Bản mẫu:Hatnote Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox3cols”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.Bản mẫu:Wikidata hình ảnhLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.

Edinson Roberto Cavani Gómez[1] (sinh ngày 14 tháng 2 năm 1987) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Uruguay hiện đang thi đấu ở vị trí tiền đạo cắm và là đội trưởng của câu lạc bộ Boca Juniors tại Argentine Primera Division. Được đánh giá là một trong những tiền đạo cắm xuất sắc nhất thế giới trong thế hệ của mình, anh được biết đến với biệt danh El Matador ("Võ sĩ đấu bò") nhờ lối chơi giàu thể lực và khả năng dứt điểm sắc bén.[2]

Sự nghiệp câu lạc bộ

Cavani chuyển đến Thủ đô Montevideo khi mới 12 tuổi, gia nhập hệ thống đào tạo trẻ của Danubio F.C. và bắt đầu có mặt trong đội hình chính từ năm 2006. Ngay trong mùa giải đầu tiên này, anh đã cùng câu lạc bộ giành chức vô địch Apertura và bản thân anh ghi được 9 bàn thắng.[3] Sau thành công tại Giải vô địch bóng đá trẻ Nam Mỹ 2007, nhiều đội bóng lớn đã tỏ ý muốn có Cavani như JuventusAC Milan.[4]

Palermo

Tuy nhiên, ngày 29 tháng 1 năm 2007, chủ tịch của Palermo Maurizio Zamparini tuyên bố đã ký hợp đồng với cầu thủ người Uruguay.[5] Vụ chuyển nhượng đã được hoàn tất vào ngày 31 tháng 1.[6]

Cavani có trận đấu đầu tiên cho Palermo vào ngày 11 tháng 3 năm 2007 gặp Fiorentina.[7] Anh vào sân thay người ở phút 55 khi đội nhà đang bị dẫn 1-0 và đã có pha ghi bàn cân bằng tỉ số 1-1 mười lăm phút sau đó với cú volley gợi nhớ lại bàn thắng của tiền đạo người Hà Lan Marco van Basten ghi trong trận chung kết Euro 1988.[2] Ở mùa giải thứ hai, Cavani phải cố gắng cạnh tranh suất đá chính với các tiền đạo khác là Fabrizio MiccoliAmauri.

Sau khi Amauri chuyển đến thi đấu cho Juventus vào tháng 6 năm 2008, Cavani đã có một vị trí thường xuyên trong đội hình chính thức, đá cặp với Miccoli và ghi được 14 bàn trong mùa giải 2008–09. Ở mùa giải 2009–10, anh tiếp tục được huấn luyện viên Walter Zenga và sau đó là Delio Rossi trọng dụng. Cuối tháng 3 năm 2010, anh đã gia hạn hợp đồng với câu lạc bộ đến năm 2015 kèm điều khoản tự giải phóng vào khoảng 25 triệu euro. Trong trận đấu cuối cùng của mùa giải với Atalanta, Cavani đã lập cú đúp giúp đội nhà giành chiến thắng 2-1, qua đó giành quyền dự Europa League mùa giải năm sau.[8]

Napoli

Mùa giải 2010-11

Ngày 18 tháng 7 năm 2010, Napoli đã chính thức có được sự phục vụ của Cavani. Napoli phải bỏ ra tổng cộng 17 triệu euro, gồm 5 triệu euro phí cho mượn và 12 triệu còn lại được chuyển vào tài khoản Palermo trong vòng 4 năm nếu chấp nhận mua đứt. Cavani cũng ký bản hợp đồng 5 năm với mức lương 1,35 triệu euro/mùa giải. Điều khoản giải phóng hợp đồng của anh là 30 triệu euro.[9] Ngay trong trận đấu đầu tiên cho Napoli tại Europa League, Cavani đã lập cú đúp giúp Napoli đánh bại Elfsborg 2-0.[10]

Trong trận đấu đầu tiên tại Serie A cho Napoli hoà Fiorentina 1-1, Cavani đã ghi bàn mở tỉ số ngay phút thứ 7 với cú đánh đầu đưa bóng dội trúng xà ngang, đập đất và nảy ra ngoài. Trọng tài đã xác nhận bàn thắng hợp lệ dù pha quay chậm cho thấy bóng chưa hoàn toàn nằm trong vạch vôi.[11] Anh tiếp tục ghi bàn trong trận hoà 2-2 với Bari,[12] trước khi ghi bàn ấn định chiến thắng 2-1 trước Sampdoria ở vòng đấu kế tiếp.[13] Ngày 26 tháng 9, Cavani vào sân ở hiệp 2 trong trận đấu với Cesena đã có đường chuyền thành bàn cân bằng tỉ số rồi sau đó lập cú đúp giúp Napoli thắng 4-1 và vươn lên dẫn đầu danh sách vua phá lưới cùng với Samuel Eto'o.[14]

Mùa giải 2011-12

Vào ngày 14 tháng 9, Cavani ghi bàn mở tỷ số trong trận đấu đầu tiên của Napoli trong chiến dịch Champions League gặp Manchester City.Vào ngày 22 tháng 11, Cavani ghi cả hai bàn thắng trong trận đấu lượt về để giúp đội bóng giành chiến thắng 2-1 trên sân nhà trước Manchester City ở Champions League,sau đó Napoli thắng Villareal 2-0 để đứng nhì bảng sau Bayern Munich.Đến vòng 16 đội,Napoli gặp Chelsea,Cavani ghi một cú đúp vào lưới Chelsea ở trận lượt đi giúp đội bóng của anh giành chiến thắng 3-1,ở trận đấu lượt về Napoli để thua 4-1,chung cuộc Napoli bị loại với tổng tỷ số 4-5.Vào ngày 21 tháng 4, anh đã kỷ niệm lần ra sân thứ 200 trong sự nghiệp của mình bằng cách ghi bàn trong chiến thắng 2–0 trước Novara . Cavani kết thúc mùa giải thứ 2 của mình tại Seria với 23 bàn thắng.Vào ngày 20 tháng 5, Cavani ghi bàn thắng mở tỷ số trong trận chung kết Coppa Italia với Juventus,chung cuộc Napoli giành chiến thắng 2-0 và giành chức vô địch

Mùa giải 2012-13

Cavani hiện đang được Chelsea quan tâm rất nhiều, nhưng De Laurentiis-chủ tịch Napoli tuyên bố sẽ chỉ để Cavani ra đi theo điều khoản phá vỡ hợp đồng trị giá 53,6 triệu bảng. Tuy nhiên, Edinson Cavani đã đến câu lạc bộ Paris Saint-Germain với mức phí chuyển nhượng lên đến 64 triệu euro và được hưởng mức lương sau thuế là 10 triệu euro một năm, tương đương 200.000 euro mỗi tuần. Như vậy, anh đã vượt qua Radamel Falcao (AS Monaco, 60 triệu euro) và Thiago Silva (Paris SG, 42 kèm 7 triệu chi phí phụ) để trở thành cầu thủ có mức phí chuyển nhượng lớn nhất lịch sử Ligue 1.

Paris Saint-Germain

Vào ngày 16 tháng 7 năm 2013, Cavani gia nhập nhà vô địch Pháp Paris Saint-Germain theo hợp đồng có thời hạn 5 năm, với mức phí được cho là khoảng 64 triệu euro

Cavani ra mắt PSG vào ngày 9 tháng 8, vào sân ở phút 72 thay cho Lavezzi trong trận đấu với Montpellier.Cavani ghi bàn thắng đầu tiên tại Champions League cho câu lạc bộ trong trận mở màn mùa giải châu Âu trước Olympiacos vào ngày 17 tháng 9.Anh kết thúc vòng bảng với bốn bàn thắng sau năm trận đấu.Vào ngày 19 tháng 4, anh ghi cả hai bàn thắng cho PSG khi họ đánh bại Lyon 2-1 trong trận Chung kết Coupe de la Ligue 2014. Anh kết thúc mùa giải đầu tiên với 25 bàn sau 43 trận trên mọi đấu trường, trong đó có 16 bàn trong 30 trận tại giải VĐQG.

