Rattanaburi (huyện)
Rattanaburi (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là một huyện (amphoe) ở đông bắc của tỉnh Surin, đông bắc Thái Lan.
| Rattanaburi รัตนบุรี | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Bản đồ Surin, Thái Lan với Rattanaburi | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Surin |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 383,812 km2 (148,191 mi2) |
| Dân số (2021) | |
| • Tổng cộng | 92,202 |
| • Mật độ | 240,23/km2 (622,2/mi2) |
| Mã bưu chính | 32130 |
| Mã địa lý | 3207 |
Lịch sử
Rattanaburi đã là một mueang thuộc mueang Surin và đã được chuyển thành một huyện trong cuộc cải cách hành chính thesaphiban cuối thế kỷ 19.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía nam theo chiều kim đồng hồ) là: Non Narai, Sanom và Tha Tum của tỉnh Surin, Suwannaphum và Phon Sai của tỉnh Roi Et, và Rasi Salai, Bueng Bun, Pho Si Suwan và Mueang Chan của tỉnh Sisaket.
Hành chính
Huyện này được chia thành 12 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 163 làng (muban). Rattanaburi là một thị trấn (thesaban tambon) nằm trên một phần của tambon Rattanaburi và Phai. Có 12 Tổ chức hành chính tambon.
| STT. | Tên | Tên Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Rattanaburi | รัตนบุรี | 17 | 15.518 | |
| 2. | That | ธาตุ | 14 | 7.271 | |
| 3. | Kae | แก | 15 | 6.322 | |
| 4. | Don Raet | ดอนแรด | 16 | 9.760 | |
| 5. | Nong Bua Thong | หนองบัวทอง | 10 | 4.649 | |
| 6. | Nong Bua Ban | หนองบัวบาน | 15 | 10.999 | |
| 9. | Phai | ไผ่ | 14 | 9.573 | |
| 11. | Boet | เบิด | 17 | 7.702 | |
| 13. | Nam Khiao | น้ำเขียว | 13 | 5.704 | |
| 14. | Kut Kha Khim | กุดขาคีม | 11 | 5.912 | |
| 15. | Yang Sawang | ยางสว่าง | 11 | 4.508 | |
| 16. | Thap Yai | ทับใหญ่ | 10 | 6.142 |
Các con số không có trong bảng này là tambon nay tạo thành huyện Non Narai.