Bản mẫu:Infobox Serie A 2009–10 (còn được gọi là Serie A TIM) là mùa giải Serie A thứ 78 kể từ khi giải đấu được thành lập. Giải có 3 đội được thăng hạng từ Serie B, thay thế cho 3 đội phải xuống hạng ở mùa giải 2008–09. Nike là nhà tài trợ cho trái bóng mới - the T90 Ascente - được sử dụng ở mùa giải này.[1]

Cuộc đua giành danh hiệu chỉ được định đoạt vào ngày cuối cùng của mùa giải với việc Inter Milan lên ngôi vô địch và đây cũng là danh hiệu thứ 5 liên tiếp của họ. Inter đồng thời cũng là đội bóng Ý đầu tiên giành được cú ăn 3 sau khi chiến thắng tại Coppa ItaliaChampions League.[2]

Câu lạc bộ tham dự

Có tất cả 20 đội bóng tham dự mùa giải 2009–10: Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map/multi”.

Câu lạc bộ Thành phố Sân vận động Sức chứa Thứ hạng mùa 2008–09
Atalanta Bergamo Atleti Azzurri d'Italia 26.393 Bản mẫu:Hs Thứ 11 tại Serie A
Bari Bari San Nicola 58.270 Bản mẫu:Hs Vô địch Serie B
Bologna Bologna Renato Dall'Ara 39.444 Bản mẫu:Hs Thứ 17 tại Serie A
Cagliari Cagliari Sant'Elia 23.486 Bản mẫu:Hs Thứ 9 tại Serie A
Catania Catania Angelo Massimino 23.420 Bản mẫu:Hs Thứ 15 tại Serie A
Chievo Verona Marcantonio Bentegodi 39.211 Bản mẫu:Hs Thứ 16 tại Serie A
Fiorentina Firenze Artemio Franchi (Firenze) 47.282 Bản mẫu:Hs Thứ 4 tại Serie A
Genoa Genoa Luigi Ferraris 36.685 Bản mẫu:Hs Thứ 5 tại Serie A
Inter Milan Milan Giuseppe Meazza 80.074 Bản mẫu:Hs Vô địch Serie A
Juventus Torino Olimpico di Torino 27.994 Bản mẫu:Hs Thứ 2 tại Serie A
Lazio Rome Olimpico 72.698 Bản mẫu:Hs Thứ 10 tại Serie A
Livorno Livorno Armando Picchi 19.238 Bản mẫu:Hs Thắng trận Playoff Serie B
Milan Milan San Siro 80.074 Bản mẫu:Hs Thứ 3 tại Serie A
Napoli Naples San Paolo 60.240 Bản mẫu:Hs Thứ 12 tại Serie A
Palermo Palermo Renzo Barbera 37.242 Bản mẫu:Hs Thứ 8 tại Serie A
Parma Parma Ennio Tardini 27.906 Bản mẫu:Hs Á quân Serie B
Roma Rome Olimpico 72.698 Bản mẫu:Hs Thứ 6 tại Serie A
Sampdoria Genoa Luigi Ferraris 36.685 Bản mẫu:Hs Thứ 13 tại Serie A
Siena Siena Artemio Franchi (Siena) 15.373 Bản mẫu:Hs Thứ 14 tại Serie A
Udinese Udine Friuli 41.652 Bản mẫu:Hs Thứ 7 tại Serie A

