Đường Ninh
Giao diện
Đường Ninh | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sinh | Giang Lệ Na 5 tháng 12, 1981 Hồng Kông thuộc Anh | ||||||||||
| Nghề nghiệp | Diễn viên | ||||||||||
| Năm hoạt động | 1989 – nay | ||||||||||
| Phối ngẫu | Đặng Vỹ Kiệt (cưới 2010 – ly dị 2017) | ||||||||||
| Con cái | 2 | ||||||||||
| Đường Ninh | |||||||||||
| Phồn thể | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||||||||
| Giản thể | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||||||||
| |||||||||||
| Giang Lệ Na | |||||||||||
| Phồn thể | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||||||||
| Giản thể | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||||||||
| |||||||||||
Giang Lệ Na (sinh ngày 5 tháng 12 năm 1981), thường được biết đến với nghệ danh Đường Ninh, là một nữ diễn viên người Hồng Kông.
Tiểu sử
Năm 8 tuổi, Đường Ninh tham gia phim Tung hoành tứ hải và nổi tiếng nhờ vai Hồng Đậu khi bé. Và từ đó, cô bắt đầu gia nhập ngành giải trí.
Đời tư
Vào ngày 11 tháng 9 năm 2010, Đường Ninh thông báo kết hôn với đạo diễn sân khấu kiêm diễn viên Đặng Vỹ Kiệt sau ba năm hẹn hò. Họ có với nhau một con trai (sinh năm 2011)[1] và một con gái (sinh năm 2015).[2] Hai người ly thân vào năm 2016 và chính thức ly hôn vào năm 2017.[3]
Danh sách phim
Phim điện ảnh
| Năm | Tên phim | Vai diễn | TK |
|---|---|---|---|
| 1991 | Tung hoành tứ hải | Hồng Đậu (lúc nhỏ) | [4] |
| Beyond's Diary | Lệ Na (em gái của Huỳnh Gia Câu) | ||
| 1993 | Thợ săn thành phố | Huệ Hương (lúc nhỏ) | |
| Bạch phát ma nữ | Trác Nhất Hàng (lúc nhỏ) | [5] | |
| Tình nhân tri kỷ | Cháu gái của Lâm Đại Chí | ||
| 1995 | Hong Kong Graffiti | Lương Tịnh Nhi (thiếu niên) | |
| 1996 | Those Were the Days | Minnie (thiếu niên) | [4] |
| 1997 | Trạng sư xảo quyệt Trần Mộng Cát | Tì nữ | |
| Killing Me Tenderly | Người hâm mộ | ||
| 1999 | Beach Girl | Gina | |
| Tender Heart | A San | ||
| The Boss Up There | Kitty | ||
| 2000 | An Eye For An Eye | Nhược San | |
| 990714.com | |||
| 2003 | The Trouble-Makers | (khách mời) | |
| 2003 | A Tragic Room | Lạc Hữu Nam | |
| 2004 | Thề không cúi đầu | Tiểu Điệp | |
| 2006 | Marriage With A Fool | A Văn | |
| 2007 | House of the Invisibles | A Chi | |
| Quỷ kế | Phó Dĩnh Tư | ||
| 2009 | A Very Short Life | Lý Bích Kỳ | [4] |
| 2011 | Big Blue Lake | Trương Lệ Nghi | [6] |
| 2015 | Anniversary | A Văn | |
| 2016 | Điệp vụ đối đầu 2 | Đặng Lâm Mỹ Lan | |
| 2017 | Bao giờ trăng sáng | Chị họ của Phương Lan | |
| 2019 | The Taste from Happy Island | Châu Hiểu Lệ | [7] |
Phim truyền hình
