Suphawut Thueanklang
Giao diện
Suphawut Thueanklang (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là một cầu thủ bóng đá trong nhà người Thái chơi ở vị trí pivot, và hiện đang là một thành viên của Đội tuyển bóng đá trong nhà quốc gia Thái Lan.[1][2]
Danh hiệu sự nghiệp câu lạc bộ
Trong nước
Tất cả với Chonburi Bluewave Futsal Club
- Giải bóng đá trong nhà vô địch quốc gia Thái Lan
- Vô địch (7): 2009, 2010, 2011–2012, 2012–2013, 2014, 2015, 2016
- Thai FA Futsal Cup
- Vô địch (4): 2010, 2011–2012, 2014, 2015
Sự nghiệp quốc tế
Danh hiệu quốc tế
- Giải vô địch bóng đá trong nhà châu Á
- Đại hội Thể thao Trong nhà châu Á
- Giải vô địch bóng đá trong nhà Đông Nam Á
- Đại hội Thể thao Đông Nam Á
Bàn thắng quốc tế
| Bàn thắng quốc tế Suphawut Thueanklang | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Tỉ số | Kết quả | Bàn thắng | Giải đấu |
| 1. | ngày 27 tháng 8 năm 2008 | Bangkok, Thái Lan | 5–4 | won | 2 | 2008 AFF Futsal Championship | |
| 2. | ngày 30 tháng 8 năm 2008 | Bangkok, Thái Lan | Tập tin:Flag of Malaysia.svg Malaysia | 4–0 | won | 1 | 2008 AFF Futsal Championship |
| 3. | ngày 31 tháng 8 năm 2008 | Bangkok, Thái Lan | 5–1 | won | 3 | 2008 AFF Futsal Championship | |
| 4. | ngày 8 tháng 6 năm 2009 | Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Tập tin:Flag of Myanmar.svg Myanmar | 16–6 | won | 2 | 2009 AFF Futsal Championship |
| 5. | ngày 9 tháng 6 năm 2009 | Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Tập tin:Flag of Malaysia.svg Malaysia | 7–3 | won | 1 | 2009 AFF Futsal Championship |
| 6. | ngày 12 tháng 6 năm 2009 | Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 8–2 | won | 1 | 2009 AFF Futsal Championship | |
| 7. | ngày 14 tháng 6 năm 2009 | Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Tập tin:Flag of Vietnam.svg Việt Nam | 4–1 | won | 1 | 2009 AFF Futsal Championship |
| 8. | ngày 29 tháng 10 năm 2009 | Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Tập tin:Flag of Japan.svg Nhật Bản | 4–2 | won | 1 | 2009 Asian Indoor Games |
| 9. | ngày 2 tháng 11 năm 2009 | Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Tập tin:Flag of Tajikistan.svg Tajikistan | 6–2 | won | 1 | 2009 Asian Indoor Games |
| 10. | ngày 4 tháng 11 năm 2009 | Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Tập tin:Flag of Kuwait.svg Kuwait | 7–4 | won | 1 | 2009 Asian Indoor Games |
| 11. | ngày 5 tháng 11 năm 2009 | Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Tập tin:Flag of Uzbekistan.svg Uzbekistan | 3–1 | won | 1 | 2009 Asian Indoor Games |
| 12. | ngày 7 tháng 11 năm 2009 | Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Tập tin:Flag of Iran.svg Iran | 3–3 pen 4-5 |
lost | 1 | 2009 Asian Indoor Games |
| 13. | ngày 9 tháng 4 năm 2010 | Udon Thani, Thái Lan | Tập tin:Flag of Iran.svg Iran | 3–4 | lost | 1 | Friendly |
| 14. | ngày 10 tháng 4 năm 2010 | Udon Thani, Thái Lan | Tập tin:Flag of Uzbekistan.svg Uzbekistan | 3–1 | won | 1 | Friendly |