Nhân sự

Câu lạc bộ HLV cũ Lý do thôi việc Ngày ra đi Vị trí trên BXH HLV mới Ngày bổ nhiệm Vị trí trên BXH
Milan Bản mẫu:Flagicon Carlo Ancelotti Ký hợp đồng với Chelsea Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[3] Đầu mùa giải Bản mẫu:Flagicon Leonardo Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[3] Đầu mùa giải
Sampdoria Bản mẫu:Flagicon Walter Mazzarri Thỏa thuận 2 bên Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[4] Đầu mùa giải Bản mẫu:Flagicon Luigi Delneri Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[5] Đầu mùa giải
Palermo Bản mẫu:Flagicon Davide Ballardini[1] Rút khỏi công việc huấn luyện Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[6] Đầu mùa giải Bản mẫu:Flagicon Walter Zenga Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[6] Đầu mùa giải
Atalanta Bản mẫu:Flagicon Luigi Delneri Hết hợp đồng Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[7] Đầu mùa giải Bản mẫu:Flagicon Angelo Gregucci Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[8] Đầu mùa giải
Catania Bản mẫu:Flagicon Walter Zenga Thỏa thuận 2 bên Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[9] Đầu mùa giải Bản mẫu:Flagicon Gianluca Atzori Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[10] Đầu mùa giải
Lazio Bản mẫu:Flagicon Delio Rossi Hết hợp đồng Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[11] Đầu mùa giải Bản mẫu:Flagicon Davide Ballardini Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[12] Đầu mùa giải
Bari Bản mẫu:Flagicon Antonio Conte Thỏa thuận 2 bên Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[13] Đầu mùa giải Bản mẫu:Flagicon Giampiero Ventura Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[14] Đầu mùa giải
Livorno Bản mẫu:Flagicon Gennaro Ruotolo[2] Hết thời hạn tạm quyền Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Đầu mùa giải Bản mẫu:Flagicon Vittorio Russo Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[15] Đầu mùa giải
Roma Bản mẫu:Flagicon Luciano Spalletti Từ chức Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[16] 20 Bản mẫu:Flagicon Claudio Ranieri Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[17] 20
Atalanta Bản mẫu:Flagicon Angelo Gregucci Sa thải Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[18] 20 Bản mẫu:Flagicon Antonio Conte Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[18] 20
Napoli Bản mẫu:Flagicon Roberto Donadoni Sa thải Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[19] 15 Bản mẫu:Flagicon Walter Mazzarri Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[19] 15
Bologna Bản mẫu:Flagicon Giuseppe Papadopulo Sa thải Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[20] 18 Bản mẫu:Flagicon Franco Colomba Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[20] 18
Livorno Bản mẫu:Flagicon Vittorio Russo Sa thải Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[21] 20 Bản mẫu:Flagicon Serse Cosmi Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[21] 20
Siena Bản mẫu:Flagicon Marco Giampaolo Sa thải Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[22] 20 Bản mẫu:Flagicon Marco Baroni Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[22] 20
Palermo Bản mẫu:Flagicon Walter Zenga Sa thải Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[23] 12 Bản mẫu:Flagicon Delio Rossi Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[24] 12
Siena Bản mẫu:Flagicon Marco Baroni[3] Rút khỏi công việc huấn luyện Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[25] 20 Bản mẫu:Flagicon Alberto Malesani Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[25] 20
Catania Bản mẫu:Flagicon Gianluca Atzori Sa thải Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[26] 19 Bản mẫu:Flagicon Siniša Mihajlović Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[26] 19
Udinese Bản mẫu:Flagicon Pasquale Marino Sa thải Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[27] 15 Bản mẫu:Flagicon Gianni De Biasi Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[27] 15
Atalanta Bản mẫu:Flagicon Antonio Conte Từ chức Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[28] 19 Bản mẫu:Flagicon Walter Bonacina (tạm quyền) Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[28] 19
Atalanta Bản mẫu:Flagicon Walter Bonacina Hết thời hạn tạm quyền Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[29] 19 Bản mẫu:Flagicon Bortolo Mutti Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[29] 19
Juventus Bản mẫu:Flagicon Ciro Ferrara Sa thải Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[30] 6 Bản mẫu:Flagicon Alberto Zaccheroni Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[30] 6
Lazio Bản mẫu:Flagicon Davide Ballardini Sa thải Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[31] 18 Bản mẫu:Flagicon Edoardo Reja Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[31] 18
Udinese Bản mẫu:Flagicon Gianni De Biasi Sa thải Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[32] 16 Bản mẫu:Flagicon Pasquale Marino Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[32] 16
Livorno Bản mẫu:Flagicon Serse Cosmi Sa thải Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[33] 20 Bản mẫu:Flagicon Gennaro Ruotolo[4] Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[33] 20
Cagliari Bản mẫu:Flagicon Massimiliano Allegri Sa thải Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[34] 13 Bản mẫu:Flagicon Giorgio Melis[5] (tạm quyền) Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.[34] 12
  • ^1 Davide Ballardini đã rút khỏi công việc huấn luyện vào ngày 5 tháng 6, ngay khi Walter Zenga được bổ nhiệm làm huấn luyên viên mới. Tiếp đó, ông đã kết thúc hợp đồng của mình bằng 1 thỏa thuận 2 bên vào ngày 13 tháng 6.[35]
  • ^2 Gennaro Ruotolo ban đầu đã chấp nhận ở lại Livorno sau khi dẫn dắt đội bóng thăng hạng Serie A. Tuy vậy, vào ngày 9 tháng 7, bộ phận kỹ thuật của liên đoàn bóng đá Ý thông báo Ruotolo không thể làm huấn luyện viên tại Serie A do thiếu chứng chỉ để hành nghề. Sau vụ việc này, Vittorio Russo đã được bổ nhiệm làm huấn luyện viên trưởng, dẫu vậy trên thực tế Ruotolo vẫn đóng vai trò huấn luyện viên câu lạc bộ dù ông chỉ giữ chức vụ trợ lý huấn luyện viên cho Russo. Ông sau đó đã rời khỏi vị trí trợ lý huấn luyện viên vào ngày 20 tháng 9.[36]
  • ^3 Huấn luyện viên đội Siena Primavera (đội U-19) - Marco Baroni đã được bổ nhiệm làm HLV đội 1 vào ngày 29 tháng 10, sau đó ông quay trở về công việc cũ vào ngày 23 tháng 11.[37]
  • ^4 Gennaro Ruotolo đã được phép đảm nhận ghế huấn luyện viên mà không cần chứng chỉ hành nghề yêu cầu sau khi nhận được giấy phép miễn trừ tạm thời trong 60 ngày từ liên đoàn bóng đá Ý.[38]
  • ^5 Huấn luyện viên đội trẻ Giorgio Melis được đảm nhận chức vụ huấn luyện viên tạm quyền mà không cần chứng chỉ hành nghề yêu cầu sau khi nhận được giấy phép miễn trừ tạm thời 60 ngày từ liên đoàn bóng đá Ý.

