Bước tới nội dung

Cúp Intertoto 1980

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Đây là phiên bản hiện hành của trang này do imported>NhacNy2412Bot sửa đổi vào lúc 17:57, ngày 12 tháng 8 năm 2022 (Đồng bộ thể loại theo biểu quyết). Địa chỉ URL hiện tại là một liên kết vĩnh viễn đến phiên bản này của trang.

(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)

Trong Cúp Intertoto 1980 không có các vòng đấu loại trực tiếp, và vì vậy không công bố đội vô địch.

Vòng bảng

Các đội bóng được chia thành 9 bảng, mỗi bảng 4 đội.

Bảng 1

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
1 Bỉ Standard Liège 6 4 2 0 17 8 +9 10
2 Tây Đức Fortuna Düsseldorf 6 2 2 2 12 17 −5 6
3 Thụy Sĩ Neuchâtel Xamax 6 1 3 2 13 11 +2 5
4 Hà Lan Roda JC 6 1 1 4 9 15 −6 3

Bảng 2

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
1 Tiệp Khắc Bohemians Prague 6 4 2 0 14 5 +9 10
2 Tây Đức Werder Bremen 6 2 2 2 7 9 −2 6
3 Đan Mạch Kastrup 6 2 1 3 6 9 −3 5
4 Na Uy Lillestrøm 6 1 1 4 5 9 −4 3

Bảng 3

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
1 Israel Maccabi Netanya 6 3 2 1 11 6 +5 8
2 Đan Mạch KB 6 3 2 1 11 10 +1 8
3 Bỉ Royal Antwerp 6 1 3 2 10 10 0 5
4 Israel Maccabi Tel Aviv 6 1 1 4 8 14 −6 3

Bảng 4

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
1 Tiệp Khắc Sparta Prague 6 5 0 1 8 3 +5 10
2 Hà Lan Den Haag 6 3 0 3 7 10 −3 6
3 Thụy Sĩ St. Gallen 6 2 0 4 10 9 +1 4
4 Áo Rapid Vienna 6 2 0 4 5 8 −3 4

Bảng 5

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
1 Tiệp Khắc Nitra 6 4 0 2 9 3 +6 8
2 Áo LASK Linz 6 2 2 2 7 9 −2 6
3 Đan Mạch Esbjerg 6 2 1 3 8 7 +1 5
4 Ba Lan Polonia Bytom 6 2 1 3 4 9 −5 5

Bảng 6

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
1 Thụy Điển Halmstad 6 3 3 0 12 6 +6 9
2 Tiệp Khắc Inter Bratislava 6 2 3 1 11 8 +3 7
3 Áo VÖEST Linz 6 2 3 1 9 7 +2 7
4 Thụy Sĩ Young Boys 6 0 1 5 3 14 −11 1

Bảng 7

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
1 Thụy Điển Malmö FF 6 5 0 1 15 8 +7 10
2 Tây Đức Duisburg 6 4 0 2 15 11 +4 8
3 Hà Lan Willem II 6 2 1 3 8 9 −1 5
4 Thụy Sĩ Sion 6 0 1 5 7 17 −10 1

Bảng 8

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
1 Thụy Điển IFK Göteborg 6 5 1 0 22 5 +17 11
2 Bulgaria Marek Dupnitsa 6 2 1 3 13 14 −1 5
3 Đan Mạch B 1903 6 2 1 3 8 13 −5 5
4 Áo Austria Salzburg 6 0 3 3 6 17 −11 3

Bảng 9

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
1 Thụy Điển Elfsborg 6 3 1 2 8 6 +2 7
2 Bulgaria Slavia Sofia 6 3 1 2 8 8 0 7
3 Tây Đức Bochum 6 3 0 3 8 8 0 6
4 Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Napredak Kruševac 6 1 2 3 7 9 −2 4

Xem thêm

Tham khảo

Liên kết ngoài

  • [1] by Pawel Mogielnicki