| 15. | ngày 18 tháng 5 năm 2010 | Bangkok, Thái Lan | Tập tin:Flag of Australia (converted).svg Úc | 8–1 | won | 1 | Friendly |
| 16. | ngày 23 tháng 5 năm 2010 | Tashkent, Uzbekistan | Tập tin:Flag of Kyrgyzstan.svg Kyrgyzstan | 4–2 | won | 1 | 2010 AFC Futsal Championship |
| 17. | ngày 24 tháng 5 năm 2010 | Tashkent, Uzbekistan | Tập tin:Flag of South Korea.svg Hàn Quốc | 9–2 | won | 2 | 2010 AFC Futsal Championship |
| 18. | ngày 25 tháng 5 năm 2010 | Tashkent, Uzbekistan | Tập tin:Flag of Vietnam.svg Việt Nam | 5–2 | won | 2 | 2010 AFC Futsal Championship |
| 19. | ngày 27 tháng 5 năm 2010 | Tashkent, Uzbekistan | Tập tin:Flag of the People's Republic of China.svg Trung Quốc | 2–9 | lost | 1 | 2010 AFC Futsal Championship |
| 20. | ngày 9 tháng 12 năm 2010 | Bangkok, Thái Lan | Tập tin:Flag of Vietnam.svg Việt Nam | 7–0 | won | 1 | Friendly |
| 21. | ngày 11 tháng 12 năm 2010 | Bangkok, Thái Lan | Tập tin:Flag of Japan.svg Nhật Bản | 3–4 | lost | 1 | Friendly |
| 22. | ngày 12 tháng 12 năm 2010 | Bangkok, Thái Lan | Tập tin:Flag of Japan.svg Nhật Bản | 2–0 | won | 1 | Friendly |
| 23. | ngày 17 tháng 11 năm 2011 | Jakata, Indonesia | Tập tin:Flag of Myanmar.svg Myanmar | 17–0 | won | 3 | 2011 Southeast Asian Games |
| 24. | ngày 18 tháng 11 năm 2011 | Jakata, Indonesia | Tập tin:Flag of Malaysia.svg Malaysia | 9–2 | won | 3 | 2011 Southeast Asian Games |
| 25. | ngày 22 tháng 11 năm 2011 | Jakata, Indonesia | Tập tin:Flag of Vietnam.svg Việt Nam | 8–3 | won | 3 | 2011 Southeast Asian Games |
| 26. | ngày 21 tháng 2 năm 2012 | Bangkok, Thái Lan | Tập tin:Flag of Myanmar.svg Myanmar | 13–0 | won | 4 | 2012 AFC Futsal Championship qualification |
| 27. | ngày 22 tháng 2 năm 2012 | Bangkok, Thái Lan | 17–2 | won | 3 | 2012 AFC Futsal Championship qualification | |
| 28. | ngày 23 tháng 2 năm 2012 | Bangkok, Thái Lan | 5–2 | won | 1 | 2012 AFC Futsal Championship qualification | |
| 29. | ngày 25 tháng 2 năm 2012 | Bangkok, Thái Lan | Tập tin:Flag of Australia (converted).svg Úc | 7–0 | won | 3 | 2012 AFC Futsal Championship qualification |
| 30. | ngày 26 tháng 2 năm 2012 | Bangkok, Thái Lan | 3–1 | won | 1 | 2012 AFC Futsal Championship qualification | |
| 31. | ngày 20 tháng 4 năm 2012 | Bangkok, Thái Lan | Tập tin:Flag of Brunei.svg Brunei | 22–0 | won | 5 | 2012 AFF Futsal Championship |
| 32. | ngày 21 tháng 4 năm 2012 | Bangkok, Thái Lan | Tập tin:Flag of Laos.svg Lào | 26–2 | won | 6 | 2012 AFF Futsal Championship |
| 33. | ngày 23 tháng 4 năm 2012 | Bangkok, Thái Lan | 6–1 | won | 2 | 2012 AFF Futsal Championship | |
| 34. | ngày 25 tháng 4 năm 2012 | Bangkok, Thái Lan | Tập tin:Flag of Malaysia.svg Malaysia | 12–1 | won | 5 | 2012 AFF Futsal Championship |
| 35. | ngày 27 tháng 4 năm 2012 | Bangkok, Thái Lan | Tập tin:Flag of Vietnam.svg Việt Nam | 9–4 | won | 3 | 2012 AFF Futsal Championship |