Tại mùa giải 2019-2020 Cavani cùng PSG vào tới chung kết Champions League nhưng đã để thua 0-1 trước Bayern Munich. Anh rời câu lạc bộ vào mùa hè năm 2020.

Manchester United

Ngày 6 tháng 10 năm 2020 Cavani gia nhập Manchester United theo dạng chuyển nhượng tự do sau khi rời Paris Saint-Germain bản hợp đồng kéo dài một mùa giải

Ngày 11 tháng 5 năm 2021 Cavani đồng ý ở lại thêm một mùa giải cùng Manchester United

Valencia

Cavani không có đóng góp nhiều cho Valencia khi chỉ có 5 bàn thắng tại La Liga và suýt nữa đội bóng phải xuống hạng khi chỉ hơn đội xuống hạng 2 điểm.

Boca Juniors

Tại kì chuyển nhượng mùa hè năm 2023, Cavani chuyển tới câu lạc bộ Boca Juniors theo dạng chuyển nhượng tự do với bản hợp đồng 18 tháng.[15]

Phong cách thi đấu

Anh sở hữu ngoại hình cao và đa số những bàn thắng của Cavani đều ghi bàn bằng đầu , anh còn có khả năng chạy chỗ tốt và là sát thủ vòng cấm.

Sự nghiệp đội tuyển quốc gia

Ông bà Cavani mang quốc tịch Ý, nhưng anh đã lựa chọn khoác áo Uruguay sau một thời gian lưỡng lự.[16] Tháng 1 năm 2007, Cavani đã được gọi vào Đội tuyển U-20 Uruguay để tham gia Giải vô địch bóng đá trẻ Nam Mỹ 2007 tại Paraguay. Cavani kết thúc giải đấu với danh hiệu vua phá lưới khi anh ghi được 7 bàn trong 9 trận và giúp Uruguay giành hạng 3 chung cuộc và được quyền tham dự Giải vô địch U-20 thế giới.[17]

Ngày 6 tháng 2 năm 2008, Cavani có trận đấu đầu tiên cho đội tuyển Uruguay trong trận giao hữu với Colombia và ngay lập tức đã ghi bàn.[17] Ngày 3 tháng 3 năm 2010, anh có bàn thắng thứ hai cho đội tuyển trong trận giao hữu thắng Thuỵ Sĩ 3-1.[18]

Ngày 30 tháng 5 năm 2010, Cavani đã có tên trong danh sách 23 cầu thủ tham dự World Cup 2010 tại Nam Phi của huấn luyện viên Oscar Washington Tabarez. Tại giải đấu này, đội tuyển Uruguay giành được hạng tư chung cuộc và Cavani cũng có được một bàn thắng trong trận tranh huy đồng với đội tuyển Đức.[19]

Tại Copa América 2011 tổ chúc tại Argentina, anh không ghi được bàn thắng nào nhưng là một trong những cầu thủ thi đấu xuất sắc nhất để giúp đội tuyển Uruguay giành chức vô địch lần thứ 15 trong lịch sử sau khi vượt qua Bản mẫu:Nft/code ở trận chung kết.

Tại World Cup 2014 tổ chức tại Brasil, Cavani chỉ có được một bàn thắng trong trận thua 1-3 trước Bản mẫu:Nft/code, đội bóng gây bất ngờ lớn khi lọt vào tứ kết.

Tại Copa América 2015 tổ chức tại Chile, Cavani không ghi được bàn thắng nào nhưng đã có những pha kiến tạo thành bàn giúp Uruguay lọt vào tứ kết nhưng để thua chủ nhà Bản mẫu:Nft/code (đội sau đó đăng quang) ở tứ kết.

Anh tiếp tục có tên trong danh sách 23 cầu thủ tham dự Copa América Centenario tổ chức tại Hoa Kỳ, giải đấu mà Uruguay đã bị loại ngay sau vòng bảng với chỉ có được 3 điểm, 1 trận hòa và 2 trận thua, chỉ ghi được 4 bàn thắng và bị thủng lưới 4 bàn.

Tại World Cup 2018 tổ chức tại Nga, ở lượt trận cuối bảng A gặp chủ nhà Bản mẫu:Nft/code, Cavani ghi bàn thắng cuối cùng giúp Uruguay thắng chủ nhà với tỉ số 3-0 và lọt vào vòng 16 đội. Ở vòng đấu 16 đội, Cavani lập cú đúp trong chiến thắng 2-1 trước Bản mẫu:Nft/code và lọt vào tứ kết. Tuy nhiên anh không góp mặt ở vòng tứ kết do bị chấn thương, cũng chính sự vắng mặt của anh khiến cho Uruguay thất bại trước Bản mẫu:Nft/code (đội sau đó đăng quang) với tỉ số 0-2 và đành ngậm ngùi chia tay giải đấu.

Tại Copa América 2019 tổ chức tại quốc gia láng giềng Brasil, Cavani có bàn thắng đầu tiên trong trận ra quân ở bảng C với chiến thắng 4-0 trước Bản mẫu:Nft/code. Đến lượt trận cuối bảng C, anh đã ghi bàn thắng duy nhất giúp Uruguay vượt qua đương kim vô địch Bản mẫu:Nft/code để giành quyền vào tứ kết gặp Bản mẫu:Nft/code nhưng thất bại trước chính đối thủ ở lượt đá penalty dù Cavani có thực hiện thành công quả 11m ở lượt sút thứ hai.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến ngày 30 tháng 11 năm 2025[20][21][22]
Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc giaBản mẫu:Efn Cúp liên đoànBản mẫu:Efn Châu lục Khác Tổng cộng
Hạng đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Danubio 2005–06 Uruguayan Primera División 0 0 0 0 0 0
2006–07 15 5 0 0 15 5
Tổng cộng 15 5 0 0 15 5
Palermo 2006–07 Serie A 7 2 7 2
2007–08 33 5 2 0 2Bản mẫu:Efn 0 37 5
2008–09 35 14 1 1 36 15
2009–10 34 13 3 2 37 15
Tổng cộng 109 34 6 3 2 0 117 37
Napoli 2010–11 Serie A 35 26 2 0 10[lower-alpha 1] 7 47 33
2011–12 35 23 5 5 8[lower-alpha 2] 5 48 33
2012–13 34 29 1 1 7[lower-alpha 1] 7 1Bản mẫu:Efn 1 43 38
Tổng cộng 104 78 8 6 25 19 1 1 138 104
Paris Saint-Germain 2013–14 Ligue 1 30 16 2 1 3 4 8[lower-alpha 2] 4 0 0 43 25
2014–15 35 18 4 4 3 3 10[lower-alpha 2] 6 1Bản mẫu:Efn 0 53 31
2015–16 32 19 5 2 4 1 10[lower-alpha 2] 2 1Bản mẫu:Efn 1 52 25
2016–17 36 35 3 2 3 4 8[lower-alpha 2] 8 0 0 50 49
2017–18 32 28 5 3 2 2 8[lower-alpha 2] 7 1Bản mẫu:Efn 0 48 40
2018–19 21 18 3 2 2 1 7[lower-alpha 2] 2 0 0 33 23
2019–20 14 4 2 2 2 0 3[lower-alpha 2] 1 1Bản mẫu:Efn 0 22 7
Tổng cộng 200 138 24 16 19 15 54 30 4 1 301 200
Manchester United 2020–21 Premier League 26 10 3 0 1 1 9Bản mẫu:Efn 6 39 17
2021–22 15 2 1 0 0 0 4[lower-alpha 2] 0 20 2
Tổng cộng 41 12 4 0 1 1 13 6 59 19
Valencia 2022–23 La Liga 25 5 2 2 1Bản mẫu:Efn 0 28 7
Boca Juniors 2023 Argentine Primera División 8 1 2 1 6[lower-alpha 3] 1 16 3
2024 29 11 4 4 6[lower-alpha 4] 5 39 20
2025 21 4 1 1 1[lower-alpha 3] 0 1[lower-alpha 5] 0 24 5
Tổng cộng 58 16 7 6 13 6 1 0 79 28
Tổng cộng sự nghiệp 532 280 51 33 40 24 107 61 7 2 737 400

