Bước tới nội dung

Elsa, Texas

26°17′52″B 97°59′34″T / 26,29778°B 97,99278°T / 26.29778; -97.99278
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Elsa, Texas
—  Thành phố  —

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí Elsa, Texas
Vị trí của Elsa, Texas
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc gia Hoa Kỳ
Tiểu bang Texas
QuậnHidalgo
Chính quyền
Diện tích[1]
 • Tổng cộng2,09 mi2 (5,41 km2)
 • Đất liền2,09 mi2 (5,41 km2)
 • Mặt nước0,00 mi2 (0,00 km2)
Độ cao66 ft (20 m)
Dân số (2020)[2]
 • Tổng cộng5.668
 • Mật độ2.715,86/mi2 (1.048,60/km2)
 • Mùa hè (DST)CDT (UTC-5)
ZIP code78543
FIPS code48-24036[3]
GNIS feature ID1335417[4]
Websitecityofelsa.net

Elsa là một thành phố thuộc quận Hidalgo, tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Năm 2020, dân số của xã này là 5668 người.[2]

Dân số

Lịch sử dân số
Thống kê
dân số
Số dân
19401.006
19503.179216,0%
19603.84721,0%
19704.40014,4%
19805.06115,0%
19905.2423,6%
20005.5495,9%
20105.6602,0%
20205.6680,1%
U.S. Decennial Census[5]

Tham khảo

  1. ^ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 7 tháng 2 năm 2024.
  2. ^ a b "Explore Census Data". United States Census Bureau. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2022.
  3. ^ "U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2008.
  4. ^ "Elsa". Hệ thống Thông tin Địa danh. Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ. http://geonames.usgs.gov/pls/gnispublic/f?p=gnispq:3:::NO::P3_FID:1335417. Truy cập 2026-04-01. 
  5. ^ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.

Liên kết ngoài

Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).