Bước tới nội dung

Ôn Châu

27°59′33″B 120°40′36″Đ / 27,9925°B 120,67667°Đ / 27.99250; 120.67667
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bản mẫu:Infobox CnCity Bản mẫu:Infobox Chinese Ôn Châu (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”.) là một địa cấp thị nằm ở phía đông nam tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc. Thành phố này giáp Lệ Thủy về phía tây và tây bắc, Thai Châu về phía bắc và đông bắc và nhìn ra Biển Đông Trung Hoa về phía đông, giáp tỉnh Phúc Kiến về phía nam. Thành phố Ôn Châu có diện tích 12.255,74 km², dân số năm 2020 là 9.572.903 người, mật độ dân số đạt 2.898,9 người/km².[1] Ôn Châu có cảng nhượng địa cho ngoại quốc trước đây vẫn được gìn giữ đến ngày nay.

Phân chia hành chính

Thành phố Ôn Châu quản lý 12 đơn vị cấp huyện gồm 4 quận, 3 thành phố cấp huyện và 5 huyện.

Bản đồ địa cấp thị Ôn Châu[lower-alpha 1]
Mã đơn vị hành chính[2] Tên Bính âm Hán ngữ Diện tích[3]

(2020 survey)

Dân số

(2020 census)

Trung tâm hành chính Mã bưu chính Đơn vị hành chính cấp hương[4]
Nhai đạo Trấn Hương trong đó:

Hương dân tộc

330300 Thành phố Ôn Châu Wēnzhōu Shì 12.102,65 km2 (4.672,86 dặm vuông Anh) 9.572.903 Lộc Thành 325000 66 92 26 5
330302 Lộc Thành Lùchéng Qū 292,8 km2 (113,1 dặm vuông Anh) 1.167.164 Nhai đạo Ngũ Mã 325000 12 2
330303 Long Cảng Lóngwān Qū 316,46 km2 (122,19 dặm vuông Anh) 725.049 Nhai đạo Vĩnh Trung 325000 10
330304 Âu Hải Ōuhǎi Qū 466,28 km2 (180,03 dặm vuông Anh) 963.238 Nhai đạo Lâu Kiều 325000 12 1
330305 Động Đầu Dòngtóu Qū 272,95 km2 (105,39 dặm vuông Anh) 148.807 Nhai đạo Bắc Áo 325700 5 1 1
330324 Vĩnh Gia Yǒngjiā Xiàn 2.677,36 km2 (1.033,73 dặm vuông Anh) 869.548 Nhai đạo Bắc Thành 325100 7 11 4
330326 Bình Dương Píngyáng Xiàn 1.035,64 km2 (399,86 dặm vuông Anh) 863.166 Trấn Côn Dương 325400 14 2 1
330327 Thương Nam Cāngnán Xiàn 1.079,34 km2 (416,74 dặm vuông Anh) 843.959 Trấn Linh Khê 325800 16 2 2
330328 Văn Thành Wénchéng Xiàn 1.296,44 km2 (500,56 dặm vuông Anh) 288.168 Trấn Đại 峃 325300 12 5 1
330329 Thái Thuận Tàishùn Xiàn 1.768,01 km2 (682,63 dặm vuông Anh) 265.973 Trấn La Dương 325500 12 7 1
330381 Thụy An Ruì'ān Shì 1.341,53 km2 (517,97 dặm vuông Anh) 1.520.046 Nhai đạo An Dương 325200 12 9 2
330382 Nhạc Thanh Yuèqīng Shì 1.395,54 km2 (538,82 dặm vuông Anh) 1.453.090 Nhai đạo Thành Đông 325600 8 14 3
330383 Long Cảng Lónggǎng Shì 160,32 km2 (61,90 dặm vuông Anh) 464.695 Tiểu khu Kim Thoa Hà 325802 Không phân chia

Thành phố Long Cảng được thành lập ngày 30/08/2019 trên cơ sở toàn bộ trấn Long Cảng của huyện Thương Nam, đồng thời là thành phố cấp huyện đầu tiên của Trung Quốc được thành lập mà không nâng cấp trực tiếp từ huyện.[5]

Tham khảo

  1. ^ "China: Zhèjiāng (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map". www.citypopulation.de.
  2. ^ "Administrative division codes above county level of the People's Republic of China". Ministry of Civil Affairs of the People's Republic of China. 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 2 năm 2020. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2020.
  3. ^ "2020 land use status change table". zrzyj.wenzhou.gov.cn. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2022.
  4. ^ Ministry of Civil Affairs of the People's Republic of China (tháng 10 năm 2018). Concise Handbook of Township-level Administrative Divisions of the People's Republic of China (2018). China Social Sciences Press. ISBN 978-7-5087-5594-6.
  5. ^ http://news.163.com/19/0830/15/ENRA2V8R00019K82.html

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Chiết Giang Bản mẫu:Sơ khai hành chính Trung Quốc


Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "lower-alpha", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="lower-alpha"/> tương ứng