Bản mẫu:Notelist

Đội tuyển quốc gia

Số lần ra sân và bàn thắng theo đội tuyển quốc gia và năm
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Uruguay 2008 4 1
2009 8 0
2010 12 7
2011 12 2
2012 9 3
2013 15 7
2014 10 4
2015 8 4
2016 11 9
2017 9 3
2018 11 6
2019 7 4
2020 2 1
2021 8 2
2022 10 5
Tổng cộng 136 58
Tỷ số và kết quả liệt kê số bàn thắng của Uruguay trước, cột tỷ số hiển thị số điểm sau mỗi bàn thắng của Cavani.
Danh sách các bàn thắng quốc tế của Edinson Cavani
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 6 tháng 2 năm 2008 Sân vận động Centenario, Montevideo, Uruguay {{ Bản mẫu:Yesno alias = Colombia shortname alias = Colombia flag alias = Flag of Colombia.svg flag alias-civil = Civil Ensign of Colombia.svg flag alias-naval = Naval Ensign of Colombia.svg link alias-naval = Hải quân Quốc gia Colombia flag alias-army = Flag of the Colombian Army.svg link alias-army = Lục quân Quốc gia Colombia flag alias-air force = Flag of the Colombian Air Force.svg link alias-air force = Không quân Colombia size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1–0 || 2–2 || rowspan=2|Giao hữu

2. 3 tháng 3 năm 2010 AFG Arena, St. Gallen, Thụy Sĩ {{ Bản mẫu:Yesno alias = Thụy Sĩ flag alias = Flag of Switzerland (Pantone).svg flag alias-civil = Civil Ensign of Switzerland (Pantone).svg flag alias-esc = Civil Ensign of Switzerland (Pantone).svg flag alias-football = Civil Ensign of Switzerland (Pantone).svg link alias-anthem = Thánh ca Thụy Sĩ size = name = variant = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football

}} || 1–3 || 1–3

3. 10 tháng 7 năm 2010 Sân vận động Nelson Mandela Bay, Port Elizabeth, Nam Phi {{ Bản mẫu:Yesno alias = Đức flag alias = Flag of Germany.svg flag alias-1866 = Flag of the German Empire.svg link alias-1866 = Đế quốc Đức flag alias-empire = Flag of the German Empire.svg link alias-empire = Đế quốc Đức flag alias-1919 = Flag of Germany (3-2 aspect ratio).svg link alias-1919 = Cộng hòa Weimar flag alias-Weimar = Flag of Germany (3-2 aspect ratio).svg link alias-Weimar = Cộng hòa Weimar flag alias-1933 = Flag of Germany (1933-1935).svg flag alias-1935 = Flag of Germany (1935–1945).svg link alias-1935 = Đức Quốc xã flag alias-Nazi = Flag of Germany (1935–1945).svg link alias-Nazi = Đức Quốc xã flag alias-1946 = Merchant flag of Germany (1946–1949).svg border-1946 = flag alias-1949 = Flag of Germany.svg flag alias-EUA = German Olympic flag (1959-1968).svg flag alias-gold = Flag of West Germany; Flag of Germany (1990–1996).svg flag alias-state = Flag of Germany (state).svg flag alias-navy = Naval Ensign of Germany.svg link alias-navy = Hải quân Đức flag alias-coast guard=German Federal Coast Guard racing stripe.svg border-coast guard= link alias-coast guard=Cảnh sát biển Liên bang Đức flag alias-army = Colour of Germany.svg flag alias-air force =Flag of Germany (state).svg link alias-air force = Không quân Đức link alias-army = Lục quân Đức link alias-anthem = Das Lied der Deutschen border-army= size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1–1 || 2–3 ||World Cup 2010

4. 11 tháng 8 năm 2010 Sân vận động Restelo, Lisbon, Bồ Đào Nha {{ Bản mẫu:Yesno alias = Angola flag alias = Flag of Angola.svg link alias-anthem = Angola Avante size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 0–1 || 0–2 || rowspan=6|Giao hữu

5. 8 tháng 10 năm 2010 Sân vận động Gelora Bung Karno, Jakarta, Indonesia {{ Bản mẫu:Yesno alias = Indonesia flag alias = Flag of Indonesia.svg flag alias-football2 = Indonesia coat of arms flag.svg flag alias-sanctionedFB = Indonesia coat of arms with name.svg link alias-anthem = Indonesia Raya size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} ||1–1 || rowspan=3|1–7

6. 1–6
7. 1–7
8. 12 tháng 10 năm 2010 Sân vận động Trung tâm Thể thao Vũ Hán, Vũ Hán, Trung Quốc {{ Bản mẫu:Yesno alias = Trung Quốc flag alias = Flag of the People's Republic of China.svg flag alias-1862 = Flag of the Qing Dynasty (1862-1889).svg border-1862 = flag alias-1889 = Flag of the Qing Dynasty (1889-1912).svg flag alias-Qing = Flag of the Qing Dynasty (1889-1912).svg flag alias-1912 = Flag of China (1912–1928).svg link-alias-1912 = Trung Quốc flag alias-1928 = Flag of the Republic of China.svg link-alias-1928 = Trung Quốc flag alias-military = People's Liberation Army Flag of the People's Republic of China.svg flag alias-army = Ground Force Flag of the People's Republic of China.svg link alias-army = Lục quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc flag alias-naval = Naval Ensign of the People's Republic of China.svg link alias-naval = Hải quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc flag alias-air force = Air Force Flag of the People's Republic of China.svg link alias-air force = Không quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc name alias-football = Trung Quốc link alias-anthem = Nghĩa dũng quân tiến hành khúc size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 0–2 || 0–4

9. 30 tháng 3 năm 2011 Sân vận động Aviva, Dublin, Ireland {{ Bản mẫu:Yesno alias = Cộng hòa Ireland shortname alias = Ireland flag alias = Flag of Ireland.svg link alias-naval = Hải quân Ireland link alias-football = Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Ireland name alias-football = Cộng hòa Ireland flag alias-rugby union = Flag placeholder.svg border-rugby union = flag alias-cricket = Flag placeholder.svg border-cricket = size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 2–1 || 3–2

10. 7 tháng 10 năm 2011 Sân vận động Centenario, Montevideo, Uruguay {{ Bản mẫu:Yesno alias = Bolivia flag alias = Flag of Bolivia.svg flag alias-state = Bandera de Bolivia (Estado).svg flag alias-football = Bandera de Bolivia (Estado).svg flag alias-spain = Flag of Cross of Burgundy.svg flag alias-1825 = State flag of Bolivia (1825-1826).svg flag alias-1825a = Civil flag of Bolivia (1825-1826).svg flag alias-1831 = Flag of Alto Peru (1828-1829).svg flag alias-1831a = Flag of Bolivia (1826-1851).svg flag alias-confederation = Flag of the Peru-Bolivian Confederation.svg flag alias-wiphala = Banner of the Qulla Suyu (1979).svg flag alias-patuju = flag alias-army=Flag of Bolivia (military).svg link alias-army= Quân đội Bolivia flag alias-air force=Flag of Bolivia (military).svg link alias-air force= Không quân Bolivia flag alias-naval = Naval Ensign of Bolivia.svg link alias-naval = Hải quân Bolivia flag alias-naval old = Naval Ensign of Bolivia (1966-2013).svg flag alias-naval jack = Naval jack of Bolivia.svg flag alias-military = Flag of Bolivia (military).svg link alias-military = Lực lượng vũ trang Bolivia flag alias-navy = Naval Ensign of Bolivia.svg link alias-navy = Hải quân Bolivia flag alias-civil = Flag of Bolivia.svg size = name = altvar = football altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}} || 3–1 || 4–2 || Vòng loại World Cup 2014