| 36. | ngày 18 tháng 5 năm 2012 | Suphanburi, Thái Lan | Tập tin:Flag of Australia (converted).svg Úc | 4–3 | won | 2 | Friendly |
| 37. | ngày 20 tháng 5 năm 2012 | Bangkok, Thái Lan | Tập tin:Flag of Australia (converted).svg Úc | 4–2 | won | 2 | Friendly |
| 38. | ngày 26 tháng 5 năm 2012 | Dubai, Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất | Tập tin:Flag of Turkmenistan.svg Turkmenistan | 5–1 | won | 2 | 2012 AFC Futsal Championship |
| 39. | ngày 27 tháng 5 năm 2012 | Dubai, Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất | Tập tin:Flag of the United Arab Emirates.svg UAE | 4–2 | won | 1 | 2012 AFC Futsal Championship |
| 40. | ngày 29 tháng 5 năm 2012 | Dubai, Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất | Tập tin:Flag of Lebanon.svg Liban | 5–3 | won | 1 | 2012 AFC Futsal Championship |
| 41. | ngày 30 tháng 5 năm 2012 | Dubai, Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất | Tập tin:Flag of Iran.svg Iran | 5–4 | won | 3 | 2012 AFC Futsal Championship |
| 42. | ngày 26 tháng 8 năm 2012 | Nakhon Ratchasima, Thái Lan | 4–6 | lost | 3 | Friendly | |
| 43. | ngày 22 tháng 10 năm 2012 | Bangkok, Thái Lan | Tập tin:Flag of Australia (converted).svg Úc | 4–5 | lost | 2 | Friendly |
| 44. | ngày 25 tháng 10 năm 2012 | Bangkok, Thái Lan | Tập tin:Flag of Panama.svg Panamá | 5–7 | lost | 2 | Friendly |
| 45. | ngày 1 tháng 11 năm 2012 | Bangkok, Thái Lan | Tập tin:Flag of Costa Rica.svg Costa Rica | 3–1 | won | 1 | 2012 FIFA Futsal World Cup |
| 46. | ngày 4 tháng 11 năm 2012 | Bangkok, Thái Lan | Tập tin:Flag of Ukraine.svg Ukraina | 3–5 | lost | 1 | 2012 FIFA Futsal World Cup |
| 47. | ngày 7 tháng 11 năm 2012 | Bangkok, Thái Lan | Tập tin:Flag of Paraguay.svg Paraguay | 2–3 | lost | 1 | 2012 FIFA Futsal World Cup |
| 48. | ngày 30 tháng 5 năm 2013 | Bangkok, Thái Lan | Tập tin:Flag of Romania.svg România | 9–4 | won | 3 | Friendly |
| 49. | ngày 1 tháng 6 năm 2013 | Bangkok, Thái Lan | Tập tin:Flag of Romania.svg România | 7–3 | won | 3 | Friendly |
| 50. | ngày 26 tháng 6 năm 2013 | Incheon, Hàn Quốc | Tập tin:Flag of Bhutan.svg Bhutan | 29–1 | won | 6 | 2013 Asian Indoor and Martial Arts Games |
| 51. | ngày 3 tháng 7 năm 2013 | Incheon, Hàn Quốc | Tập tin:Flag of Lebanon.svg Liban | 7–3 | won | 1 | 2013 Asian Indoor and Martial Arts Games |
| 52. | ngày 4 tháng 6 năm 2013 | Incheon, Hàn Quốc | Tập tin:Flag of Iran.svg Iran | 4–5 | lost | 1 | 2013 Asian Indoor and Martial Arts Games |
| 53. | ngày 6 tháng 7 năm 2013 | Incheon, Hàn Quốc | Tập tin:Flag of Kuwait.svg Kuwait | 9–6 | won | 1 | 2013 Asian Indoor and Martial Arts Games |
| 54. | ngày 15 tháng 10 năm 2013 | Bangkok, Thái Lan | Tập tin:Flag of Laos.svg Lào | 10–1 | won | 3 | Friendly |
| 55. | ngày 20 tháng 10 năm 2013 | Bangkok, Thái Lan | 20–1 | won | 6 | 2013 AFF Futsal Championship | |
