Bước tới nội dung

Shintotsukawa, Hokkaidō

43°33′B 141°53′Đ / 43,55°B 141,883°Đ / 43.550; 141.883
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Đây là phiên bản hiện hành của trang này do imported>TheSecondFunnyYellowBot sửa đổi vào lúc 19:26, ngày 17 tháng 8 năm 2025 (Thay thế bản mẫu). Địa chỉ URL hiện tại là một liên kết vĩnh viễn đến phiên bản này của trang.

(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
Shintotsukawa
新十津川町
—  Thị trấn  —
Tòa thị chính Shintotsukawa

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí Shintotsukawa trên bản đồ Hokkaidō (phó tỉnh Sorachi)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Shintotsukawa trên bản đồ Nhật Bản
Quốc gia Nhật Bản
VùngHokkaidō
TỉnhHokkaidō
(phó tỉnh Sorachi)
HuyệnKabato
Chính quyền
 • Thị trưởngUeda Mitsuru
Diện tích
 • Tổng cộng495,62 km2 (191,36 mi2)
Dân số (1 tháng 10, 2020)
 • Tổng cộng6,484
 • Mật độ13/km2 (34/mi2)
Địa chỉ tòa thị chính301-1 Chūō, Shintotsukawa-chō, Kabato-gun, Hokkaidō
073-1103
Websitewww.town.shintotsukawa.lg.jp
Biểu trưng
HoaAzalea
CâyTaxus cuspidata

Shintotsukawa (新十津川町 Shintotsukawa-chō?) là thị trấn thuộc huyện Kabato, phó tỉnh Sorachi, Hokkaidō, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 6.484 người và mật độ dân số là 13 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 495,62 km2.

Địa lý

Khí hậu

Tham khảo

  1. ^ "Shintotsukawa (Hokkaidō , Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information" (bằng tiếng Anh). www.citypopulation.de. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2023.
  2. ^ "空知吉野 過去の気象データ検索" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2023.