11. 29 tháng 2 năm 2012 Arena Națională, Bucharest, România {{ Bản mẫu:Yesno alias = România flag alias = Flag of Romania.svg flag alias-1859 = Flag of the United Principalities of Wallachia and Moldavia (1859 - 1862).svg flag alias-1862 = Flag of the United Principalities of Romania (1862–1866).svg flag alias-1866 = Flag of Romania.svg flag alias-1948 = Flag of Romania (1948-1952).svg flag alias-1952 = Flag of Romania (1952-1965).svg flag alias-1965 = Flag of Romania (1965-1989).svg flag alias-naval = Flag of Romania.svg link alias-naval = Hải quân România flag alias-air force = Flag of the Romanian Air Force (obverse).svg link alias-air force = Không quân Romania flag alias-army = Flag of the Romanian Land Forces (Obverse).svg link alias-army = Lục quân Romania flag alias-navy = Flag of the Romanian Naval Forces (Obverse).svg link alias-navy = Hải quân Romania name alias-anthem = Romania size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1–0 ||rowspan=2|1–1 || Giao hữu

12. 11 tháng 9 năm 2012 Sân vận động Centenario, Montevideo, Uruguay {{ Bản mẫu:Yesno alias = Ecuador flag alias = Flag of Ecuador.svg flag alias-civil = Civil flag and ensign of Ecuador.svg flag alias-1830 = Flag of Ecuador (1835–1845).svg flag alias-1845 = Flag of Ecuador (1845–1860).svg flag alias-1900 = Flag of Ecuador (1900–2009).svg flag alias-municipal = Municipal Flag of Ecuador.svg flag alias-army = Flag of Ecuador Army.svg link alias-army = Lục quân Ecuador flag alias-naval = Flag of Ecuador.svg link alias-naval = Hải quân Ecuador link alias-anthem = Salve, Oh Patria size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1–1 || Vòng loại World Cup 2014

13. 14 tháng 11 năm 2012 PGE Arena, Gdańsk, Ba Lan {{ Bản mẫu:Yesno alias = Ba Lan flag alias = Flag of Poland.svg flag alias-state = State Flag of Poland.svg flag alias-1815 = Flag of the Congress of Poland.svg flag alias-1919 = Flag of Poland (1919-1928).svg flag alias-1928 = Flag of Poland (1928-1980).svg flag alias-1980 = Flag of Poland (with coat of arms, 1980-1990).svg flag alias-navy = Naval Ensign of Poland.svg flag alias-navy-1919 = Naval Ensign of IIRP v1.svg flag alias-navy-1946 = Naval Ensign of PRL v1.svg flag alias-navy-auxiliary = Flaga pomocniczych jednostek pływających Polskiej Marynarki Wojennej.svg flag alias-navy-auxiliary-1955 = POL Bandera pjp PRL v1.svg link alias-navy = Hải quân Ba Lan flag alias-air force = Flag of the Polish Air Force.svg link alias-air force = Không quân Ba Lan flag alias-army = Flag of the Polish Land Forces.svg link alias-army = Lục quân Ba Lan flag alias-AK = Flaga PPP.svg link alias-AK = AK link alias-anthem = Mazurek Dąbrowskiego border-navy = border-navy-1919 = border-navy-1946 = border-air force = border-army = size = name = variant = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football

}} || 2–0 || 3–1 || Giao hữu

14. 12 tháng 6 năm 2013 Sân vận động Polideportivo Cachamay, Puerto Ordaz, Venezuela {{ Bản mẫu:Yesno alias = Venezuela flag alias = Flag of Venezuela.svg flag alias-1836 = Flag of Venezuela (1836-1859).svg flag alias-1859 = Flag of Venezuela (1859-1863).svg flag alias-1863 = Flag of Venezuela (1863-1905).svg flag alias-1905 = Flag of Venezuela (1905-1930).svg flag alias-1930 = Flag of Venezuela (1930-1954).svg flag alias-1954 = Flag of Venezuela (1954-2006).svg flag alias-army = Flag of the Venezuelan Army.png link alias-army = Lục quân Quốc gia Venezuela flag alias-air force = Flag of the Venezuelan Air Force.png link alias-air force = Hàng không quân sự Bolivar Quốc gia Venezuela flag alias-state = Flag of Venezuela (state).svg flag alias-naval = Flag of Venezuela (state).svg flag alias-football = Flag of Venezuela (state).svg flag alias-civil = Flag of Venezuela.svg link alias-naval = Hải quân Bolivar Venezuela link alias-anthem = Gloria al Bravo Pueblo size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1–0 || 1–0 || Vòng loại World Cup 2014

15. 26 tháng 6 năm 2013 Mineirão, Belo Horizonte, Brasil {{ Bản mẫu:Yesno alias = Brasil flag alias = Flag of Brazil.svg flag alias-1692 = Flag of the Princes of Brazil.svg flag alias-1816 = Flag of the United Kingdom of Portugal, Brazil, and the Algarves.svg flag alias-1822 = Flag of Empire of Brazil (1822-1870).svg flag alias-1870 = Flag of Empire of Brazil (1870-1889).svg flag alias-1889 = Flag of Brazil (1889-1960).svg flag alias-1960 = Flag of Brazil (1960-1968).svg flag alias-1968 = Flag of Brazil (1968-1992).svg flag alias-army = Flag of the Brazilian Army.png link alias-army = Lục quân Brasil flag alias-air force = Brazilian Air Force fin flash.svg link alias-naval = Hải quân Brasil name alias-anthem = Brazil size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || rowspan=2|1–1 || 1–2 || rowspan=3|Confed Cup 2013

16. 30 tháng 6 năm 2013 Arena Fonte Nova, Salvador, Brasil {{ Bản mẫu:Yesno alias = Ý flag alias = Flag of Italy.svg flag alias-2003 = Flag of Italy (2003-2006).svg flag alias-old = Flag of Italy (1861-1946).svg flag alias-1861 = Flag of Italy (1861-1946).svg flag alias-civil = Civil Ensign of Italy.svg flag alias-naval = Naval Ensign of Italy.svg link alias-naval = Marina Militare size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant = altvar = football

}} || rowspan=2|2–2

17. 2–2
18. 10 tháng 9 năm 2013 Sân vận động Centenario, Montevideo, Uruguay {{ Bản mẫu:Yesno alias = Colombia shortname alias = Colombia flag alias = Flag of Colombia.svg flag alias-civil = Civil Ensign of Colombia.svg flag alias-naval = Naval Ensign of Colombia.svg link alias-naval = Hải quân Quốc gia Colombia flag alias-army = Flag of the Colombian Army.svg link alias-army = Lục quân Quốc gia Colombia flag alias-air force = Flag of the Colombian Air Force.svg link alias-air force = Không quân Colombia size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1–0 || 2–0 || rowspan=3|Vòng loại World Cup 2014

19. 15 tháng 10 năm 2013 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Argentina flag alias = Flag of Argentina.svg flag alias-alt = Flag of Argentina (civil).svg flag alias-1818 = Flag of Argentina (1818).svg link alias-naval = Hải quân Argentina link alias-coast guard = Prefectura Naval Argentina size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 3–2 || 3–2

