Pitangueiras, São Paulo
Pitangueiras là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 21º00'34" độ vĩ nam và kinh độ 48º13'18" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 512 m. Dân số năm 2004 ước tính là 33.262 người. Đô thị này có diện tích 430,88 km².
| Pitangueiras | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Hiệu kỳ | |
Vị trí Pitangueiras tại São Paulo | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Pitangueiras tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Sertãozinho, Pontal, Morro Agudo, Viradouro, Bebedouro, Taquaral, Jaboticabal |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 369 km |
| Thành lập | 27 tháng 7 de 1858 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Waldir de Felício (PT) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 429,577 km2 (165,861 mi2) |
| Độ cao | 512 m (1,680 ft) |
| Dân số ((SP: 170º) - est. IBGE/2007 [1]) | |
| • Tổng cộng | 33,329 |
| • Mật độ | 79,6/km2 (206/mi2) |
| Tên cư dân | pitangueirense |
| HDI | 0,764 (- PNUD/2000) |
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 31.156
- Thành thị: 29.306
- Nông thôn: 1.850
- Nam giới: 15.959
- Nữ giới: 15.197
Mật độ dân số (người/km²): 72,52
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 18,79
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 69,73
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 3,02
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 70,95%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,764
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,690
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,746
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,855
(Nguồn: IPEADATA)
Sông ngòi
Các xa lộ
Tham khảo
- ^ "Estimativas - Contagem da População 2007". IBGE. Truy cập 14 de Novembro de 2007.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|ngày truy cập=(trợ giúp)