Bước tới nội dung

Mori, Hokkaidō

42°6′B 140°35′Đ / 42,1°B 140,583°Đ / 42.100; 140.583
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Đây là phiên bản hiện hành của trang này do imported>TheSecondFunnyYellowBot sửa đổi vào lúc 19:21, ngày 17 tháng 8 năm 2025 (top: Thay thế bản mẫu). Địa chỉ URL hiện tại là một liên kết vĩnh viễn đến phiên bản này của trang.

(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
Mori
森町
—  Thị trấn  —
Ga Mori

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí Mori trên bản đồ Hokkaidō (phó tỉnh Oshima)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Mori trên bản đồ Nhật Bản
Quốc gia Nhật Bản
TỉnhHokkaidō
TỉnhHokkaidō
(phó tỉnh Oshima)
HuyệnKayabe
Chính quyền
 • Thị trưởngKajiya Keizō
Diện tích
 • Tổng cộng368,27 km2 (142,19 mi2)
Dân số (1 tháng 10, 2020)
 • Tổng cộng14,338
 • Mật độ39/km2 (100/mi2)
Mã bưu điện049-2393
Địa chỉ tòa thị chínhBanchi 1, Aza Gokōmachi 144, Mori-machi, Kayabe-gun, Hokkaidō 049-2393
Điện thoại01374-2-2181
Khí hậuDfb
Websitehttp://www.town.hokkaido-mori.lg.jp/
Biểu trưng
Loài chimMòng biển thông thường
HoaAnh đào
CâyChestnut

Mori (森町 Mori-machi?)thị trấn thuộc huyện Kayabe, phó tỉnh Oshima, Hokkaidō, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 14.338 người và mật độ dân số là 39 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 368,27 km2.

Tham khảo

  1. ^ "Mori (Hokkaidō, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2024.