Granjeno, Texas
Giao diện
| Granjeno, Texas | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí Granjeno, Texas | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-c559e89c">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Quận | Hidalgo |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Yvette Cabrera |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 0,30 mi2 (0,79 km2) |
| • Đất liền | 0,30 mi2 (0,79 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao | 108 ft (33 m) |
| Dân số (2020)[2] | |
| • Tổng cộng | 283 |
| • Mật độ | 930,92/mi2 (359,43/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 78572 |
| FIPS code | 48-30608[3] |
| GNIS feature ID | 1336821[4] |
Granjeno là một thành phố thuộc quận Hidalgo, tiểu bang Texas, Hoa Kỳ.
Dân số
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số |
Số dân | %± | |
| 2000 | 313 | — | |
| 2010 | 293 | −6,4% | |
| 2020 | 283 | −3,4% | |
| U.S. Decennial Census[5] | |||
Tham khảo
- ^ "2019 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 7 tháng 8 năm 2020.
- ^ "Profile of General Population and Housing Characteristics: 2020 Demographic Profile Data (DP-1): Granjeno city, Texas". United States Census Bureau. Truy cập ngày 7 tháng 2 năm 2024.
- ^ "U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2008.
- ^ "Granjeno". Hệ thống Thông tin Địa danh. Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ. http://geonames.usgs.gov/pls/gnispublic/f?p=gnispq:3:::NO::P3_FID:1336821. Truy cập 2026-02-25.
- ^ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
Liên kết ngoài
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
