Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”. Bản mẫu:Hộp thông tin tiểu sử bóng đá Mirko Vučinić (tiếng Montenegro: Mиpкo Bучинић, Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPA”.; sinh ngày 1 tháng 10 năm 1983 ở Nikšić, Nam Tư, nay là Montenegro) là một cựu cầu thủ bóng đá người Montenegro hiện đã giải nghệ. Anh thường chơi như một tiền đạo lùi hay cánh, và được biết tới với tốc độ, khả năng dễ dắt bóng và kĩ năng ghi bàn.

Ngày 1 tháng 7 năm 2017, Mirko Vučinić chính thức giã từ sự nghiệp thi đấu quốc tế sau 17 năm thi đấu chuyên nghiệp.

Sự nghiệp câu lạc bộ

Giai đoạn đầu

Vucinic cho thấy tài năng từ khi còn nhỏ và nhanh chóng được ký hợp đồng bởi U.S. Lecce. Trong mùa giải thứ 4 cùng đội bóng, cầu thủ 21 tuổi Vucinic ghi 19 bàn trong 28 trận ở Serie A. Sau mùa giải thành công đó, anh không gặp may và chỉ ghi 9 bàn trong 31 trận còn sự nghiệp bị đe doạ bởi chấn thương.

Roma

Vào năm 2006, anh ký bản hợp đồng cho mượn cùng A.S. Roma với mức giá 3,25 triệu Euro cùng quyền sở hữu 50% từ Lecce.

Trong mùa giải đầu tiên ở Roma, anh không được trọng dụng nhiều bởi chấn thương. Cộng thêm việc Francesco Totti được chơi tiền đạo cắm khiến Vucinic không có chỗ đứng. Mặc dù vậy, anh vẫn ghi được 3 bàn thắng, bàn đầu tiên vào lưới Siena trong chiến thắng 1-0 vào ngày 28 tháng 1 năm 2007, bàn đầu tiên ở cúp C1 vào lưới Manchester United trong chiến thắng 2-1 vào ngày 4 tháng 4 năm 2007.

Đầu mùa giải 2007-08, Roma trả nốt cho Lecce 3,25 triệu Euro để sở hữu 50% còn lại của Vucinic. Anh được mặc áo số 9, sở hữu bởi Vicenzo Montella trong 8 mùa giải trước đó.

Với việc Totti luôn được chơi tiền đạo cắm, Vucinic bắt đầu được chuyển sang chơi ở cánh trái trong sơ đồ 4-2-3-1 của Luciano Spalletti. Anh ghi bàn đầu tiên của mùa giải trong trận thắng 2-1 trước Sporting CP ở vòng bảng cúp C1.

Trong trận tiếp theo ở San Siro gặp AC Milan, với việc Totti chấn thương, Vucinic được chơi ở vị trí tiền đạo và ghi bàn từ một cú đánh đầu. Và trong trận gặp S.S. Lazio, Roma thắng 3-2 với một cú sút chân trái của Vucinic. Một bàn thắng khác của Vucinic là cú đánh đầu trong trận gặp Real Madrid ở sân Santiago Bernabéu, góp công vào chiến thắng 2-1 để đi tiếp vào vòng sau của Roma.

Vào tháng 6 năm 2008, Roma cuối cùng cũng mua hẳn anh bằng việc trả cho Lecce 12 triệu Euro.

Vào ngày 4 tháng 11 năm 2008, anh ghi 2 bàn trong trận đấu của Roma ở vòng bảng cúp C1 với chiến thắng 3-1 trước Chelsea.

Vào ngày 30-7-2011 anh chuyển sang thi đấu cho CLB Juventus với giá 15 triệu Euro và hợp đồng 4 năm.

Thi đấu quốc tế

Vucinic là một trong 2 cầu thủ sinh ở Montenegro được gọi vào đội tuyển bóng đá quốc gia Serbia và Montenegro tham dự World Cup 2006 (người còn lại là Dragoslav Jevrić); anh đã thi đấu 3 trận cho đội tuyển Serbia và Montenegro, nhưng vào ngày 23 tháng 5 năm 2006 anh bị chấn thương và không thể tham dự giải.

