Sân bay Örnsköldsvik
Sân bay Örnsköldsvik (Bản mẫu:Mục được phân tách bằng dấu phẩy), là một sân bay khu vực nằm cách Örnsköldsvik 24 km về phía đông bắc, tại Husum, Thụy Điển. Sân bay này được xây năm 1961. Năm 2007, sân bay này đã phục vụ 132.468 lượt khách.
| Sân bay Örnsköldsvik | |||
|---|---|---|---|
| IATA: OER - ICAO: ESNO | |||
| Tóm tắt | |||
| Kiểu sân bay | công | ||
| Cơ quan điều hành | Cục hàng không dân dụng Thụy Điển (Luftfartsverket) | ||
| Phục vụ | Örnsköldsvik | ||
| Độ cao AMSL | 354 ft (108 m) | ||
| Tọa độ | Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Arguments' not found. | ||
| Đường băng | |||
| Hướng | Chiều dài | Bề mặt | |
| ft | m | ||
| 12/30 | 6.607 | 2.014 | Asphalt |
Các hãng hàng không và các tuyến điểm
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
- Bản mẫu:In lang Sân bay Örnsköldsvik Bản mẫu:Webarchive
- Dữ liệu hàng không thế giới thông tin về sân bay cho ESNO
| Sân bay Thụy Điển |
|---|
| Các sân bay Stockholm Sân bay Stockholm-Arlanda | Sân bay Stockholm-Bromma | Sân bay Stockholm-Skavsta | Sân bay Stockholm-Västerås |
| Sân bay chủ yếu Sân bay Gothenburg-Landvetter | Sân bay thành phố Göteborg | Sân bay Malmö | Sân bay Luleå | Sân bay Umeå |
| Sân bay với hơn 50.000 lượt khách/năm Sân bay Ängelholm-Helsingborg | Sân bay Åre Östersund | Sân bay Sundsvall-Härnösand | Sân bay Visby | Sân bay Skellefteå | Sân bay Ronneby | Sân bay Kalmar | Sân bay Växjö | Sân bay Kiruna | Sân bay Karlstad | Sân bay Örnsköldsvik | Sân bay Jönköping | Sân bay Halmstad | Sân bay Örebro | Sân bay Kristianstad | Sân bay Norrköping | Sân bay Linköping | Sân bay Trollhättan-Vänersborg |
| Sân bay khu vực Sân bay Arvidsjaur | Sân bay Gällivare | Sân bay Borlänge | Sân bay Kramfors | Sân bay Lycksele | Sân bay Storuman | Sân bay Vilhelmina | Sân bay Hemavan | Sân bay Oskarhamn | Sân bay Mora | Sân bay Sveg | Sân bay Hultsfred | Sân bay Pajala | Sân bay Hagfors | Sân bay Torsby |
| edit this box |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.
