Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Nazaré Paulista
—  Thành phố của Brasil  —
Tập tin:Vista panorâmica de Nazaré Paulista.jpg

Hiệu kỳ

Vị trí Nazaré Paulista tại São Paulo
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Nazaré Paulista tại Brasil
Quốc giaBrasil
BangSão Paulo
Thành phố giáp ranhBom Jesus dos Perdões, Guarulhos, Igaratá, Mairiporã, Atibaia, Piracaia e Santa Isabel.
Khoảng cách đến thủ phủ bang90 km
Thành lập1676
Chính quyền
 • Thị trưởngMário Antônio Pinheiro
Diện tích
 • Tổng cộng326,542 km2 (126,079 mi2)
Độ cao845 m (2,772 ft)
Dân số (est. IBGE/2008 [1])
 • Tổng cộng15,168
 • Mật độ50,3/km2 (130/mi2)
HDI0,746 (PNUD/2000)

Nazaré Paulista là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 23º10'52" độ vĩ nam và kinh độ 46º23'42" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 845 m. Dân số năm 2004 ước tính là 15.815 người.

Thông tin nhân khẩu

Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000

Tổng dân số: 14.410

  • Dân số thành thị: 5.830
  • Dân số nông thôn: 8.580
  • Nam giới: 7.427
  • Nữ giới: 6.983

Mật độ dân số (người/km²): 44,12

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 16,80

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 70,73

Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,47

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 83,82%

Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,746

  • Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,666
  • Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,762
  • Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,810

(Nguồn: IPEADATA)

Sông ngòi

Các xa lộ

Liên kết ngoài

Tham khảo

  1. ^ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.

Bản mẫu:Sơ khai São Paulo