Bước tới nội dung

Đô la Quần đảo Cayman

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Đô la Quần đảo Cayman
Mã ISO 4217KYD
Ngân hàng trung ươngCayman Islands Monetary Authority
 Websitewww.cimoney.com.ky
Sử dụng tại Quần đảo Cayman (UK)
Lạm phát4.4%
 NguồnThe World Factbook, 2004
Neo vàoKYD = 1.2 USD
Đơn vị nhỏ hơn
 1/100cent
Ký hiệu$
Tiền kim loại1, 5, 10, 25 cent
Tiền giấy1, 5, 10, 25, 50, 100 đô la

Đô la Quần đảo Cayman (mã tiền tệ KYD) là một loại tiền tệ của Quần đảo Cayman. Nó được viết tắt với ký hiệu đô la $, hoặc được viết tắt là CI$ để phân biệt khác với đô la - chỉ tên một loại tiền tệ. Nó có giá trị bằng 100 cent. Nó là đơn vị tiền tệ có giá trị cao thứ 9 trên thế giới và có giá trị cao nhất trong đơn vị đô la.[1]

Tỉ giá hối đoái hiện thời của đồng KYD

Bản mẫu:Tỷ giá hối đoái

Xem thêm

Khác

  1. ^ [1]
  • Krause, Chester L. & Clifford Mishler (1991). Standard Catalog of World Coins: 1801-1991 (ấn bản thứ 18). Krause Publications. ISBN 0-87341-150-1.
  • Pick, Albert (1994). Standard Catalog of World Paper Money: General Issues. Colin R. Bruce II and Neil Shafer (editors) (ấn bản thứ 7). Krause Publications. ISBN 0-87341-207-9.

Liên kết