20. 13 tháng 11 năm 2013 Sân vận động Quốc tế Amman, Amman, Jordan {{ Bản mẫu:Yesno alias = Jordan flag alias = Flag of Jordan.svg size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant = flag alias-army = Royal Jordanian Army Flag.svg link alias-army = Lục quân Hoàng gia Jordan flag alias-air force = Air Force Ensign of Jordan.svg link alias-air force = Không quân Hoàng gia Jordan flag alias-naval = Naval Ensign of Jordan.svg link alias-naval = Hải quân Hoàng gia Jordan flag alias-navy = Naval Ensign of Jordan.svg link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Jordan

}} || 5–0 || 5–0

21. 4 tháng 6 năm 2014 Sân vận động Centenario, Montevideo, Uruguay {{ Bản mẫu:Yesno alias = Slovenia flag alias = Flag of Slovenia.svg link alias-army = Lục quân Slovenia flag alias-military = Flag of the Slovenian Armed Forces.svg link alias-military = Lực lượng Vũ trang Slovenia flag alias-naval = Naval Jack of Slovenia.svg link alias-naval = Hải quân Slovenia link-alias-navy = Hải quân Slovenia link alias-anthem = Zdravljica size = variant = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football

}} || rowspan=3|1–0 || 2–0 || Giao hữu

22. 14 tháng 6 năm 2014 Sân vận động Castelão, Fortaleza, Brasil {{ Bản mẫu:Yesno alias = Costa Rica flag alias = Flag of Costa Rica.svg flag alias-1839 = Flag of Costa Rica (1839-1848).svg flag alias-1848 = Flag of Costa Rica (1848-1906).svg flag alias-civil = Flag of Costa Rica.svg flag alias-football = Flag of Costa Rica.svg flag alias-futsal = Flag of Costa Rica.svg flag alias-baseball = Flag of Costa Rica.svg flag alias-state = Flag of Costa Rica (state).svg flag alias-liên bang = Flag of Costa Rica (state).svg link alias-naval = Dân phòng Costa Rica link alias-anthem = Hỡi Tổ quốc vinh quang với ngọn cờ xinh đẹp của Người size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1–3 || World Cup 2014

23. 5 tháng 9 năm 2014 Sapporo Dome, Sapporo, Nhật Bản {{ Bản mẫu:Yesno alias = Nhật Bản flag alias = Flag of Japan.svg flag alias-1870 = Merchant flag of Japan (1870).svg flag alias-1945 = Flag of Allied Occupied Japan.svg border-1945 = flag alias-1947 = Merchant flag of Japan (1870).svg flag alias-1999 = flag alias-ryukyu = Flag of US Occupied Ryukyu Islands.svg border-ryukyu = flag alias-naval = Naval Ensign of Japan.svg link alias-naval = Lực lượng Phòng vệ Biển Nhật Bản flag alias-Coast Guard = Ensign of the Japanese Coast Guard.svg link alias-Coast Guard = Lực lượng Bảo vệ bờ biển Nhật Bản flag alias-army = Flag of JSDF.svg link alias-army = Lực lượng Phòng vệ Mặt đất Nhật Bản flag alias-air force = Flag of the Japan Air Self-Defense Force.svg link alias-air force = Lực lượng Phòng vệ Trên không Nhật Bản flag alias-air force-1955 = Flag of the Japan Air Self-Defense Force (1955-1957).png link alias-air force-1955 = Lực lượng Phòng vệ Trên không Nhật Bản flag alias-air force-1957 = Flag of the Japan Air Self-Defense Force (1957-1972).png link alias-air force-1957 = Lực lượng Phòng vệ Trên không Nhật Bản flag alias-air force-1972 = Flag of the Japan Air Self-Defense Force (1972-2001).png link alias-air force-1972 = Lực lượng Phòng vệ Trên không Nhật Bản link alias-anthem = Kimigayo size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 2–0 || rowspan=5|Giao hữu

24. 13 tháng 11 năm 2014 Sân vận động Centenario, Montevideo, Uruguay {{ Bản mẫu:Yesno alias = Costa Rica flag alias = Flag of Costa Rica.svg flag alias-1839 = Flag of Costa Rica (1839-1848).svg flag alias-1848 = Flag of Costa Rica (1848-1906).svg flag alias-civil = Flag of Costa Rica.svg flag alias-football = Flag of Costa Rica.svg flag alias-futsal = Flag of Costa Rica.svg flag alias-baseball = Flag of Costa Rica.svg flag alias-state = Flag of Costa Rica (state).svg flag alias-liên bang = Flag of Costa Rica (state).svg link alias-naval = Dân phòng Costa Rica link alias-anthem = Hỡi Tổ quốc vinh quang với ngọn cờ xinh đẹp của Người size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 3–2 || 3–3

25. 28 tháng 3 năm 2015 Sân vận động Agadir, Agadir, Maroc {{ Bản mẫu:Yesno alias = Maroc flag alias = Flag of Morocco.svg flag alias-1666 = Flag of Morocco (1666–1915).svg flag alias-1913 = Flag of Spanish Morocco.svg flag alias-civil = Civil Ensign of Morocco.svg flag alias-naval = Naval Ensign of Morocco.svg link alias-naval = Hải quân Hoàng gia Maroc link alias-anthem = Hymne Chérifien border-780 = border-1073 = size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1–0 || 1–0

26. 6 tháng 6 năm 2015 Sân vận động Centenario, Montevideo, Uruguay {{ Bản mẫu:Yesno alias = Guatemala flag alias = Flag of Guatemala.svg flag alias-1839 = Flag of Guatemala (1839-1843).svg flag alias-civil = Civil Ensign of Guatemala.svg size = name = variant = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia

}} || 2–0 || rowspan=2|5–1

27. 3–0
28. 12 tháng 11 năm 2015 Sân vận động Olympic Atahualpa, Quito, Ecuador {{ Bản mẫu:Yesno alias = Ecuador flag alias = Flag of Ecuador.svg flag alias-civil = Civil flag and ensign of Ecuador.svg flag alias-1830 = Flag of Ecuador (1835–1845).svg flag alias-1845 = Flag of Ecuador (1845–1860).svg flag alias-1900 = Flag of Ecuador (1900–2009).svg flag alias-municipal = Municipal Flag of Ecuador.svg flag alias-army = Flag of Ecuador Army.svg link alias-army = Lục quân Ecuador flag alias-naval = Flag of Ecuador.svg link alias-naval = Hải quân Ecuador link alias-anthem = Salve, Oh Patria size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1–1 || 2–1 || rowspan=3|Vòng loại World Cup 2018

29. 25 tháng 3 năm 2016 Arena Pernambuco, Recife, Brasil {{ Bản mẫu:Yesno alias = Brasil flag alias = Flag of Brazil.svg flag alias-1692 = Flag of the Princes of Brazil.svg flag alias-1816 = Flag of the United Kingdom of Portugal, Brazil, and the Algarves.svg flag alias-1822 = Flag of Empire of Brazil (1822-1870).svg flag alias-1870 = Flag of Empire of Brazil (1870-1889).svg flag alias-1889 = Flag of Brazil (1889-1960).svg flag alias-1960 = Flag of Brazil (1960-1968).svg flag alias-1968 = Flag of Brazil (1968-1992).svg flag alias-army = Flag of the Brazilian Army.png link alias-army = Lục quân Brasil flag alias-air force = Brazilian Air Force fin flash.svg link alias-naval = Hải quân Brasil name alias-anthem = Brazil size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1–2 || 2–2