Sau khi Montenegro trở thành một quốc gia độc lập, một đội tuyển mới được thành lập, Vucinic được chọn vào và ngày 24 tháng 3 năm 2007 đội tuyển bóng đá quốc gia Montenegro chơi trận đầu tiên của họ gặp đội tuyển bóng đá quốc gia Hungary, Vucinic ghi bàn đầu tiên trong lịch sử, và hiện tại anh cũng đang là đội trưởng. Anh cũng ghi bàn trong tất cả các lần thi đấu cho đội tuyển với 4 bàn trong 4 trận đầu tiên.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến 27 tháng 4 năm 2015
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch quốc gia Mùa giải Cup1 châu Âu2 Khác3 Tổng cộng
Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng
Sutjeska Nikšić Giải hạng nhất Nam Tư 1999–00[1] 9 3 0 0 10 4
Lecce Serie A 2000–01[1] 3 0 0 0 2 0
2001–02[1] 7 0 2 0 9 0
Serie B 2002–03[1] 28 5 1 0 29 5
Serie A 2003–04[1] 12 1 1 0 13 1
2004–05[1] 28 19 3 3 31 22
2005–06[1] 34 9 0 0 34 9
Tổng cộng 111 34 7 3 118 37
Roma Serie A 2006–07[1] 25 2 2 0 6 1 0 0 33 3
2007–08[1] 33 9 6 1 8 4 1 0 48 14
2008–09[1] 27 11 2 2 8 3 1 1 38 17
2009–10[1] 34 14 4 2 8 3 46 19
2010–11[1] 28 10 4 1 4 0 1 0 37 11
Tổng cộng 147 46 18 6 34 11 3 1 202 64
Juventus Serie A 2011–12[1] 32 9 3 1 35 10
2012–13[1] 31 10 3 1 8 2 1 1 43 14
2013–14 12 2 0 0 5 0 1 0 18 2
Tổng cộng 75 21 6 2 13 2 2 1 96 26
Al Jazira Giải vô địch bóng đá Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2014–15 23 25 0 0 23 25
Tổng cộng 23 25 0 0 0 0 0 0 23 25
Tổng cộng sự nghiệp 356 126 31 11 47 13 5 2 439 152

1Includes Kup Jugoslavije, Coppa Italia, UAE Arabian Gulf CupUAE President's Cup

2Includes UEFA Europa League, UEFA Champions LeagueAFC Champions League.

3Includes Supercoppa ItalianaArabian Gulf Super Cup

Đội tuyển quốc gia

Đội tuyển quốc gia Serbia và Montenegro[1]
Năm Số lần ra sân Số bàn thắng
2005 2 0
2006 1 0
Tổng cộng 3 0
Đội tuyển quốc gia Montenegro
Năm Số lần ra sân Số bàn thắng
2007 4 4
2008 7 2
2009 4 2
2010 7 3
2011 5 0
2012 5 2
2013 5 2
2014 3 1
2015 4 1
2016 0 0
2017 1 0
Tổng cộng 45 17

Bàn thắng cho đội tuyển quốc gia

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 26 tháng 3 năm 2007 Sân vận động Podgorica City, Podgorica, Montenegro {{ Bản mẫu:Yesno alias = Hungary flag alias = Flag of Hungary.svg flag alias-1867 = Flag of Hungary (1867-1918).svg flag alias-1920 = Flag of Hungary with arms (state).svg flag alias-1940 = Flag of Hungary 1940.svg flag alias-1946 = Flag of Hungary (1946-1949, 1956-1957).svg flag alias-1949 = Flag of Hungary 1949-1956.svg flag alias-1957 = Flag of Hungary.svg flag alias-state = Flag of Hungary with arms (state).svg flag alias-civil = Civil Ensign of Hungary.svg flag alias-naval = Naval Ensign of Hungary.svg flag alias-army = War Flag of Hungary.svg link alias-anthem = Himnusz border-army = size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1–1 || 2–1 || Giao hữu

