Piacatu
Piacatu là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Dân số năm 2004 ước tính là 4.669 người. Đô thị này có diện tích 233,12 km².
| Piacatu | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Hiệu kỳ | |
Vị trí Piacatu tại São Paulo | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Piacatu tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Gabriel Monteiro, Guararapes, Osvaldo Cruz, Rinópolis, Iacri, Santópolis do Aguapeí, Clementina |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 530 km |
| Thành lập | 1 tháng 1 năm 1955 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Euclasio Garrutti |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 232,543 km2 (89,785 mi2) |
| Độ cao | 422 m (1,385 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 5,398 |
| • Mật độ | 20,2/km2 (52/mi2) |
| Tên cư dân | piacatuense |
| HDI | 0,757 (PNUD/2000) |
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 4.625
- Thành thị: 3.807
- Nông thôn: 818
- Nam giới: 2.331
- Nữ giới: 2.294
Mật độ dân số (người/km²): 19,89
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 16,43
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 70,92
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,38
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 82,66%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,757
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,681
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,765
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,824
(Nguồn: IPEADATA)
Sông ngòi
Các xa lộ
Tham khảo
- ^ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.
Liên kết ngoài
- Trang mạng của đô thị Lưu trữ ngày 9 tháng 5 năm 2018 tại Wayback Machine