| 56. | ngày 21 tháng 10 năm 2013 | Bangkok, Thái Lan | Tập tin:Flag of Brunei.svg Brunei | 8–1 | won | 1 | 2013 AFF Futsal Championship |
| 57. | ngày 25 tháng 10 năm 2013 | Bangkok, Thái Lan | 10–4 | won | 5 | 2013 AFF Futsal Championship | |
| 58. | ngày 27 tháng 10 năm 2013 | Bangkok, Thái Lan | Tập tin:Flag of Australia (converted).svg Úc | 2–1 | won | 2 | 2013 AFF Futsal Championship |
| 59. | ngày 20 tháng 11 năm 2013 | Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 1–5 | lost | 1 | Friendly | |
| 60. | ngày 9 tháng 12 năm 2013 | Naypyidaw, Myanmar | Tập tin:Flag of Laos.svg Lào | 12–3 | won | 4 | 2013 Southeast Asian Games |
| 61. | ngày 15 tháng 12 năm 2013 | Naypyidaw, Myanmar | Tập tin:Flag of Vietnam.svg Việt Nam | 4–0 | won | 2 | 2013 Southeast Asian Games |
| 62. | ngày 17 tháng 12 năm 2013 | Naypyidaw, Myanmar | Tập tin:Flag of Myanmar.svg Myanmar | 8–1 | won | 2 | 2013 Southeast Asian Games |
| 63. | ngày 20 tháng 12 năm 2013 | Naypyidaw, Myanmar | Tập tin:Flag of Vietnam.svg Việt Nam | 8–1 | won | 2 | 2013 Southeast Asian Games |
| 64. | ngày 1 tháng 5 năm 2014 | Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Tập tin:Flag of Malaysia.svg Malaysia | 7–1 | won | 3 | 2014 AFC Futsal Championship |
| 65. | ngày 3 tháng 5 năm 2014 | Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Tập tin:Flag of Chinese Taipei (Olympics; 1986–2010).svg Đài Bắc Trung Hoa | 5–2 | won | 1 | 2014 AFC Futsal Championship |
| 66. | ngày 5 tháng 5 năm 2014 | Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Tập tin:Flag of Lebanon.svg Liban | 3–3 | drawn | 2 | 2014 AFC Futsal Championship |
| 67. | ngày 7 tháng 5 năm 2014 | Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Tập tin:Flag of Japan.svg Nhật Bản | 2–3 | lost | 1 | 2014 AFC Futsal Championship |
| 68. | ngày 5 tháng 12 năm 2014 | Changshu, Trung Quốc | Tập tin:Flag of Myanmar.svg Myanmar | 7–5 | won | 4 | Friendly |
| 69. | ngày 6 tháng 12 năm 2014 | Changshu, Trung Quốc | Tập tin:Flag of the People's Republic of China.svg Trung Quốc | 3–3 | drawn | 2 | Friendly |
| 70. | ngày 7 tháng 12 năm 2014 | Changshu, Trung Quốc | Tập tin:Flag of Mexico.svg México | 7–0 | won | 3 | Friendly |
| 71. | ngày 26 tháng 9 năm 2015 | Samut Sakhon, Thái Lan | Tập tin:Flag of Bahrain.svg Bahrain | 7–0 | won | 2 | Friendly |
| 72. | ngày 9 tháng 10 năm 2015 | Bangkok, Thái Lan | Tập tin:Flag of Singapore.svg Singapore | 8–0 | won | 1 | 2015 AFF Futsal Championship |
| 73. | ngày 11 tháng 10 năm 2015 | Bangkok, Thái Lan | Tập tin:Flag of Brunei.svg Brunei | 12–2 | won | 3 | 2015 AFF Futsal Championship |
| 74. | ngày 12 tháng 10 năm 2015 | Bangkok, Thái Lan | Tập tin:Flag of East Timor.svg Đông Timor | 16–2 | won | 4 | 2015 AFF Futsal Championship |
| 75. | ngày 14 tháng 10 năm 2015 | Bangkok, Thái Lan | Tập tin:Flag of Vietnam.svg Việt Nam | 6–0 | won | 3 | 2015 AFF Futsal Championship |
