Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
Saga (佐賀県 (Tá Hạ Huyện), Saga-ken?) là một tỉnh của Nhật Bản nằm ở phần phía Tây Bắc của đảo Kyūshū. Phần phía Tây của tỉnh là vùng nổi tiếng với nghệ thuật làm gốm và sứ, đặc biệt là các thị trấn Karatsu, Imari và Arita. Trung tâm hành chính là thành phố Saga.
Địa lý
Là tỉnh nhỏ nhất của đảo Kyūshū, Saga nằm ở góc phía Tây Bắc của hòn đảo, giáp với biển Genkai và eo biển Tsushima ở phía Bắc và biển Ariake ở phía Nam. Vị trí địa lý gần với đại lục châu Á đã biến Saga trở thành cổng giao lưu văn hóa và buôn bán quan trọng trong lịch sử Nhật Bản. Ngoài 2 thành phố lớn là thành phố Saga và thành phố Karatsu, nông nghiệp và rừng chiếm đến 68% tổng diện tích vùng.
Hình thái địa lý chủ yếu:
- Đồng bằng Saga
- Bán đảo Higashimatsuura
Các ngọn núi:
- Núi Sefuri
- Núi Tara
- Núi Kyōga (1.076 m), ngọn cao nhất tại Saga
- Núi Sefuri (1.056 m)
- Núi Tenzan (1.046 m)
Lịch sử
Hành chính
Thành phố
| Tên
|
Diện tích (km2)
|
Dân số
|
Bản đồ
|
| Rōmaji
|
Kanji
|
| Tập tin:Flag of Imari, Saga.svg Imari
|
伊万里市
|
254,99
|
54.907
|
Tập tin:Imari in Saga Prefecture Ja.svg
|
| Tập tin:Flag of Kanzaki Saga.svg Kanzaki
|
神埼市
|
125,01
|
31.981
|
Tập tin:Kanzaki in Saga Prefecture Ja.svg
|
| Tập tin:Flag of Karatsu, Saga.svg Karatsu
|
唐津市
|
487,59
|
117.663
|
Tập tin:Karatsu in Saga Prefecture Ja.svg
|
| Tập tin:Flag of Kashima, Saga.svg Kashima
|
鹿島市
|
112,1
|
30.159
|
Tập tin:Kashima in Saga Prefecture Ja.svg
|
| Tập tin:Flag of Ogi, Saga.svg Ogi
|
小城市
|
95,85
|
45.638
|
Tập tin:Ogi in Saga Prefecture Ja.svg
|
| Tập tin:Flag of Saga, Saga.svg Saga (thủ phủ)
|
佐賀市
|
431,84
|
232.736
|
Tập tin:Saga in Saga Prefecture Ja.svg
|
| Tập tin:Flag of Takeo, Saga.svg Takeo
|
武雄市
|
195,44
|
48.845
|
Tập tin:Takeo in Saga Prefecture Ja.svg
|
| Tập tin:Flag of Taku, Saga.svg Taku
|
多久市
|
96,93
|
19.202
|
Tập tin:Taku in Saga Prefecture Ja.svg
|
| Tập tin:Flag of Tosu, Saga.svg Tosu
|
鳥栖市
|
71,73
|
72.755
|
Tập tin:Tosu in Saga Prefecture Ja.svg
|
| Tập tin:Flag of Ureshino, Saga.svg Ureshino
|
嬉野市
|
126,51
|
26.937
|
Tập tin:Ureshino in Saga Prefecture Ja.svg
|
Thị trấn
| Tên
|
Diện tích (km2)
|
Dân số
|
Huyện
|
Bản đồ
|
| Rōmaji
|
Kanji
|
| Tập tin:Flag of Arita, Saga.svg Arita
|
有田町
|
65,85
|
18.989
|
Nishimatsuura
|
Tập tin:Arita in Saga Prefecture Ja.svg
|
| Tập tin:Flag of Genkai, Saga.svg Genkai
|
玄海町
|
36
|
5.855
|
Higashimatsuura
|
Tập tin:Genkai in Saga Prefecture Ja.svg
|
| Tập tin:Flag of Kamimine Saga.svg Kamimine
|
上峰町
|
12,79
|
9.589
|
Miyaki
|
Tập tin:Kamimine in Saga Prefecture Ja.svg
|
| Tập tin:Flag of Kiyama, Saga.svg Kiyama
|
基山町
|
22,12
|
17.398
|
Tập tin:Kiyama in Saga Prefecture Ja.svg
|
| Tập tin:Flag of Kohoku, Saga.svg Kōhoku
|
江北町
|
24,48
|
9.524
|
Kishima
|
Tập tin:Kohoku in Saga Prefecture Ja.svg
|
| Tập tin:Flag of Miyaki, Saga.svg Miyaki
|
みやき町
|
51,89
|
25.534
|
Miyaki
|
Tập tin:Miyaki in Saga Prefecture Ja.svg
|
| Tập tin:Flag of Omachi, Saga.svg Ōmachi
|
大町町
|
11,46
|
6.680
|
Kishima
|
Tập tin:Omachi in Saga Prefecture Ja.svg
|
| Tập tin:Flag of Shiroishi, Saga.svg Shiroishi
|
白石町
|
99,46
|
23.606
|
Tập tin:Shiroishi in Saga Prefecture Ja.svg
|
| Tập tin:Flag of Tara, Saga.svg Tara
|
太良町
|
74,2
|
9.125
|
Fujitsu
|
Tập tin:Tara in Saga Prefecture Ja.svg
|
| Tập tin:Flag of Yoshinogari, Saga.svg Yoshinogari
|
吉野ヶ里町
|
43,94
|
16.117
|
Kanzaki
|
Tập tin:Yoshinogari in Saga Prefecture Ja.svg
|
Kinh tế
Văn hóa
Giáo dục
Thể thao
Du lịch
Tham khảo
Liên kết ngoài