2 22 tháng 8 năm 2007 Sân vận động Podgorica City, Podgorica, Montenegro {{ Bản mẫu:Yesno alias = Slovenia flag alias = Flag of Slovenia.svg link alias-army = Lục quân Slovenia flag alias-military = Flag of the Slovenian Armed Forces.svg link alias-military = Lực lượng Vũ trang Slovenia flag alias-naval = Naval Jack of Slovenia.svg link alias-naval = Hải quân Slovenia link-alias-navy = Hải quân Slovenia link alias-anthem = Zdravljica size = variant = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football

}} || 1–0 || 1–1 || Giao hữu

3 12 tháng 9 năm 2007 Sân vận động Podgorica City, Podgorica, Montenegro {{ Bản mẫu:Yesno alias = Thụy Điển flag alias = Flag of Sweden.svg flag alias-1562 = Flag of Sweden (1562–1650).svg border-1562 = flag alias-1818 = Swedish and Norwegian merchant flag 1818-1844.svg flag alias-1844 = Swedish civil ensign (1844–1905).svg flag alias-army = Naval ensign of Sweden.svg flag alias-air force = Naval ensign of Sweden.svg flag alias-naval = Naval ensign of Sweden.svg link alias-army = Lục quân Thụy Điển border-army= link alias-air force = Không quân Thụy Điển border-air force= link alias-naval = Hải quân Thụy Điển border-naval = link alias-anthem = Du gamla, Du fria size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1–0 || 1–2 || Giao hữu

4 17 tháng 10 năm 2007 A. Le Coq Arena, Tallinn, Estonia {{ Bản mẫu:Yesno alias = Estonia flag alias = Flag of Estonia.svg flag alias-naval = Naval Jack of Estonia.svg link alias-naval = Hải quân Estonia flag alias-air force = Flag of the Estonian Air Force.svg link alias-air force = Không quân Estonia flag alias-army = Flag of Estonian Land Forces.svg link alias-army = Lục quân Estonia flag alias-navy = Naval Ensign of Estonia.svg link alias-navy = Hải quân Estonia size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}} || 1–0 || 1–0 || Giao hữu

5 6 tháng 9 năm 2008 Sân vận động Podgorica City, Podgorica, Montenegro {{ Bản mẫu:Yesno alias = Bulgaria flag alias = Flag of Bulgaria.svg flag alias-1878 = Flag of Bulgaria.svg flag alias-1944 = Flag of the Bulgarian Homeland Front.svg flag alias-1946 = Flag of Bulgaria (1948-1967).svg flag alias-1967 = Flag of Bulgaria (1967-1971).svg flag alias-1971 = Flag of Bulgaria (1971-1990).svg flag alias-naval = Naval Ensign of Bulgaria.svg link alias-naval = Hải quân Bulgaria flag alias-navy = Naval Ensign of Bulgaria.svg link alias-navy = Hải quân Bulgaria flag alias-army = War flag of Bulgaria.svg link alias-army = Lục quân Bulgaria flag alias-air force = Roundel of Bulgaria.svg link alias-air force = Không quân Bulgary link alias-anthem = Mila Rodino size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1–1 || 2–2 || Vòng loại World Cup 2010

6 15 tháng 10 năm 2008 Sân vận động Via del Mare, Lecce, Ý {{ Bản mẫu:Yesno alias = Ý flag alias = Flag of Italy.svg flag alias-2003 = Flag of Italy (2003-2006).svg flag alias-old = Flag of Italy (1861-1946).svg flag alias-1861 = Flag of Italy (1861-1946).svg flag alias-civil = Civil Ensign of Italy.svg flag alias-naval = Naval Ensign of Italy.svg link alias-naval = Marina Militare size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant = altvar = football

}} || 1–1 || 1–2 || Vòng loại World Cup 2010

7 9 tháng 9 năm 2009 Sân vận động Podgorica City, Podgorica, Montenegro {{ Bản mẫu:Yesno alias = Síp flag alias = Flag of Cyprus.svg flag alias-colonial = Blue Ensign of Cyprus (1922).svg flag alias-April 1960 = Flag of Cyprus (1960).svg flag alias-1960 = Flag of Cyprus (1960-2006).svg link alias-anthem = Ymnos eis tin Eleftherian name alias-anthem = Síp size = name = sport = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant = altvar = football