30. 29 tháng 3 năm 2016 Sân vận động Centenario, Montevideo, Uruguay {{ Bản mẫu:Yesno alias = Perú flag alias = Flag of Peru.svg flag alias-spain = Flag of Cross of Burgundy.svg flag alias-1820 = Flag of Tacna Regiment (1820 proposal).svg flag alias-1821 = Flag of Peru (1821-1822).svg flag alias-1822 = Flag of Peru (1822).svg flag alias-1822a = Flag of Peru (1822–1825).svg flag alias-1825 = Flag of Peru (1825–1884).svg flag alias-confederation = Flag of the Peru-Bolivian Confederation.svg flag alias-north = Flag of Peru (1825–1884).svg link alias-north = Bắc Peru flag alias-south = Flag of South Peru.svg link alias-south = Nam Peru flag alias-1884 = Flag of Peru (1884–1950).svg flag alias-civil = Flag of Peru.svg flag alias-football = War flag of Peru.svg flag alias-army = Flag of the Peruvian Army.svg link alias-army = Quân đội Peru flag alias-naval= Flag of the Peruvian Navy.svg link alias-naval = Hải quân Peru flag alias-air force= Flag of the Peruvian Air Force.svg link alias-air force = Không quân Peru flag alias-military = State flag of Peru.svg link alias-military = Lực lượng vũ trang Peru flag alias-marines = Flag of the Peruvian Navy.svg link alias-marines = Thủy quân lục chiến Peru flag alias-navy = War flag of Peru.svg link alias-navy = Hải quân Peru name alias-anthem = Peru size = name = altvar = football altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}} || 1–0 || 1–0

31. 27 tháng 5 năm 2016 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Trinidad và Tobago flag alias = Flag of Trinidad and Tobago.svg flag alias-colonial = Flag of Trinidad and Tobago (1889–1958).svg flag alias-thuộc địa = Flag of Trinidad and Tobago (1889–1958).svg link alias-naval = Lực lượng bảo vệ bờ biển Trinidad và Tobago | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant = }} 1–1 3–1 Giao hữu
32. 2–1
33. 6 tháng 9 năm 2016 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Paraguay flag alias = Flag of Paraguay.svg flag alias-1812 = Flag of Paraguay (1812-1826).svg flag alias-1826 = Flag of Paraguay (1826-1842).svg flag alias-1842 = Flag of Paraguay (1842–1954).svg flag alias-1954 = Flag of Paraguay (1954-1988).svg flag alias-1988 = Flag of Paraguay (1988-1990).svg flag alias-1990 = Flag of Paraguay (1990-2013).svg size = name = variant = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia

}} || 1–0 || rowspan=2| 4–0 || rowspan=7| Vòng loại World Cup 2018

34. 4–0
35. 6 tháng 10 năm 2016 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Venezuela flag alias = Flag of Venezuela.svg flag alias-1836 = Flag of Venezuela (1836-1859).svg flag alias-1859 = Flag of Venezuela (1859-1863).svg flag alias-1863 = Flag of Venezuela (1863-1905).svg flag alias-1905 = Flag of Venezuela (1905-1930).svg flag alias-1930 = Flag of Venezuela (1930-1954).svg flag alias-1954 = Flag of Venezuela (1954-2006).svg flag alias-army = Flag of the Venezuelan Army.png link alias-army = Lục quân Quốc gia Venezuela flag alias-air force = Flag of the Venezuelan Air Force.png link alias-air force = Hàng không quân sự Bolivar Quốc gia Venezuela flag alias-state = Flag of Venezuela (state).svg flag alias-naval = Flag of Venezuela (state).svg flag alias-football = Flag of Venezuela (state).svg flag alias-civil = Flag of Venezuela.svg link alias-naval = Hải quân Bolivar Venezuela link alias-anthem = Gloria al Bravo Pueblo size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 2–0 || rowspan=2| 3–0

36. 3–0
37. 15 tháng 11 năm 2016 Sân vận động Quốc gia Julio Martínez Prádanos, Santiago, Chile {{ Bản mẫu:Yesno alias = Chile flag alias = Flag of Chile.svg flag alias-1812 = Flag of Chile (1812-1814).svg flag alias-1817 = Flag of Chile of the transition (1817).svg link alias-naval = Hải quân Chile size = name = variant = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia

}} || rowspan=2|1–0 || 1–3

38. 23 tháng 3 năm 2017 Sân vận động Centenario, Montevideo, Uruguay {{ Bản mẫu:Yesno alias = Brasil flag alias = Flag of Brazil.svg flag alias-1692 = Flag of the Princes of Brazil.svg flag alias-1816 = Flag of the United Kingdom of Portugal, Brazil, and the Algarves.svg flag alias-1822 = Flag of Empire of Brazil (1822-1870).svg flag alias-1870 = Flag of Empire of Brazil (1870-1889).svg flag alias-1889 = Flag of Brazil (1889-1960).svg flag alias-1960 = Flag of Brazil (1960-1968).svg flag alias-1968 = Flag of Brazil (1968-1992).svg flag alias-army = Flag of the Brazilian Army.png link alias-army = Lục quân Brasil flag alias-air force = Brazilian Air Force fin flash.svg link alias-naval = Hải quân Brasil name alias-anthem = Brazil size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1–4

39. 10 tháng 10 năm 2017 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Bolivia flag alias = Flag of Bolivia.svg flag alias-state = Bandera de Bolivia (Estado).svg flag alias-football = Bandera de Bolivia (Estado).svg flag alias-spain = Flag of Cross of Burgundy.svg flag alias-1825 = State flag of Bolivia (1825-1826).svg flag alias-1825a = Civil flag of Bolivia (1825-1826).svg flag alias-1831 = Flag of Alto Peru (1828-1829).svg flag alias-1831a = Flag of Bolivia (1826-1851).svg flag alias-confederation = Flag of the Peru-Bolivian Confederation.svg flag alias-wiphala = Banner of the Qulla Suyu (1979).svg flag alias-patuju = flag alias-army=Flag of Bolivia (military).svg link alias-army= Quân đội Bolivia flag alias-air force=Flag of Bolivia (military).svg link alias-air force= Không quân Bolivia flag alias-naval = Naval Ensign of Bolivia.svg link alias-naval = Hải quân Bolivia flag alias-naval old = Naval Ensign of Bolivia (1966-2013).svg flag alias-naval jack = Naval jack of Bolivia.svg flag alias-military = Flag of Bolivia (military).svg link alias-military = Lực lượng vũ trang Bolivia flag alias-navy = Naval Ensign of Bolivia.svg link alias-navy = Hải quân Bolivia flag alias-civil = Flag of Bolivia.svg size = name = altvar = football altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}} || 2–1 || 4–2

40. 14 tháng 11 năm 2017 Sân vận động Ernst Happel, Vienna, Áo {{ Bản mẫu:Yesno alias = Áo flag alias = Flag of Austria.svg flag alias-empire = Flag of the Habsburg Monarchy.svg flag alias-federal state = State flag of Austria (1934–1938).svg flag alias-state = Flag of Austria (state).svg flag alias-war = Austria-Hungary-flag-1869-1914-naval-1786-1869-merchant.svg flag alias-light = Flag of Austria (Pantone).svg link alias-anthem = Land der Berge, Land am Strome size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1–1 || 1–2 || Giao hữu

41. 23 tháng 3 năm 2018 Trung tâm Thể thao Quảng Tây, Nam Ninh, Trung Quốc {{ Bản mẫu:Yesno alias = Séc flag alias = Flag of the Czech Republic.svg flag alias-1990 = Flag of Bohemia.svg flag alias-air force = Flag of the Czech Air Force.svg link alias-air force = Không quân Cộng hòa Séc flag alias-army = Flag of the Czech Land Force.svg link alias-army = Lục quân Cộng hòa Séc size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football

}} || 2–0 || 2–0 || rowspan=2|Cúp Trung Quốc 2018

42. 26 tháng 3 năm 2018 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Wales flag alias = Flag of Wales.svg flag alias-1807 = Flag of Wales (1807–1953).svg flag alias-1953 = Flag of Wales (1953–1959).svg size = name = variant = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football

