở vòng bảng cúp C1 với chiến thắng 3-1 trước Chelsea.
Vào ngày 30-7-2011 anh chuyển sang thi đấu cho CLB Juventus với giá 15 triệu Euro và hợp đồng 4 năm.
Thi đấu quốc tế
Vucinic là một trong 2 cầu thủ sinh ở Montenegro được gọi vào đội tuyển bóng đá quốc gia Serbia và Montenegro tham dự World Cup 2006 (người còn lại là Dragoslav Jevrić); anh đã thi đấu 3 trận cho đội tuyển Serbia và Montenegro, nhưng vào ngày 23 tháng 5 năm 2006 anh bị chấn thương và không thể tham dự giải.
Sau khi Montenegro trở thành một quốc gia độc lập, một đội tuyển mới được thành lập, Vucinic được chọn vào và ngày 24 tháng 3 năm 2007 đội tuyển bóng đá quốc gia Montenegro chơi trận đầu tiên của họ gặp đội tuyển bóng đá quốc gia Hungary, Vucinic ghi bàn đầu tiên trong lịch sử, và hiện tại anh cũng đang là đội trưởng. Anh cũng ghi bàn trong tất cả các lần thi đấu cho đội tuyển với 4 bàn trong 4 trận đầu tiên.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến 27 tháng 4 năm 2015
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch quốc gia | Mùa giải | Cup1 | châu Âu2 | Khác3 | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lần ra sân | Số bàn thắng | Số lần ra sân | Số bàn thắng | Số lần ra sân | Số bàn thắng | Số lần ra sân | Số bàn thắng | Số lần ra sân | Số bàn thắng | |||
| Sutjeska Nikšić | Giải hạng nhất Nam Tư | 1999–00[1] | 9 | 3 | 0 | 0 | – | – | – | – | 10 | 4 |
| Lecce | Serie A | 2000–01[1] | 3 | 0 | 0 | 0 | – | – | – | – | 2 | 0 |
| 2001–02[1] | 7 | 0 | 2 | 0 | – | – | – | – | 9 | 0 | ||
| Serie B | 2002–03[1] | 28 | 5 | 1 | 0 | – | – | – | – | 29 | 5 | |
| Serie A | 2003–04[1] | 12 | 1 | 1 | 0 | – | – | – | – | 13 | 1 | |
| 2004–05[1] | 28 | 19 | 3 | 3 | – | – | – | – | 31 | 22 | ||
| 2005–06[1] | 34 | 9 | 0 | 0 | – | – | – | – | 34 | 9 | ||
| Tổng cộng | 111 | 34 | 7 | 3 | – | – | – | – | 118 | 37 | ||
| Roma | Serie A | 2006–07[1] | 25 | 2 | 2 | 0 | 6 | 1 | 0 | 0 | 33 | 3 |
| 2007–08[1] | 33 | 9 | 6 | 1 | 8 | 4 | 1 | 0 | 48 | 14 | ||
| 2008–09[1] | 27 | 11 | 2 | 2 | 8 | 3 | 1 | 1 | 38 | 17 | ||
| 2009–10[1] | 34 | 14 | 4 | 2 | 8 | 3 | – | – | 46 | 19 | ||
| 2010–11[1] | 28 | 10 | 4 | 1 | 4 | 0 | 1 | 0 | 37 | 11 | ||
| Tổng cộng | 147 | 46 | 18 | 6 | 34 | 11 | 3 | 1 | 202 | 64 | ||
| Juventus | Serie A | 2011–12[1] | 32 | 9 | 3 | 1 | – | – | – | – | 35 | 10 |
| 2012–13[1] | 31 | 10 | 3 | 1 | 8 | 2 | 1 | 1 | 43 | 14 | ||
| 2013–14 | 12 | 2 | 0 | 0 | 5 | 0 | 1 | 0 | 18 | 2 | ||
| Tổng cộng | 75 | 21 | 6 | 2 | 13 | 2 | 2 | 1 | 96 | 26 | ||
| Al Jazira | Giải vô địch bóng đá Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất | 2014–15 | 23 | 25 | 0 | 0 | – | – | – | – | 23 | 25 |
| Tổng cộng | 23 | 25 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 23 | 25 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 356 | 126 | 31 | 11 | 47 | 13 | 5 | 2 | 439 | 152 | ||
1Includes Kup Jugoslavije, Coppa Italia, UAE Arabian Gulf Cup và UAE President's Cup
2Includes UEFA Europa League, UEFA Champions League và AFC Champions League.
