Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Ömnögovi
Өмнөговь аймаг
Trang Bản mẫu:MongolUnicode/fonts.css không có nội dung.ᠡᠮᠦᠨᠡᠭᠣᠪᠢTrang Bản mẫu:MongolUnicode/fonts.css không có nội dung.ᠠᠶᠢᠮᠠᠭ
—  Tỉnh  —
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Quang cảnh một vùng ở tỉnh Ömnögovi
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Hiệu kỳ
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Ấn chương
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Huy hiệu
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc giaMông Cổ
Thành lập1931
Người sáng lậpLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Đặt tên theoLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Thủ phủLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Chính quyền
 • KiểuLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Diện tích
 • Tổng cộng165.380,47 km2 (6,385,376 mi2)
Dân số (2023)
 • Tổng cộng76.153
 • Mật độ0,46047/km2 (119,260/mi2)
GDP[1]
 • Tổng cộng3.429 tỷ tögrög
1 tỷ đô la Mỹ (2023)
 • Bình quân đầu người45.028.216 tögrög
13.202 đô la Mỹ (2023)
Múi giờLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Mã điện thoạiLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Mã ISO 3166Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Biển số xeӨМ_
Thành phố kết nghĩaLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Websitewww.omnogovi.gov.mn/home.shtml
Tập tin:Mongolia Omnogovi sum map.png
Các Sum của Ömnögovi

Ömnögovi (Bản mẫu:Langx Ömnögovǐ, Nam Gobi) là một aimag (tỉnh) của Mông Cổ, nằm tại phía nam của đất nước, thuộc sa mạc Gobi. Phía bắc giáp các tỉnh ÖvörkhangaiDundgovi, phía nam giáp khu tự trị Nội Mông của Trung Quốc, phía đông giáp tỉnh Dornogovi và phía tây giáp tỉnh Bayankhongor. Ömnögovi là tỉnh có diện tích lớn nhất tại Mông Cổ. Tỉnh lị là Dalanzadgad.

Ömnögovi là một tỉnh giàu tài nguyên khoáng sản, bao gồm vàngđồng. Nông nghiệp có tầm quan trọng nhỏ trong nền kinh tế. Rau quả được trồng trên một số ốc đảo, ví dụ như tại Dal gần tỉnh lị Dalanzadgad. Là một tỉnh có nhiều địa điểm tham quan nên du lịch đã trở thành một ngành kinh tế mang lại nhiều lợi nhuận cho tỉnh. Ömnögovi có một số khu du lịch nổi tiếng, bao gồm Bayanzag (Vách đá Cháy), Công viên quốc gia Gobi GurvansaikhanKhongoryn Els - Đụn cát phát ra âm thanh.

Giao thông

Sân bay Dalanzadgad (ZMDZ/DLZ) có một đường băng trải bê tông. Sân bay có các chuyến bay định kỳ đi và đến thủ đô Ulan Bator.

Hành chính

Sum của Ömnögovi
Sum Tiếng Mông Cổ Dân số
(1994)[2]
Dân số
(2003)[3]
Dân số
(2005)[4]
Dân số
(2009)[5]
Dân số
trung tâm sum
Diện tích
(km²)[3]
Mật độ
(/km²)
Bayan-Ovoo Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. 1.577 1.569 1.539 1.574 544 10.474 0,15
Bayandalai Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. 2.125 2.360 2.338 2.316 651 10.751 0,22
Bulgan Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. 2.421 2.433 2.430 2.395 929 7.498 0,32
Dalanzadgad Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. 12.391 15.308 15.954 17.946 16.856 476 37,70
Gurvan tes Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. 2.983 3.376 3.524 4.034 1.842 27.967 0,14
Khanbogd Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. 2.161 2.451 2.659 3.154 1.361 15.151 0,21
Khan khongor Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. 2.559 2.931 2.542 2.376 616 9.931 0,24
Khürmen Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. 1.968 1.951 1.910 1.796 495 12.393 0,14
Mandal-Ovoo Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. 2.345 2.166 2.004 1.954 603 6.433 0,30
Manlai Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. 2.215 2.422 2.431 2.450 608 12.418 0,20
Nomgon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. 2.608 3.045 3.009 2.869 787 19.468 0,15
Noyon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. 1.417 1.468 1.390 1.318 401 10.550 0,12
Sevrei Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. 2.216 2.423 2.309 2.191 709 8.095 0,27
Tsogt-Ovoo Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. 1.863 1.761 1.672 1.666 619 6.526 0,26
Tsogttsetsii Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. 1.990 2.130 2.155 2.642 1.043 7.246 0,36

Hình ảnh

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  5. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Authority control/config' not found.


Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.