Elsa, Texas
Giao diện
| Elsa, Texas | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí Elsa, Texas | |
| Vị trí của Elsa, Texas | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Quận | Hidalgo |
| Chính quyền | |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 2,09 mi2 (5,41 km2) |
| • Đất liền | 2,09 mi2 (5,41 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao | 66 ft (20 m) |
| Dân số (2020)[2] | |
| • Tổng cộng | 5.668 |
| • Mật độ | 2.715,86/mi2 (1.048,60/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 78543 |
| FIPS code | 48-24036[3] |
| GNIS feature ID | 1335417[4] |
| Website | cityofelsa |
Elsa là một thành phố thuộc quận Hidalgo, tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Năm 2020, dân số của xã này là 5668 người.[2]
Dân số
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số |
Số dân | %± | |
| 1940 | 1.006 | — | |
| 1950 | 3.179 | 216,0% | |
| 1960 | 3.847 | 21,0% | |
| 1970 | 4.400 | 14,4% | |
| 1980 | 5.061 | 15,0% | |
| 1990 | 5.242 | 3,6% | |
| 2000 | 5.549 | 5,9% | |
| 2010 | 5.660 | 2,0% | |
| 2020 | 5.668 | 0,1% | |
| U.S. Decennial Census[5] | |||
Tham khảo
- ^ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 7 tháng 2 năm 2024.
- ^ a b "Explore Census Data". United States Census Bureau. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2022.
- ^ "U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2008.
- ^ "Elsa". Hệ thống Thông tin Địa danh. Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ. http://geonames.usgs.gov/pls/gnispublic/f?p=gnispq:3:::NO::P3_FID:1335417. Truy cập 2026-04-01.
- ^ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
Liên kết ngoài
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
