Xương Bình
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Xương Bình Trang Bản mẫu:Nobold/styles.css không có nội dung.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | |
|---|---|
| — Quận — | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/cột | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map”. | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map”.Vị trí của quận Xương Bình ở Bắc Kinh | |
| Tọa độ: Bản mẫu:Geobox coor | |
| Quốc gia | Trung Quốc |
| Thành phố | Bắc Kinh |
| Phân cấp đơn vị | 7 phân khu 10 thị trấn |
| Người sáng lập | Bản mẫu:Wikidata |
| Đặt tên theo | Bản mẫu:Wikidata |
| Thủ phủ | Bản mẫu:Wikidata |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Bản mẫu:Wikidata |
| Diện tích | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp |
| Dân số (2000) | 614,821 |
| • Mật độ | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp |
| Múi giờ | Bản mẫu:Wikidata |
| Mã điện thoại | Bản mẫu:Wikidata |
| Mã ISO 3166 | Bản mẫu:Wikidata |
| Thành phố kết nghĩa | Bản mẫu:Wikidata |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
Xương Bình (tiếng Trung: 昌平区, bính âm: Chāngpíng Qū, Hán Việt: Xương Bình khu là một quận cận nội thành của thủ đô Bắc Kinh, Trung Quốc. Quận Xương Bình có diện tích 1430 km², dân số theo điều tra năm 2000 là 615.000 người và mật độ dân số là 430 người/km². Đây là huyện Xương Bình cho đến 1999 thì được chuyển thành quận.
Hình ảnh
-
Shisanling Reservoir
-
Đường Jiutai (九台路) ở phía Bắc quận Changping
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Arguments' not found.