Bước tới nội dung

Kawamata, Fukushima

37°39′54″B 140°35′54″Đ / 37,665°B 140,59833°Đ / 37.66500; 140.59833
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Đây là phiên bản hiện hành của trang này do imported>TheSecondFunnyYellowBot sửa đổi vào lúc 19:17, ngày 17 tháng 8 năm 2025 (top: Thay thế bản mẫu). Địa chỉ URL hiện tại là một liên kết vĩnh viễn đến phiên bản này của trang.

(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
Kawamata
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
—  Thị trấn  —
Tập tin:Kawamata Town Office.jpg
Tòa thị chính Kawamata

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí Kawamata trên bản đồ tỉnh Fukushima
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Kawamata trên bản đồ Nhật Bản
Quốc giaTập tin:Flag of Japan.svg Nhật Bản
VùngTōhoku
TỉnhFukushima
HuyệnDate
Chính quyền
 • Thị trưởngFurukawa Michio
Diện tích
 • Tổng cộng127,7 km2 (49,3 mi2)
Dân số (1 tháng 10, 2020)
 • Tổng cộng12,170
 • Mật độ95/km2 (250/mi2)
Mã bưu điện969-1392
Điện thoại024-566-2111
Địa chỉ tòa thị chính3-0 Gohyakuda, Kawamata-machi, Date-gun, Fukushima-ken 969–1392
WebsiteWebsite chính thức
Biểu trưng
Loài chimHorornis diphone
HoaAzalea
CâyMaple

Kawamata (川俣町 (かわまたまち) Kawamata-machi?)thị trấn thuộc huyện Date, tỉnh Fukushima, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 12.170 người và mật độ dân số là 95 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 127,7 km2.

Địa lý

Đô thị lân cận

Giao thông

Cao tốc/Xa lộ

Tham khảo

  1. ^ "Kawamata (Fukushima, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2024.