| Năm | Đài | Tên phim | Vai diễn | TK |
|---|---|---|---|---|
| 1990–1993 | RTHK | Nhật ký của Bách Lâm | Trịnh Thi Tuệ (Chị gái Bách Lâm) | |
| 1991 | ATV | Hong Kong Criminal Files | ||
| The Burning Rain | Viên Đông Nhi (lúc nhỏ) | |||
| 1992 | TVB | Beyond Love | Châu Mật (lúc nhỏ) | |
| Đại thời đại | Phương Phương (lúc nhỏ) | |||
| ATV | Return to the Truth | Lý Ỷ Văn (lúc nhỏ) | ||
| Something Incredible: My Death Project | ||||
| 1993 | RTHK | Gia tộc CYC | [8] | |
| TVB | Ông chủ trường đua | Chung Ái Linh (lúc nhỏ) | ||
| 1994 | Bản năng | Bạn của Phan Lãng Thanh và Bao Văn Long (lúc nhỏ) | ||
| 1995 | Forty Something | Dương Vịnh Tư | ||
| Bao Thanh Thiên: Lê Hoa Kiếp | Hạ Phiên Phiên (lúc nhỏ) | |||
| Mãi mãi bên nhau | Apple | |||
| 1996 | Tiếu ngạo giang hồ | Khúc Phi Yên | ||
| 1999 | ATV | Chàng Miêu phiêu bạt 2 | Yuki Trương Bội Hân | |
| 2000 | RTHK | Hẹn hò yêu đương | Từ Đình Đình | |
| Phim Hồng Kông, Trung Quốc | Lương duyên bóng bàn | Trình Hiểu Đồng | ||
| 2002 | TVB | Legal Entanglement | Nhân viên cửa tiệm kẹo | |
| Trạng sư hồ đồ | Diệp Tiểu Đào | |||
| Thử thách | Cao Gia Lợi (thanh niên) | |||
| Đội cứu hỏa anh hùng | Trần Tiểu Lam/Khang Lam/Quan Dĩnh Ân | |||
| Bước ngoặt cuộc đời | Vợ của Hồng Lực Sinh (tập 18) | |||
| Chuyên gia đàm phán | Diệp Khả Ái | |||
| Nối lại tình xưa | Bobo Lưu Phúc Mai | |||
| Good Against Evil | Mary Lưu Phi Phụng | |||
| Đôi đũa lệch | Lăng Thái Điệp | |||
| 2003 | Trí dũng song hùng | Lục Lệ Quyên | ||
| Xứ thần tiên | Tống Tử Y | |||
| Khát vọng tuổi trẻ | Rain Du Dĩnh | |||
| Thanh đao công lý | Tiểu Thuận Tử | |||
| 2004 | Song long Đại Đường | Sư Phi Huyên/Thạch Thanh Tuyền | ||
| Đội hành động liêm chính 2004 | Mary | |||
| Đột phá cuối cùng | Hạ Hiểu Tình | [9] | ||
| 2005 | Chuyện về chàng Vượng | An Kỳ | ||
| Ngưu Lang Chức Nữ | Bố Hỷ Nhi (Hỷ Thước) | |||
| Phim Trung Quốc | Liêu trai 2005: Phần Tiểu Tạ và Thu Dung | Tiểu Tạ | ||
| 2006 | TVB | Lý lẽ trái tim | Stephanie Tưởng Tư Đình | |
| 2007 | Mười anh em | Hồng Tiểu Lan | ||
| Loạn thế giai nhân | Trịnh Nguyệt Phụng | [10] | ||
| Thử thách hôn nhân | Thư Tiểu Mạn | |||
| Định mệnh oan nghiệt (Ba chị em) | Tô Phi (Dương Thể Lâm) | |||
| 2008 | Phim Trung Quốc | Công chúa cuối cùng | Lý Khai Tâm | [11] |
| 2009 | TVB | Đại lão gia sau bức màn | Trang Tiểu Nhàn | |
| RTHK | Rooms To Let | Doris | ||
| 2010 | Rooms To Let 2010 | |||
| 2010 | TVB | Kỳ án nhà Thanh 2 | Đinh Mỹ Nhân (Lục Tiểu Điệp, Lục Tiểu Phụng) | |
| RTHK | Yêu về nhà | Erica | ||
| 2011 | Đội hành động liêm chính 2011 | Văn Gia Kỳ | ||