Danh sách trên không bao gồm việc xin từ chức của Serse Cosmi tại Livorno vào ngày 24 tháng 1 năm 2010,[39][40] do nó đã bị câu lạc bộ từ chối 2 ngày sau đó sau cuộc gặp giữa Cosmi và chủ tịch câu lạc bộ Aldo Spinelli, và do không có trận đấu nào diễn ra trong khoảng thời gian ngắn đấy.[41]

Bảng xếp hạng

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
Lên hay xuống hạng
Thành tích đối đầu
1 Bản mẫu:Fb team Internazionale (C) 38 24 10 4 75 34 +41 82 Vòng bảng UEFA Champions League 2010-11
2 Bản mẫu:Fb team Roma 38 24 8 6 68 41 +27 80
3 Bản mẫu:Fb team Milan 38 20 10 8 60 39 +21 70
4 Bản mẫu:Fb team Sampdoria 38 19 10 9 49 41 +8 67 Vòng Play-off UEFA Champions League 2010-11
5 Bản mẫu:Fb team Palermo 38 18 11 9 59 47 +12 65 Vòng Play-off UEFA Europa League 2010-11
6 Bản mẫu:Fb team Napoli 38 15 14 9 50 43 +7 59
7 Bản mẫu:Fb team Juventus 38 16 7 15 55 56 −1 55 Bản mẫu:Fb round2 2010-11 UEL QR3
8 Bản mẫu:Fb team Parma 38 14 10 14 46 51 −5 52
9 Bản mẫu:Fb team Genoa 38 14 9 15 57 61 −4 51
10 Bản mẫu:Fb team Bari 38 13 11 14 49 49 0 50
11 Bản mẫu:Fb team Fiorentina 38 13 8 17 48 47 +1 47
12 Bản mẫu:Fb team Lazio 38 11 13 14 39 43 −4 46
13 Bản mẫu:Fb team Catania 38 10 15 13 44 45 −1 45
14 Bản mẫu:Fb team Chievo 38 12 8 18 37 42 −5 44 CHI: 8 pts
UDI: 6 pts
CAG: 1 pt
15 Bản mẫu:Fb team Udinese 38 11 11 16 54 59 −5 44
16 Bản mẫu:Fb team Cagliari 38 11 11 16 56 58 −2 44
17 Bản mẫu:Fb team Bologna 38 10 12 16 42 55 −13 42
18 Bản mẫu:Fb team Atalanta (R) 38 9 8 21 37 53 −16 35 Xuống chơi tại Bản mẫu:Fb competition 2010-11 Serie B
19 Bản mẫu:Fb team Siena (R) 38 7 10 21 40 67 −27 31
20 Bản mẫu:Fb team Livorno (R) 38 7 8 23 27 61 −34 29