}} || 1–0 || 1–0

43. 25 tháng 6 năm 2018 Cosmos Arena, Samara, Nga {{ Bản mẫu:Yesno alias = Nga flag alias = Flag of Russia.svg flag alias-1668 = Flag of Russia (1668).svg flag alias-1696 = Flag of Russia.svg flag alias-1858 = Romanov Flag.svg flag alias-1918a = Flag of Russia (1918).svg flag alias-1918 = Flag of Russia (1918–1920).svg flag alias-1925 = Flag of the Russian SFSR (1920-1937).svg flag alias-1937 = Flag of the Russian SFSR (1937-1954).svg flag alias-1954 = Flag of the Russian SFSR.svg flag alias-1991 = Flag of Russia (1991–1993).svg flag alias-military = Banner of the Armed Forces of the Russian Federation (obverse).svg link alias-military = Lực lượng vũ trang Nga flag alias-army = Flag of the Russian ground forces.svg link alias-army = Lục quân Nga flag alias-naval = Naval Jack of Russia.svg link alias-naval = Hải quân Nga flag alias-VV MVD naval-1992 = Russia, Naval flag of ships and vessels of the Interior Force 1992.svg flag alias-VV MVD naval = Russia, Naval flag of ships and vessels of the Interior Force 2000.svg flag alias-NGF naval-2016 = Russia, Naval flag of ships and vessels of the Interior Force 2000.svg flag alias-NGF naval = Russia, Flag of ships and vessels of the National Guard.svg flag alias-navy = Naval Ensign of Russia.svg link alias-navy = Hải quân Nga flag alias-navy-1992 = Naval ensign of Russia (1992).svg flag alias-air force = Flag of the Air Force of the Russian Federation.svg link alias-air force = Không quân Nga flag alias-aerospace forces = Flag of the Russian Aerospace Forces.svg flag alias-space force = Russian military space troops flag.svg link alias-space force = Lực lượng Vũ trụ Nga flag alias-marines = Флаг Морской пехоты ВМФ России (2021).jpg link alias-marines = Thủy quân lục chiến Nga flag alias-coast guard = Russia, Flag of border service 2008.svg link alias-coast guard = Cảnh sát biển Nga flag alias-coast guard-1993 = Russia. Flag of ships of Border Guard Force 1993.svg link alias-coast guard-1993 = Cảnh sát biển Nga flag alias-strategic force = Flag of the Strategic Missile Forces.svg link alias-strategic force = Lực lượng Tên lửa Chiến lược flag alias-roc-olympics = Russian Olympic Committee flag.png flag alias-nbfr-badminton = Nbfr logo.png flag alias-rwf-wrestling = RWF logo.svg flag alias-tennis = Rtf tennis flag vector.svg flag alias-auto = Russian Automobile Federation flag.svg link alias-auto = Liên đoàn Ô tô Nga size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}} || 3–0 || 3–0 || rowspan=3|World Cup 2018

44. 30 tháng 6 năm 2018 Sân vận động Olympic Fisht, Sochi, Nga {{ Bản mẫu:Yesno alias = Bồ Đào Nha flag alias = Flag of Portugal.svg flag alias-1248 = Flag of the Kingdom of Portugal (1248–1385).svg flag alias-1385 = Flag of the Kingdom of Portugal (1385–1485).svg flag alias-1495 = Flag Portugal (1495).svg flag alias-1578 = Flag Portugal (1578).svg flag alias-1640 = Flag Portugal (1640).svg flag alias-1707 = Flag Portugal (1707).svg flag alias-1750 = Flag Portugal (1750).svg flag alias-1816 = Flag of the United Kingdom of Portugal, Brazil, and the Algarves.svg flag alias-1830 = Flag Portugal (1830).svg flag alias-civil = Flag Portugal sea (1830).svg flag alias-air force=Fin Flash of Portugal.svg flag alias-army = Military flag of Portugal.svg link alias-army = Quân đội Bồ Đào Nha link alias-anthem = A Portuguesa link alias-naval = Hải quân Bồ Đào Nha flag alias-navy=Naval Jack of Portugal.svg link alias-navy = Hải quân Bồ Đào Nha flag alias-marines=Naval Jack of Portugal.svg size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1–0 || rowspan=2| 2–1

45. 2–1
46. 16 tháng 10 năm 2018 Sân vận động Saitama 2002, Saitama, Nhật Bản {{ Bản mẫu:Yesno alias = Nhật Bản flag alias = Flag of Japan.svg flag alias-1870 = Merchant flag of Japan (1870).svg flag alias-1945 = Flag of Allied Occupied Japan.svg border-1945 = flag alias-1947 = Merchant flag of Japan (1870).svg flag alias-1999 = flag alias-ryukyu = Flag of US Occupied Ryukyu Islands.svg border-ryukyu = flag alias-naval = Naval Ensign of Japan.svg link alias-naval = Lực lượng Phòng vệ Biển Nhật Bản flag alias-Coast Guard = Ensign of the Japanese Coast Guard.svg link alias-Coast Guard = Lực lượng Bảo vệ bờ biển Nhật Bản flag alias-army = Flag of JSDF.svg link alias-army = Lực lượng Phòng vệ Mặt đất Nhật Bản flag alias-air force = Flag of the Japan Air Self-Defense Force.svg link alias-air force = Lực lượng Phòng vệ Trên không Nhật Bản flag alias-air force-1955 = Flag of the Japan Air Self-Defense Force (1955-1957).png link alias-air force-1955 = Lực lượng Phòng vệ Trên không Nhật Bản flag alias-air force-1957 = Flag of the Japan Air Self-Defense Force (1957-1972).png link alias-air force-1957 = Lực lượng Phòng vệ Trên không Nhật Bản flag alias-air force-1972 = Flag of the Japan Air Self-Defense Force (1972-2001).png link alias-air force-1972 = Lực lượng Phòng vệ Trên không Nhật Bản link alias-anthem = Kimigayo size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 3–2 || 4–3 || Giao hữu

47. 16 tháng 6 năm 2019 Sân vận động Mineirão, Belo Horizonte, Brasil {{ Bản mẫu:Yesno alias = Ecuador flag alias = Flag of Ecuador.svg flag alias-civil = Civil flag and ensign of Ecuador.svg flag alias-1830 = Flag of Ecuador (1835–1845).svg flag alias-1845 = Flag of Ecuador (1845–1860).svg flag alias-1900 = Flag of Ecuador (1900–2009).svg flag alias-municipal = Municipal Flag of Ecuador.svg flag alias-army = Flag of Ecuador Army.svg link alias-army = Lục quân Ecuador flag alias-naval = Flag of Ecuador.svg link alias-naval = Hải quân Ecuador link alias-anthem = Salve, Oh Patria size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 2–0 || 4–0 || rowspan=2|Copa América 2019

48. 24 tháng 6 năm 2019 Sân vận động Maracanã, Rio de Janeiro, Brasil {{ Bản mẫu:Yesno alias = Chile flag alias = Flag of Chile.svg flag alias-1812 = Flag of Chile (1812-1814).svg flag alias-1817 = Flag of Chile of the transition (1817).svg link alias-naval = Hải quân Chile size = name = variant = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia

}} || rowspan=6|1–0 || 1–0

49. 15 tháng 11 năm 2019 Puskás Aréna, Budapest, Hungary {{ Bản mẫu:Yesno alias = Hungary flag alias = Flag of Hungary.svg flag alias-1867 = Flag of Hungary (1867-1918).svg flag alias-1920 = Flag of Hungary with arms (state).svg flag alias-1940 = Flag of Hungary 1940.svg flag alias-1946 = Flag of Hungary (1946-1949, 1956-1957).svg flag alias-1949 = Flag of Hungary 1949-1956.svg flag alias-1957 = Flag of Hungary.svg flag alias-state = Flag of Hungary with arms (state).svg flag alias-civil = Civil Ensign of Hungary.svg flag alias-naval = Naval Ensign of Hungary.svg flag alias-army = War Flag of Hungary.svg link alias-anthem = Himnusz border-army = size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 2–1 || rowspan=2|Giao hữu