3Includes Supercoppa Italiana và Arabian Gulf Super Cup
Đội tuyển quốc gia
| Đội tuyển quốc gia Serbia và Montenegro[1] | ||
|---|---|---|
| Năm | Số lần ra sân | Số bàn thắng |
| 2005 | 2 | 0 |
| 2006 | 1 | 0 |
| Tổng cộng | 3 | 0 |
| Đội tuyển quốc gia Montenegro | ||
|---|---|---|
| Năm | Số lần ra sân | Số bàn thắng |
| 2007 | 4 | 4 |
| 2008 | 7 | 2 |
| 2009 | 4 | 2 |
| 2010 | 7 | 3 |
| 2011 | 5 | 0 |
| 2012 | 5 | 2 |
| 2013 | 5 | 2 |
| 2014 | 3 | 1 |
| 2015 | 4 | 1 |
| 2016 | 0 | 0 |
| 2017 | 1 | 0 |
| Tổng cộng | 45 | 17 |
Bàn thắng cho đội tuyển quốc gia
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu | |||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 tháng 3 năm 2007 | Sân vận động Podgorica City, Podgorica, Montenegro | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Hungary | flag alias = Flag of Hungary.svg | flag alias-1867 = Flag of Hungary (1867-1918).svg | flag alias-1920 = Flag of Hungary with arms (state).svg | flag alias-1940 = Flag of Hungary 1940.svg | flag alias-1946 = Flag of Hungary (1946-1949, 1956-1957).svg | flag alias-1949 = Flag of Hungary 1949-1956.svg | flag alias-1957 = Flag of Hungary.svg | flag alias-state = Flag of Hungary with arms (state).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Hungary.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Hungary.svg | flag alias-army = War Flag of Hungary.svg | link alias-anthem = Himnusz | border-army = | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1–1 || 2–1 || Giao hữu | |||||||||||
| 2 | 22 tháng 8 năm 2007 | Sân vận động Podgorica City, Podgorica, Montenegro | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Slovenia | flag alias = Flag of Slovenia.svg | link alias-army = Lục quân Slovenia | flag alias-military = Flag of the Slovenian Armed Forces.svg | link alias-military = Lực lượng Vũ trang Slovenia | flag alias-naval = Naval Jack of Slovenia.svg | link alias-naval = Hải quân Slovenia | link-alias-navy = Hải quân Slovenia | link alias-anthem = Zdravljica | size = | variant = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} || 1–0 || 1–1 || Giao hữu | ||||||||||||||||
| 3 | 12 tháng 9 năm 2007 | Sân vận động Podgorica City, Podgorica, Montenegro | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Thụy Điển | flag alias = Flag of Sweden.svg | flag alias-1562 = Flag of Sweden (1562–1650).svg | border-1562 = | flag alias-1818 = Swedish and Norwegian merchant flag 1818-1844.svg | flag alias-1844 = Swedish civil ensign (1844–1905).svg | flag alias-army = Naval ensign of Sweden.svg | flag alias-air force = Naval ensign of Sweden.svg | flag alias-naval = Naval ensign of Sweden.svg | link alias-army = Lục quân Thụy Điển | border-army= | link alias-air force = Không quân Thụy Điển | border-air force= | link alias-naval = Hải quân Thụy Điển | border-naval = | link alias-anthem = Du gamla, Du fria | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1–0 || 1–2 || Giao hữu | |||||||||
| 4 | 17 tháng 10 năm 2007 | A. Le Coq Arena, Tallinn, Estonia | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Estonia | flag alias = Flag of Estonia.svg | flag alias-naval = Naval Jack of Estonia.svg | link alias-naval = Hải quân Estonia | flag alias-air force = Flag of the Estonian Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Estonia | flag alias-army = Flag of Estonian Land Forces.svg | link alias-army = Lục quân Estonia | flag alias-navy = Naval Ensign of Estonia.svg | link alias-navy = Hải quân Estonia | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || 1–0 || 1–0 || Giao hữu | ||||||||||||||||
| 5 | 6 tháng 9 năm 2008 | Sân vận động Podgorica City, Podgorica, Montenegro | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Bulgaria | flag alias = Flag of Bulgaria.svg | flag alias-1878 = Flag of Bulgaria.svg | flag alias-1944 = Flag of the Bulgarian Homeland Front.svg | flag alias-1946 = Flag of Bulgaria (1948-1967).svg | flag alias-1967 = Flag of Bulgaria (1967-1971).svg | flag alias-1971 = Flag of Bulgaria (1971-1990).svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Bulgaria.svg | link alias-naval = Hải quân Bulgaria | flag alias-navy = Naval Ensign of Bulgaria.svg | link alias-navy = Hải quân Bulgaria | flag alias-army = War flag of Bulgaria.svg | link alias-army = Lục quân Bulgaria | flag alias-air force = Roundel of Bulgaria.svg | link alias-air force = Không quân Bulgary | link alias-anthem = Mila Rodino | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1–1 || 2–2 || Vòng loại World Cup 2010 | |||||||||
| 6 | 15 tháng 10 năm 2008 | Sân vận động Via del Mare, Lecce, Ý | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Ý | flag alias = Flag of Italy.svg | flag alias-2003 = Flag of Italy (2003-2006).svg | flag alias-old = Flag of Italy (1861-1946).svg | flag alias-1861 = Flag of Italy (1861-1946).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Italy.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Italy.svg | link alias-naval = Marina Militare | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant = | altvar = football
}} || 1–1 || 1–2 || Vòng loại World Cup 2010 | |||||||||||||||||
| 7 | 9 tháng 9 năm 2009 | Sân vận động Podgorica City, Podgorica, Montenegro | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Síp | flag alias = Flag of Cyprus.svg | flag alias-colonial = Blue Ensign of Cyprus (1922).svg | flag alias-April 1960 = Flag of Cyprus (1960).svg | flag alias-1960 = Flag of Cyprus (1960-2006).svg | link alias-anthem = Ymnos eis tin Eleftherian | name alias-anthem = Síp | size = | name = | sport = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant = | altvar = football
}} || 1–0 || 1–1 || Vòng loại World Cup 2010 | |||||||||||||||||
| 8 | 18 tháng 11 năm 2009 | Sân vận động Podgorica City, Podgorica, Montenegro | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Belarus | flag alias = Flag of Belarus.svg | flag alias-1991 = Flag of Belarus (1918, 1991–1995).svg | flag alias-1995 = Flag of Belarus (1995–2012).svg | link alias-anthem = Quốc ca Cộng hòa Belarus | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1–0 || 1–0 || Giao hữu | ||||||||||||||||||||
| 9 | 29 tháng 5 năm 2010 | Sân vận động Ullevaal, Oslo, Na Uy | {{safesubst: Bản mẫu:Yesno | alias = Na Uy | flag alias = Flag of Norway.svg | flag alias-old kingdom = Royal Standard of Norway.svg | flag alias-1814 = Flag of Norway (1814–1821).svg | flag alias-1818 = Swedish and Norwegian merchant flag 1818-1844.svg | flag alias-1844 = Norge-Unionsflagg-1844.svg | flag alias-state = Flag of Norway, state.svg | border-state = | flag alias-army = Flag of the Norwegian Army.svg | border-army = | link alias-army = Quân đội Na Uy | flag alias-war = Flag of Norway, state.svg | link alias-war = Lực lượng Vũ trang Na Uy | border-war = | flag alias-naval = Naval Jack of Norway.svg | border-naval = | link alias-naval = Hải quân Hoàng gia Na Uy | flag alias-air force = Royal Norwegian Air Force Flag.svg | border-air force = | link alias-air force = Không quân Hoàng gia Na Uy | flag alias-navy = Flag of Norway, state.svg | border-navy = | link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Na Uy | flag alias-coast guard = Norwegian Coast Guard Racing Stripe.svg | link alias-coast guard = Lực lượng bảo vệ bờ biển Na Uy | border-coast guard = | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || 1–1 || 1–2 || Giao hữu |
| 10 | 3 tháng 9 năm 2010 | Sân vận động Podgorica City, Podgorica, Montenegro | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Wales | flag alias = Flag of Wales.svg | flag alias-1807 = Flag of Wales (1807–1953).svg | flag alias-1953 = Flag of Wales (1953–1959).svg | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} || 1–0 || 1–0 || Vòng loại Euro 2012 | |||||||||||||||||||||
| 11 | 8 tháng 10 năm 2010 | Sân vận động Podgorica City, Podgorica, Montenegro | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Thụy Sĩ | flag alias = Flag of Switzerland (Pantone).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Switzerland (Pantone).svg | flag alias-esc = Civil Ensign of Switzerland (Pantone).svg | flag alias-football = Civil Ensign of Switzerland (Pantone).svg | link alias-anthem = Thánh ca Thụy Sĩ | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} || 1–0 || 1–0 || Vòng loại Euro 2012 | |||||||||||||||||||
| 12 | 25 tháng 5 năm 2012 | Sân vận động Nhà vua Baudouin, Brussels, Bỉ | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Bỉ | flag alias = Flag of Belgium.svg | flag alias-government = Government Ensign of Belgium.svg | flag alias-civil = Flag of Belgium (civil).svg | flag alias-esc = Flag of Belgium (civil).svg | flag alias-football = Flag of Belgium (civil).svg | flag alias-1830 = Flag of Belgium (1830).svg | flag alias-1858 = Royal ensign of Belgium (1858).svg | flag alias-army = Flag of the Belgian Army.svg | link alias-army = Lục quân Bỉ | flag alias-navy = Naval Ensign of Belgium.svg | link alias-navy = Hải quân Bỉ | flag alias-air force = Air Force Ensign of Belgium.svg | link alias-air force = Không quân Bỉ | link alias-anthem = Brabançonne | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1–0 || 2–2 || Giao hữu | ||||||||||