Nguồn: Lega Calcio and Yahoo! Sport
Quy tắc xếp hạng: 1. Điểm; 2. Điểm khi đối đầu; 3. Hiệu số bàn thắng khi đối đầu; 4. Số bàn thắng khi đối đầu; 5. Hiệu số bàn thắng; 6. Số bàn thắng.
(VĐ) = Vô địch; (XH) = Xuống hạng; (LH) = Lên hạng; (O) = Thắng trận Play-off; (A) = Lọt vào vòng sau.
Chỉ được áp dụng khi mùa giải chưa kết thúc:
(Q) = Lọt vào vòng đấu cụ thể của giải đấu đã nêu; (TQ) = Giành vé dự giải đấu, nhưng chưa tới vòng đấu đã nêu. Thành tích đối đầu: Được áp dụng khi số liệu thành tích đối đầu được dùng để xếp hạng các đội bằng điểm nhau.

Kết quả

Nhà \ Khách[1] width=Bản mẫu:Fb r width|Atalanta width=Bản mẫu:Fb r width|Bari width=Bản mẫu:Fb r width|Bologna width=Bản mẫu:Fb r width|Cagliari width=Bản mẫu:Fb r width|Catania width=Bản mẫu:Fb r width|Chievo width=Bản mẫu:Fb r width|Fiorentina width=Bản mẫu:Fb r width|Genoa width=Bản mẫu:Fb r width|Internazionale width=Bản mẫu:Fb r width|Juventus width=Bản mẫu:Fb r width|Lazio width=Bản mẫu:Fb r width|Livorno width=Bản mẫu:Fb r width|Milan width=Bản mẫu:Fb r width|Napoli width=Bản mẫu:Fb r width|Palermo width=Bản mẫu:Fb r width|Parma width=Bản mẫu:Fb r width|Roma width=Bản mẫu:Fb r width|Sampdoria width=Bản mẫu:Fb r width|Siena width=Bản mẫu:Fb r width|Udinese
Bản mẫu:Fb team Atalanta

