Sân bay quốc tế Don Mueang
Sân bay quốc tế Bangkok hay Sân bay Đôn Mường (tiếng Anh: Don Mueang International Airport) (IATA: DMK, ICAO: VTBD) (hay cũng (Old) Bangkok International Airport) (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)., also Don Muang, Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là sân bay tại thủ đô Bangkok, Thái Lan. Sân bay này được mở cửa 27/3/1914 và ngày 28/9/2006 đã bị Sân bay Quốc tế Suvarnabhumi Bangkok thay thế. Hiện nay, sân bay này đã được chuyển thành sân bay quốc tế giá rẻ. Năm 2005, sân bay này phục vụ 38 triệu lượt khách, 160.000 lượt chuyến bay và 700.000 tấn hàng, xếp thứ 18 thế giới về lượng khách và thứ 2 châu Á về lượng khách.
Các hãng hàng không hoạt động và tuyến bay
Giao thông và thống kê
Tuyến quốc tế đông nhất
| Hạng | Sân bay | Hành khách 2013 | % thay đổi 2012/13 |
Hành khách 2012 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kuala Lumpur | 976,559 | Tăng390.58 | 199,063 |
| 2 | Singapore | 552,663 | Tăng288.85 | 142,128 |
| 3 | Ma Cao | 425,673 | Tăng376.18 | 89,393 |
| 4 | Hồng Kông | 290,767 | Tăng408.96 | 57,130 |
| 5 | TP. Hồ Chí Minh | 257,856 | Tăng416.57 | 49,917 |
| 6 | Yangon | 245,083 | Tăng275.67 | 65,239 |
| 7 | Trùng Khánh | 204,499 | Tăng357.16 | 44,732 |
| 8 | Jakarta-Soekarno-Hatta | 202,479 | Tăng560.06 | 30,676 |
| 9 | Quảng Châu | 177,805 | Tăng523.53 | 28,516 |
| 10 | Vũ Hán | 156,853 | Tăng463 | 27,860 |
Tuyến nội địa đông nhất
| Hạng | Sân bay | Hành khách 2013 | % thay đổi 2012/13 |
Hành khách 2012 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chiang Mai | 1,872,291 | Tăng131.16 | 809,960 |
| 2 | Phuket | 1,782,840 | Tăng221.81 | 554,003 |
| 3 | Hat Yai | 1,657,984 | Tăng118.78 | 757,825 |
| 4 | Udon Thani | 850,390 | Tăng83.29 | 463,949 |
| 5 | Nakhon Si Thammarat | 819,640 | Tăng111.32 | 387,861 |
| 6 | Surathani | 765,174 | Tăng135.12 | 325,436 |
| 7 | Ubon Ratchathani | 681,753 | Tăng99.88 | 341,080 |
| 8 | Chiang Rai | 675,835 | Tăng116.48 | 312,192 |
| 9 | Krabi | 542,709 | Tăng371.87 | 115,012 |
| 10 | Trang | 487,023 | Tăng123.97 | 217,452 |
Lưu lượng theo năm
| Hành khách | Thay đổi so với năm trước | Biến động | Hàng hóa (tấn) | |
|---|---|---|---|---|
| 2008 | 5,043,235 | – | – | – |
| 2009 | 2,466,997 | Bản mẫu:DecreaseBản mẫu:051.1% | – | – |
| 2010 | 2,999,867 | TăngBản mẫu:021.6% | – | – |
| 2011 | 3,424,915 | TăngBản mẫu:014.2% | 51,301 | – |
| 2012 | 5,983,141 | TăngBản mẫu:074.7% | 65,120 | 7,329 |
| 2013 | 16,479,227 | TăngBản mẫu:0472.70% | 154,827 | 25,657 |
| 2014 [2] |
21,546,568 | TăngBản mẫu:030.75% | 172,681 | 29,086 |
| Nguồn: Sân bay của Thái Lan | ||||
Tham khảo
- ^ "Bản sao đã lưu trữ" (PDF). Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 27 tháng 10 năm 2014. Truy cập ngày 7 tháng 2 năm 2015.
- ^ http://aot.listedcompany.com/misc/statistic/20150120-aot-calendaryear-jan-dec2014-en-01.pdf
Liên kết
- Bản mẫu:Wikivoyage-inline
- Don Mueang International Airport, Official site
- News video of the last two flights from Don Mueang Lưu trữ ngày 11 tháng 3 năm 2007 tại Wayback Machine, as telecast on MCOT
- Bản mẫu:WAD