Tiếng Rơ Ngao là một ngôn ngữ thuộc ngữ chi Bahnar, được nói bởi khoảng 18.000 người Rơ Ngao (một phân nhóm của dân tộc Ba Na) sống ở miền Trung Việt Nam, chủ yếu ở tỉnh Quảng Ngãi. Địa bàn cư trú của người Rơ Ngao xen kẽ với người Bahnar và người Xơ Đăng, và cũng là người chủng mới của người người Ba Na.[2]

Tiếng Rơ Ngao
Rengao
Ro-Ngao
Sử dụng tạiViệt Nam
Tổng số người nói18.000
Phân loạiNam Á
Hệ chữ viếtchữ Latinh
Mã ngôn ngữ
ISO 639-3ren
Glottologreng1252[1]
Tập tin:Rengao language.jpg
ELPLỗi Lua trong Mô_đun:Endangered_Languages_Project tại dòng 21: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).

Ngữ âm

Bảng phụ âm của tiếng Rơ Ngao
Đôi môi Răng Lợi Ngạc cứng-lợi Sau lợi Ngạc cứng Ngạc mềm Thanh hầu
Tắc vô thanh p ʈ k
hữu thanh b ɖ ɡ
Tắc xát vô thanh t͡s t͡ʃ
hữu thanh d͡z d͡ʒ
Xát vô thanh s ʃ ʂ x h
hữu thanh z ʒ ʐ ɣ
R r ɽ
Tiếp cận l j w
Bảng nguyên âm của tiếng Rơ Ngao
Trước Giữa Sau
Đóng i u
Giữa e ə o
Mở a ɑ

Tham khảo

  1. ^ Nordhoff, Sebastian; Hammarström, Harald; Forkel, Robert; Haspelmath, Martin, biên tập (2013). "Rengao". Glottolog. Leipzig: Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology.
  2. ^ Đào Huy Quyền. 1998. Nhạc khí dân tộc Jrai và Bahnar [Musical instruments of the Jrai and Bahnar]. Hanoi: Nhà xuất bản trẻ.