1–0

1–1

3–1

0–0

0–1

2–1

0–1

1–1

2–5

3–0

3–0

1–1

0–2

1–2

3–1

1–2

0–1

2–0

0–0

Bản mẫu:Fb team Bari

4–1

0–0

0–1

0–0

1–0

2–0

3–0

2–2

3–1

2–0

1–0

0–2

1–2

4–2

1–1

0–1

2–1

2–1

2–0

Bản mẫu:Fb team Bologna

2–2

2–1

0–1

1–1

0–2

1–1

1–3

1–3

1–2

2–3

2–0

0–0

2–1

3–1

2–1

0–2

1–1

2–1

2–1

Bản mẫu:Fb team Cagliari

3–0

3–1

1–1

2–2

1–2

2–2

3–2

1–2

2–0

0–2

3–0

2–3

3–3

2–2

2–0

2–2

2–0

1–3

2–2

Bản mẫu:Fb team Catania

0–0

4–0

1–0

2–1

1–2

1–0

1–0

3–1

1–1

1–1

0–1

0–2

0–0

2–0

3–0

1–1

1–2

2–2

1–1

Bản mẫu:Fb team Chievo

1–1

1–2

1–1

2–1

1–1

2–1

3–1

0–1

1–0

1–2

2–0

1–2

1–2

1–0

0–0

0–2

1–2

0–1

1–1

Bản mẫu:Fb team Fiorentina

2–0

2–1

1–2

1–0

3–1

0–2

3–0

2–2

1–2

0–0

2–1

1–2

0–1

1–0

2–3

0–1

2–0

1–1

4–1

Bản mẫu:Fb team Genoa

2–0

1–1

3–4

5–3

2–0

1–0

2–1

0–5

2–2

1–2

1–1

1–0

4–1

2–2

2–2

3–2

3–0

4–2

3–0

Bản mẫu:Fb team Internazionale

3–1

1–1

3–0

3–0

2–1

4–3

1–0

0–0

2–0

1–0

3–0

2–0

3–1

5–3

2–0

1–1

0–0

4–3

2–1

Bản mẫu:Fb team Juventus

2–1

3–0

1–1

1–0

1–2

1–0

1–1

3–2

2–1

1–1

2–0

0–3

2–3

0–2

2–3

1–2

5–1

3–3

1–0

Bản mẫu:Fb team Lazio

1–0

0–2

0–0

0–1

0–1

1–1

1–1

1–0

0–2

0–2

4–1

1–2

1–1

1–1

1–2

1–2

1–1

2–0

3–1

Bản mẫu:Fb team Livorno

1–0

1–1

0–1

0–0

3–1

0–2

0–1

2–1

0–2

1–1

1–2

0–0

0–2

1–2

2–1

3–3

3–1

1–2

0–2

Bản mẫu:Fb team Milan

3–1

0–0

1–0

4–3

2–2

1–0

1–0

5–2

0–4

3–0

1–1

1–1

1–1

0–2

2–0

2–1

3–0

4–0

3–2

Bản mẫu:Fb team Napoli

2–0

3–2

2–1

0–0

1–0

2–0

1–3

0–0

0–0

3–1

0–0

3–1

2–2

0–0

2–3

2–2

1–0

2–1

0–0

Bản mẫu:Fb team Palermo

1–0

1–1

3–1

2–1 1–1

3–1

3–0

0–0

1–1

2–0

3–1

1–0

3–1

2–1

2–1

3–3

1–1

1–0

1–0

Bản mẫu:Fb team Parma

1–0

2–0

2–1

0–2

2–1

2–0

1–1

2–3

1–1

1–2

0–2

4–1

1–0

1–1

1–0

1–2

1–0

1–0

0–0

Bản mẫu:Fb team Roma

2–1

3–1

2–1

2–1

1–0

1–0

3–1

3–0

2–1

1–3

1–0

0–1

0–0

2–1

4–1

2–0

1–2

2–1

4–2

Bản mẫu:Fb team Sampdoria

2–0

0–0

4–1

1–1

1–1

2–1

2–0

1–0

1–0

1–0

2–1

2–0

2–1

1–0

1–1

1–1

0–0

4–1

3–1

Bản mẫu:Fb team Siena

0–2

3–2

1–0

1–1

3–2

0–0

1–5

0–0

0–1

0–1

1–1

0–0

1–2

0–0

1–2

1–1

1–2

1–2

2–1

Bản mẫu:Fb team Udinese

1–3

3–3

1–1

2–1

4–2

0–0

0–1

2–0

2–3

3–0

1–1

2–0

1–0

3–1

3–2

2–2

2–1

2–3

4–1

Nguồn: gazzetta.it
^ Đội chủ nhà được liệt kê ở cột bên tay trái.
Màu sắc: Xanh = Chủ nhà thắng; Vàng = Hòa; Đỏ = Đội khách thắng.
a nghĩa là có bài viết về trận đấu đó.

Cầu thủ ghi bàn

[42]

# Cầu thủ Câu lạc bộ Bàn thắng
1 Bản mẫu:Flagicon Antonio Di Natale Udinese 29
2 Bản mẫu:Flagicon Diego Milito Inter Milan 22
3 Bản mẫu:Flagicon Fabrizio Miccoli Palermo 19
Bản mẫu:Flagicon Giampaolo Pazzini Sampdoria 19
5 Bản mẫu:Flagicon Alberto Gilardino Fiorentina 15
6 Bản mẫu:Flagicon Barreto Bari 14
Bản mẫu:Flagicon Marco Borriello Milan 14
Bản mẫu:Flagicon Francesco Totti Roma 14
Bản mẫu:Flagicon Mirko Vučinić Roma 14
10 Bản mẫu:Flagicon Edinson Cavani Palermo 13
Bản mẫu:Flagicon Alessandro Matri Cagliari 13

Chú thích

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Italy's Serie A confirms breakaway league, Fox Sports ngày 26 tháng 8 năm 2009 Retrieved ngày 11 tháng 9 năm 2009
  2. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  3. ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  4. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  5. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  6. ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  7. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  8. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  9. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  10. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  11. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  12. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  13. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  14. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  15. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  16. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  17. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  18. ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  19. ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  20. ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  21. ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  22. ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  23. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  24. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  25. ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  26. ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  27. ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  28. ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  29. ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  30. ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  31. ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  32. ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  33. ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  34. ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  35. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  36. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  37. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  38. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  39. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  40. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  41. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  42. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.

Liên kết ngoài

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “navbox”. Bản mẫu:Navbox