}} || 1–0 || 1–1 || Vòng loại World Cup 2010

8 18 tháng 11 năm 2009 Sân vận động Podgorica City, Podgorica, Montenegro {{ Bản mẫu:Yesno alias = Belarus flag alias = Flag of Belarus.svg flag alias-1991 = Flag of Belarus (1918, 1991–1995).svg flag alias-1995 = Flag of Belarus (1995–2012).svg link alias-anthem = Quốc ca Cộng hòa Belarus size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1–0 || 1–0 || Giao hữu

9 29 tháng 5 năm 2010 Sân vận động Ullevaal, Oslo, Na Uy {{safesubst: Bản mẫu:Yesno alias = Na Uy flag alias = Flag of Norway.svg flag alias-old kingdom = Royal Standard of Norway.svg flag alias-1814 = Flag of Norway (1814–1821).svg flag alias-1818 = Swedish and Norwegian merchant flag 1818-1844.svg flag alias-1844 = Norge-Unionsflagg-1844.svg flag alias-state = Flag of Norway, state.svg border-state = flag alias-army = Flag of the Norwegian Army.svg border-army = link alias-army = Quân đội Na Uy flag alias-war = Flag of Norway, state.svg link alias-war = Lực lượng Vũ trang Na Uy border-war = flag alias-naval = Naval Jack of Norway.svg border-naval = link alias-naval = Hải quân Hoàng gia Na Uy flag alias-air force = Royal Norwegian Air Force Flag.svg border-air force = link alias-air force = Không quân Hoàng gia Na Uy flag alias-navy = Flag of Norway, state.svg border-navy = link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Na Uy flag alias-coast guard = Norwegian Coast Guard Racing Stripe.svg link alias-coast guard = Lực lượng bảo vệ bờ biển Na Uy border-coast guard = size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}} || 1–1 || 1–2 || Giao hữu

10 3 tháng 9 năm 2010 Sân vận động Podgorica City, Podgorica, Montenegro {{ Bản mẫu:Yesno alias = Wales flag alias = Flag of Wales.svg flag alias-1807 = Flag of Wales (1807–1953).svg flag alias-1953 = Flag of Wales (1953–1959).svg size = name = variant = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football

}} || 1–0 || 1–0 || Vòng loại Euro 2012

11 8 tháng 10 năm 2010 Sân vận động Podgorica City, Podgorica, Montenegro {{ Bản mẫu:Yesno alias = Thụy Sĩ flag alias = Flag of Switzerland (Pantone).svg flag alias-civil = Civil Ensign of Switzerland (Pantone).svg flag alias-esc = Civil Ensign of Switzerland (Pantone).svg flag alias-football = Civil Ensign of Switzerland (Pantone).svg link alias-anthem = Thánh ca Thụy Sĩ size = name = variant = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football

}} || 1–0 || 1–0 || Vòng loại Euro 2012

12 25 tháng 5 năm 2012 Sân vận động Nhà vua Baudouin, Brussels, Bỉ {{ Bản mẫu:Yesno alias = Bỉ flag alias = Flag of Belgium.svg flag alias-government = Government Ensign of Belgium.svg flag alias-civil = Flag of Belgium (civil).svg flag alias-esc = Flag of Belgium (civil).svg flag alias-football = Flag of Belgium (civil).svg flag alias-1830 = Flag of Belgium (1830).svg flag alias-1858 = Royal ensign of Belgium (1858).svg flag alias-army = Flag of the Belgian Army.svg link alias-army = Lục quân Bỉ flag alias-navy = Naval Ensign of Belgium.svg link alias-navy = Hải quân Bỉ flag alias-air force = Air Force Ensign of Belgium.svg link alias-air force = Không quân Bỉ link alias-anthem = Brabançonne size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1–0 || 2–2 || Giao hữu