| 13 | 7 tháng 9 năm 2012 | Sân vận động Podgorica City, Podgorica, Montenegro | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Ba Lan | flag alias = Flag of Poland.svg | flag alias-state = State Flag of Poland.svg | flag alias-1815 = Flag of the Congress of Poland.svg | flag alias-1919 = Flag of Poland (1919-1928).svg | flag alias-1928 = Flag of Poland (1928-1980).svg | flag alias-1980 = Flag of Poland (with coat of arms, 1980-1990).svg | flag alias-navy = Naval Ensign of Poland.svg | flag alias-navy-1919 = Naval Ensign of IIRP v1.svg | flag alias-navy-1946 = Naval Ensign of PRL v1.svg | flag alias-navy-auxiliary = Flaga pomocniczych jednostek pływających Polskiej Marynarki Wojennej.svg | flag alias-navy-auxiliary-1955 = POL Bandera pjp PRL v1.svg | link alias-navy = Hải quân Ba Lan | flag alias-air force = Flag of the Polish Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Ba Lan | flag alias-army = Flag of the Polish Land Forces.svg | link alias-army = Lục quân Ba Lan | flag alias-AK = Flaga PPP.svg | link alias-AK = AK | link alias-anthem = Mazurek Dąbrowskiego | border-navy = | border-navy-1919 = | border-navy-1946 = | border-air force = | border-army = | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} || 2–1 || 2–2 || Vòng loại World Cup 2014 |
| 14 | 22 tháng 3 năm 2013 | Sân vận động Zimbru, Chișinău, Moldova | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Moldova | flag alias = Flag of Moldova.svg | flag alias-1346 = Flag of Moldavia.svg | flag alias-1917 = Flag of the Moldavian Democratic Republic.svg | flag alias-1925 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1925–1932).svg | flag alias-1937 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1937–1938).svg | flag alias-1938 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1938–1940).svg | flag alias-1941 = Flag of the Moldavian Soviet Socialist Republic (1941–1952).svg | flag alias-1952 = Flag of Moldavian SSR.svg | flag alias-1990 = Flag of Moldova (1990–2010).svg | link alias-anthem = Limba noastră | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1–0 || 1–0 || Vòng loại World Cup 2014 | ||||||||||||||
| 15 | 14 tháng 8 năm 2013 | Sân vận động Torpedo, Zhodzina, Belarus | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Bỉ | flag alias = Flag of Belgium.svg | flag alias-government = Government Ensign of Belgium.svg | flag alias-civil = Flag of Belgium (civil).svg | flag alias-esc = Flag of Belgium (civil).svg | flag alias-football = Flag of Belgium (civil).svg | flag alias-1830 = Flag of Belgium (1830).svg | flag alias-1858 = Royal ensign of Belgium (1858).svg | flag alias-army = Flag of the Belgian Army.svg | link alias-army = Lục quân Bỉ | flag alias-navy = Naval Ensign of Belgium.svg | link alias-navy = Hải quân Bỉ | flag alias-air force = Air Force Ensign of Belgium.svg | link alias-air force = Không quân Bỉ | link alias-anthem = Brabançonne | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1–1 || 1–1 || Giao hữu | ||||||||||
| 16 | 14 tháng 8 năm 2014 | Sân vận động Podgorica City, Podgorica, Montenegro | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Moldova | flag alias = Flag of Moldova.svg | flag alias-1346 = Flag of Moldavia.svg | flag alias-1917 = Flag of the Moldavian Democratic Republic.svg | flag alias-1925 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1925–1932).svg | flag alias-1937 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1937–1938).svg | flag alias-1938 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1938–1940).svg | flag alias-1941 = Flag of the Moldavian Soviet Socialist Republic (1941–1952).svg | flag alias-1952 = Flag of Moldavian SSR.svg | flag alias-1990 = Flag of Moldova (1990–2010).svg | link alias-anthem = Limba noastră | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1–0 || 2–0 || Vòng loại Euro 2016 | ||||||||||||||
| 17 | 9 tháng 10 năm 2015 | Sân vận động Podgorica City, Podgorica, Montenegro | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Belarus | flag alias = Flag of Belarus.svg | flag alias-1991 = Flag of Belarus (1918, 1991–1995).svg | flag alias-1995 = Flag of Belarus (1995–2012).svg | link alias-anthem = Quốc ca Cộng hòa Belarus | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 2–1 || 2–3 || Vòng loại Euro 2016 |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.