50. 18 tháng 11 năm 2019 Sân vận động Bloomfield, Tel Aviv, Israel {{ Bản mẫu:Yesno alias = Argentina flag alias = Flag of Argentina.svg flag alias-alt = Flag of Argentina (civil).svg flag alias-1818 = Flag of Argentina (1818).svg link alias-naval = Hải quân Argentina link alias-coast guard = Prefectura Naval Argentina size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 2–2

51. 13 tháng 11 năm 2020 Sân vận động đô thị Roberto Meléndez, Barranquilla, Colombia {{ Bản mẫu:Yesno alias = Colombia shortname alias = Colombia flag alias = Flag of Colombia.svg flag alias-civil = Civil Ensign of Colombia.svg flag alias-naval = Naval Ensign of Colombia.svg link alias-naval = Hải quân Quốc gia Colombia flag alias-army = Flag of the Colombian Army.svg link alias-army = Lục quân Quốc gia Colombia flag alias-air force = Flag of the Colombian Air Force.svg link alias-air force = Không quân Colombia size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 3–0 || Vòng loại World Cup 2022

52. 24 tháng 6 năm 2021 Arena Pantanal, Cuiabá, Brasil {{ Bản mẫu:Yesno alias = Bolivia flag alias = Flag of Bolivia.svg flag alias-state = Bandera de Bolivia (Estado).svg flag alias-football = Bandera de Bolivia (Estado).svg flag alias-spain = Flag of Cross of Burgundy.svg flag alias-1825 = State flag of Bolivia (1825-1826).svg flag alias-1825a = Civil flag of Bolivia (1825-1826).svg flag alias-1831 = Flag of Alto Peru (1828-1829).svg flag alias-1831a = Flag of Bolivia (1826-1851).svg flag alias-confederation = Flag of the Peru-Bolivian Confederation.svg flag alias-wiphala = Banner of the Qulla Suyu (1979).svg flag alias-patuju = flag alias-army=Flag of Bolivia (military).svg link alias-army= Quân đội Bolivia flag alias-air force=Flag of Bolivia (military).svg link alias-air force= Không quân Bolivia flag alias-naval = Naval Ensign of Bolivia.svg link alias-naval = Hải quân Bolivia flag alias-naval old = Naval Ensign of Bolivia (1966-2013).svg flag alias-naval jack = Naval jack of Bolivia.svg flag alias-military = Flag of Bolivia (military).svg link alias-military = Lực lượng vũ trang Bolivia flag alias-navy = Naval Ensign of Bolivia.svg link alias-navy = Hải quân Bolivia flag alias-civil = Flag of Bolivia.svg size = name = altvar = football altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}} || 2–0 || rowspan=2|Copa América 2021

53. 28 tháng 6 năm 2021 Sân vận động Olímpico Nilton Santos, Rio de Janeiro, Brasil {{ Bản mẫu:Yesno alias = Paraguay flag alias = Flag of Paraguay.svg flag alias-1812 = Flag of Paraguay (1812-1826).svg flag alias-1826 = Flag of Paraguay (1826-1842).svg flag alias-1842 = Flag of Paraguay (1842–1954).svg flag alias-1954 = Flag of Paraguay (1954-1988).svg flag alias-1988 = Flag of Paraguay (1988-1990).svg flag alias-1990 = Flag of Paraguay (1990-2013).svg size = name = variant = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia

}} || 1–0

54. 1 tháng 2 năm 2022 Sân vận động Centenario, Montevideo, Uruguay {{ Bản mẫu:Yesno alias = Venezuela flag alias = Flag of Venezuela.svg flag alias-1836 = Flag of Venezuela (1836-1859).svg flag alias-1859 = Flag of Venezuela (1859-1863).svg flag alias-1863 = Flag of Venezuela (1863-1905).svg flag alias-1905 = Flag of Venezuela (1905-1930).svg flag alias-1930 = Flag of Venezuela (1930-1954).svg flag alias-1954 = Flag of Venezuela (1954-2006).svg flag alias-army = Flag of the Venezuelan Army.png link alias-army = Lục quân Quốc gia Venezuela flag alias-air force = Flag of the Venezuelan Air Force.png link alias-air force = Hàng không quân sự Bolivar Quốc gia Venezuela flag alias-state = Flag of Venezuela (state).svg flag alias-naval = Flag of Venezuela (state).svg flag alias-football = Flag of Venezuela (state).svg flag alias-civil = Flag of Venezuela.svg link alias-naval = Hải quân Bolivar Venezuela link alias-anthem = Gloria al Bravo Pueblo size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 3–0 || 4–1 || Vòng loại World Cup 2022

55. 2 tháng 6 năm 2022 Sân vận động State Farm, Glendale, Hoa Kỳ {{ Bản mẫu:Yesno alias = México flag alias = Flag of Mexico.svg flag alias-1821 = Flag of Mexico (1821-1823).svg flag alias-1823 = Flag of Mexico (1823-1864, 1867-1893).svg flag alias-1864 = Imperial Standard of Mexico (1864-1867).svg flag alias-1881 = Flag of Mexico (1881-1917).png flag alias-1893 = Flag of Mexico (1893-1916).svg flag alias-1916 = Flag of Mexico (1916-1934).svg flag alias-1917 = Flag of Mexico (1917-1918).png flag alias-1934 = Flag of Mexico (1934-1968).svg flag alias-air force = Flag of the Mexican Air Force.svg flag alias-army = Flag of the Mexican Army.svg link alias-air force = Không quân México link alias-army = Lục quân México link alias-naval = Hải quân México link alias-anthem = Himno Nacional Mexicano name alias-anthem = Mexico size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 2–0 || rowspan=2| 3–0 || rowspan=4|Giao hữu

56. 3–0
57. 11 tháng 6 năm 2022 Sân vận động Centenario, Montevideo, Uruguay {{ Bản mẫu:Yesno alias = Panamá flag alias = Flag of Panama.svg link alias-naval = Lực lượng Công Panamá size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football

}} || 1–0 || rowspan=2| 5–0

58. 2–0

Cuộc sống cá nhân

Gia đình Cavani có gốc là người Ý khi ông bà nội anh quê ở Maranello.[23] Anh trai anh, Walter Guglielmone thi đấu cho Neftchi Baku PFC tại Azerbaijan Premier League.[24]

Danh hiệu

 
Cavani nâng cao cúp vô địch Cúp Liên đoàn bóng đá Pháp năm 2014.

Danubio[20]

Napoli[20]

Paris Saint-Germain[20]

Uruguay[20]

Cá nhân

Chú thích

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  2. ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  3. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  4. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  5. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  6. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  7. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  8. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  9. ^ Napoli: 17 triệu euro cho CavaniLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  10. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  11. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  12. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  13. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  14. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  15. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  16. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  17. ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  18. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  19. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  20. ^ a ă â b c Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  21. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  22. ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; tên "Statistics" được định nghĩa nhiều lần với nội dung khác nhau
  23. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  24. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  25. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  26. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  27. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  28. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  29. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  30. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  31. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  32. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  33. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  34. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  35. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  36. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  37. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  38. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  39. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  40. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  41. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  42. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  43. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên auto
  44. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  45. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  46. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  47. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  48. ^ Bản mẫu:Chú thích work
  49. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên auto1
  50. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  51. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Side box

Bản mẫu:Đội hình Boca Juniors Bản mẫu:Navboxes colour Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “navbox”.
Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "lower-alpha", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="lower-alpha"/> tương ứng