Phan (huyện)
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Phan พาน | |
|---|---|
| — Huyện — | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Hiệu kỳ Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Bản đồ Chiang Rai, Thái Lan với Phan | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/Thailand", "Bản mẫu:Bản đồ định vị Thailand", và "Bản mẫu:Location map Thailand" đều không tồn tại.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Chiang Rai |
| Người sáng lập | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Đặt tên theo | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Văn phòng huyện | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 1.023 km2 (395 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 128,143 |
| • Mật độ | 125,3/km2 (325/mi2) |
| Múi giờ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã bưu chính | 57120 |
| Mã điện thoại | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã địa lý | 5705 |
| Mã ISO 3166 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Thành phố kết nghĩa | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
Phan (Bản mẫu:Langx) là một huyện (‘‘amphoe’’) ở phía nam của tỉnh Chiang Rai, phía bắc Thái Lan.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ tây nam theo chiều kim đồng hồ): Wiang Pa Pao, Mae Suai, Mae Lao, Mueang Chiang Rai, Pa Daet thuộc tỉnh Chiang Rai, Mae Chai thuộc tỉnh Phayao, Wang Nuea thuộc tỉnh Lampang.
Lịch sử
Ban đầu tên là Mueang Phan, đơn vị này đã được đổi tên thành Phan vào năm 1938, do từ Mueang lúc đó được dành cho các huyện thủ phủ của các tỉnh.[1]
Hành chính
Huyện này được chia thành 15 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia thành 229 làng (muban). Mueang Phan là một thị trấn (thesaban tambon) which nằm trên một phần của tambon Mueang Phan. Ngoài ra có 15 tổ chức hành chính tambon (TAO).
| Số TT | Tên | Tên tiếng Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | San Makhet | สันมะเค็ด | 19 | 10.904 | |
| 2. | Mae O | แม่อ้อ | 20 | 9.799 | |
| 3. | Than Thong | ธารทอง | 11 | 6.636 | |
| 4. | Santi Suk | สันติสุข | 9 | 5.614 | |
| 5. | Doi Ngam | ดอยงาม | 14 | 6.757 | |
| 6. | Hua Ngom | หัวง้ม | 13 | 7.141 | |
| 7. | Charoen Mueang | เจริญเมือง | 21 | 8.534 | |
| 8. | Pa Hung | ป่าหุ่ง | 17 | 10.138 | |
| 9. | Muang Kham | ม่วงคำ | 17 | 8.837 | |
| 10. | Sai Khao | ทรายขาว | 17 | 10.077 | |
| 11. | San Klang | สันกลาง | 17 | 8.611 | |
| 12. | Mae Yen | แม่เย็น | 10 | 5.750 | |
| 13. | Mueang Phan | เมืองพาน | 25 | 19.326 | |
| 14. | Than Tawan | ทานตะวัน | 11 | 6.518 | |
| 15. | Wiang Hao | เวียงห้าว | 8 | 3.501 |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Liên kết ngoài
- amphoe.com (tiếng Thái)
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.