| 76. | ngày 21 tháng 1 năm 2016 | Bangkok, Thái Lan | Tập tin:Flag of Jordan.svg Jordan | 9–0 | won | 2 | Friendly |
| 77. | ngày 11 tháng 2 năm 2016 | Tashkent, Uzbekistan | Tập tin:Flag of Tajikistan.svg Tajikistan | 5–4 | won | 3 | 2016 AFC Futsal Championship |
| 78. | ngày 13 tháng 2 năm 2016 | Tashkent, Uzbekistan | Tập tin:Flag of Chinese Taipei (Olympics; 1986–2010).svg Đài Bắc Trung Hoa | 7–2 | won | 2 | 2016 AFC Futsal Championship |
| 79. | ngày 15 tháng 2 năm 2016 | Tashkent, Uzbekistan | Tập tin:Flag of Vietnam.svg Việt Nam | 3–1 | won | 3 | 2016 AFC Futsal Championship |
| 80. | ngày 17 tháng 2 năm 2016 | Tashkent, Uzbekistan | Tập tin:Flag of Australia (converted).svg Úc | 6–1 | won | 2 | 2016 AFC Futsal Championship |
| 81. | ngày 21 tháng 2 năm 2016 | Tashkent, Uzbekistan | Tập tin:Flag of Vietnam.svg Việt Nam | 8–0 | won | 4 | 2016 AFC Futsal Championship |
| 82. | ngày 20 tháng 8 năm 2016 | Bangkok, Thái Lan | Tập tin:Flag of Japan.svg Nhật Bản | 2–2 | drawn | 1 | Friendly |
| 83. | ngày 21 tháng 8 năm 2016 | Bangkok, Thái Lan | Tập tin:Flag of Iran.svg Iran | 7–5 | won | 3 | Friendly |
| 84. | ngày 23 tháng 8 năm 2016 | Bangkok, Thái Lan | Tập tin:Flag of Kazakhstan.svg Kazakhstan | 3–3 | drawn | 1 | Friendly |
| 85. | ngày 10 tháng 9 năm 2016 | Medellín, Colombia | Tập tin:Flag of Russia.svg Nga | 4–6 | lost | 1 | 2016 FIFA Futsal World Cup |
| 86. | ngày 13 tháng 9 năm 2016 | Medellín, Colombia | Tập tin:Flag of Cuba.svg Cuba | 8–5 | won | 3 | 2016 FIFA Futsal World Cup |
| 87. | ngày 22 tháng 9 năm 2016 | Medellín, Colombia | Tập tin:Flag of Azerbaijan.svg Azerbaijan | 8–13 | lost | 2 | 2016 FIFA Futsal World Cup |
| 88. | ngày 18 tháng 8 năm 2017 | Shah Alam, Malaysia | Tập tin:Flag of Vietnam.svg Việt Nam | 4–1 | won | 1 | 2017 Southeast Asian Games |
| 89. | ngày 20 tháng 8 năm 2017 | Shah Alam, Malaysia | 2–4 | lost | 1 | 2017 Southeast Asian Games | |
| 90. | ngày 27 tháng 8 năm 2017 | Shah Alam, Malaysia | Tập tin:Flag of Malaysia.svg Malaysia | 4–3 | won | 2 | 2017 Southeast Asian Games |
| 91. | ngày 9 tháng 9 năm 2017 | Bangkok, Thái Lan | Tập tin:Flag of Mozambique.svg Mozambique | 6–3 | won | 1 | Friendly |
| 92. | ngày 19 tháng 9 năm 2017 | Ashgabat, Turkmenistan | Tập tin:Flag of Lebanon.svg Liban | 5–2 | won | 1 | 2017 Asian Indoor and Martial Arts Games |
| 93. | ngày 21 tháng 9 năm 2017 | Ashgabat, Turkmenistan | Tập tin:Flag of Japan.svg Nhật Bản | 4–6 | lost | 1 | 2017 Asian Indoor and Martial Arts Games |
| 94. | ngày 29 tháng 1 năm 2017 | Đài Bắc, Đài Loan | Tập tin:Flag of South Korea.svg Hàn Quốc | 6–1 | won | 1 | Friendly |
- Tổng số bàn thắng = 174
Danh hiệu cá nhân
Tham khảo
- ^ "ศุภวุฒิ เถื่อนกลาง: พ่อมดฟุตซอลไทยรุ่นที่ 2". FourFourTwo. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 8 năm 2017. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2018.
- ^ "personcXenseParse:trt". Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2018.