13 7 tháng 9 năm 2012 Sân vận động Podgorica City, Podgorica, Montenegro {{ Bản mẫu:Yesno alias = Ba Lan flag alias = Flag of Poland.svg flag alias-state = State Flag of Poland.svg flag alias-1815 = Flag of the Congress of Poland.svg flag alias-1919 = Flag of Poland (1919-1928).svg flag alias-1928 = Flag of Poland (1928-1980).svg flag alias-1980 = Flag of Poland (with coat of arms, 1980-1990).svg flag alias-navy = Naval Ensign of Poland.svg flag alias-navy-1919 = Naval Ensign of IIRP v1.svg flag alias-navy-1946 = Naval Ensign of PRL v1.svg flag alias-navy-auxiliary = Flaga pomocniczych jednostek pływających Polskiej Marynarki Wojennej.svg flag alias-navy-auxiliary-1955 = POL Bandera pjp PRL v1.svg link alias-navy = Hải quân Ba Lan flag alias-air force = Flag of the Polish Air Force.svg link alias-air force = Không quân Ba Lan flag alias-army = Flag of the Polish Land Forces.svg link alias-army = Lục quân Ba Lan flag alias-AK = Flaga PPP.svg link alias-AK = AK link alias-anthem = Mazurek Dąbrowskiego border-navy = border-navy-1919 = border-navy-1946 = border-air force = border-army = size = name = variant = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football

}} || 2–1 || 2–2 || Vòng loại World Cup 2014

14 22 tháng 3 năm 2013 Sân vận động Zimbru, Chișinău, Moldova {{ Bản mẫu:Yesno alias = Moldova flag alias = Flag of Moldova.svg flag alias-1346 = Flag of Moldavia.svg flag alias-1917 = Flag of the Moldavian Democratic Republic.svg flag alias-1925 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1925–1932).svg flag alias-1937 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1937–1938).svg flag alias-1938 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1938–1940).svg flag alias-1941 = Flag of the Moldavian Soviet Socialist Republic (1941–1952).svg flag alias-1952 = Flag of Moldavian SSR.svg flag alias-1990 = Flag of Moldova (1990–2010).svg link alias-anthem = Limba noastră size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1–0 || 1–0 || Vòng loại World Cup 2014

15 14 tháng 8 năm 2013 Sân vận động Torpedo, Zhodzina, Belarus {{ Bản mẫu:Yesno alias = Bỉ flag alias = Flag of Belgium.svg flag alias-government = Government Ensign of Belgium.svg flag alias-civil = Flag of Belgium (civil).svg flag alias-esc = Flag of Belgium (civil).svg flag alias-football = Flag of Belgium (civil).svg flag alias-1830 = Flag of Belgium (1830).svg flag alias-1858 = Royal ensign of Belgium (1858).svg flag alias-army = Flag of the Belgian Army.svg link alias-army = Lục quân Bỉ flag alias-navy = Naval Ensign of Belgium.svg link alias-navy = Hải quân Bỉ flag alias-air force = Air Force Ensign of Belgium.svg link alias-air force = Không quân Bỉ link alias-anthem = Brabançonne size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1–1 || 1–1 || Giao hữu

16 14 tháng 8 năm 2014 Sân vận động Podgorica City, Podgorica, Montenegro {{ Bản mẫu:Yesno alias = Moldova flag alias = Flag of Moldova.svg flag alias-1346 = Flag of Moldavia.svg flag alias-1917 = Flag of the Moldavian Democratic Republic.svg flag alias-1925 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1925–1932).svg flag alias-1937 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1937–1938).svg flag alias-1938 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1938–1940).svg flag alias-1941 = Flag of the Moldavian Soviet Socialist Republic (1941–1952).svg flag alias-1952 = Flag of Moldavian SSR.svg flag alias-1990 = Flag of Moldova (1990–2010).svg link alias-anthem = Limba noastră size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1–0 || 2–0 || Vòng loại Euro 2016

17 9 tháng 10 năm 2015 Sân vận động Podgorica City, Podgorica, Montenegro {{ Bản mẫu:Yesno alias = Belarus flag alias = Flag of Belarus.svg flag alias-1991 = Flag of Belarus (1918, 1991–1995).svg flag alias-1995 = Flag of Belarus (1995–2012).svg link alias-anthem = Quốc ca Cộng hòa Belarus size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 2–1 || 2–3 || Vòng loại Euro 2016

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài