Ouro Verde, São Paulo
Ouro Verde là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil.
| Ouro Verde | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Hiệu kỳ | |
Vị trí Ouro Verde tại São Paulo | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Ouro Verde tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Dracena,Panorama,Tupi Paulista |
| Thành lập | 1953 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Almerindo da Silva |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 266,452 km2 (102,878 mi2) |
| Độ cao | 350 m (1,150 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 8,074 |
| • Mật độ | 27,0/km2 (70/mi2) |
| Tên cư dân | ouroverdense |
| HDI | 0,723 (PNUD/2000) |
Địa lý
Đô thị này nằm ở vĩ độ 21º29'22" độ vĩ nam và kinh độ 51º42'01" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 350 m. Dân số năm 2004 ước tính là 7.176 người.
Đô thị này có diện tích 266 km².
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 7.148
- Dân số thành thị: 6.345
- Dân số nông thôn: 803
- Nam giới: 3.586
- Nữ giới: 3.565
Mật độ dân số (người/km²): 26,82
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 17,89
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 70,18
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,52
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 80,88%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,723
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,616
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,753
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,801
(Nguồn: IPEADATA)
Sông ngòi
Các xa lộ
Liên kết ngoài
- Página da câmara Lưu trữ ngày 9 tháng 3 năm 2011 tại Wayback Machine
Tham khảo
- ^ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.