| 2012 | TVB | Tranh quyền đoạt vị | Thượng Quan Uyển Nhi | [12] |
| RTHK | Báo cáo của cảnh sát: Loạn ái | Maggie | ||
| Elite Brigade: Tập 3 | Linh | |||
| 2014 | HKTV (CTI) | The Borderline | Đinh Tiểu Hải | |
| 2015 | Sexpedia | Đường Ninh (cameo, tập 8) | ||
| Thế kỷ kinh dị |
|
|||
| Beyond the Rainbow | Shirley Quách Thanh Văn/Kelly Dương Gia Lợi | |||
| 2020 | ViuTV | The Gutter | Lương Thục Viện (thanh niên) |
Chương trình truyền hình
| Năm | Chương trình | Vai trò | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 2008 | Stolen Homeland | Dẫn chương trình | Tập 1–8 |
Diễn xuất trong MV
- "Santa Claus" (Cổ Cự Cơ) (1996)
- "Ôm bằng một tay" (Hứa Chí An) (2001)
- "Đốm lửa" (Yellow!) (2013)
Giải thưởng và đề cử
| Năm | Giải thưởng | Hạng mục | Tác phẩm | Kết quả | TK |
|---|---|---|---|---|---|
| 2003 | Giải thưởng thường niên TVB | Nữ diễn viên chính xuất sắc | Khát vọng tuổi trẻ | Đề cử | |
| Nữ nghệ sĩ tiến bộ nhất | Đôi đũa lệch | Đề cử | |||
| Đối tác ăn ý trên màn ảnh[a] | Khát vọng tuổi trẻ | Đề cử | |||
| 2004 | Nữ diễn viên chính xuất sắc | Song long Đại Đường | Đề cử | ||
| Nữ nghệ sĩ tiến bộ nhất | Đề cử | ||||
| Đối tác ăn ý trên màn ảnh[b] | Đề cử | ||||
| 2005 | Nữ diễn viên chính xuất sắc | Đột phá cuối cùng | Đề cử | ||
| Nữ nghệ sĩ tiến bộ nhất | Top 5 | ||||
| Chuyện về chàng Vượng | Top 10 | ||||
| 2006 | Nữ nghệ sĩ tiến bộ nhất | Lý lẽ con tim | Top 5 | [13] | |
| 2007 | Nữ diễn viên phụ xuất sắc | Thử thách hôn nhân | Top 5 | [14] | |
| Nữ nghệ sĩ tiến bộ nhất | Thử thách hôn nhân Mười anh em Loạn thế giai nhân |
Đề cử | |||
| Nhân vật nữ được yêu thích nhất | Thử thách hôn nhân | Đề cử | |||
| 2008 | Giải thưởng Kịch Hồng Kông | Nữ diễn viên phụ xuất sắc (Hài kịch) | Popcorn | Đề cử | [15] |
Danh sách đĩa nhạc
Album phòng thu
- Singing with the Moon (2007)
Đĩa đơn
| Bài hát/Album | Ngôn ngữ | Hát cùng |
|---|---|---|
| 小乙 | Tiếng Quan Thoại | |
| 玻璃心 | Tiếng Quan Thoại | |
| 無糖假期 | Tiếng Quảng Đông | |
| 大節日 | Tiếng Quảng Đông | EO2、高皓正、范萱蔚、鄧穎芝、賈曉晨, 裕美 |
| 咫尺之間 | Tiếng Quảng Đông | 梁俊軒 |
| 一天 | Tiếng Quảng Đông | 周俊偉 |
Ghi chú
- ^ Đề cử cùng Tiêu Chính Nam, Trần Văn Viên.
- ^ Đề cử cùng Ngô Trác Hy.
Tham khảo
- ^ 李思穎 (ngày 19 tháng 3 năm 2011). "唐寧一索得男剖腹誕下7.7磅BB". 香港文匯報 (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2026.
- ^ "唐寧再誕B女 湊成「好」字". on.cc東網 (bằng tiếng Trung). ngày 17 tháng 1 năm 2015.
- ^ "如常湊囝囝放學 無戴婚戒 唐寧驚爆7年婚姻告終". Ming Pao Weekly (bằng tiếng Trung). ngày 9 tháng 6 năm 2017. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2026.
- ^ a b c 陳穎思 (ngày 17 tháng 6 năm 2020). "【天涯俠醫】唐寧15歲做電影女主角 跟眾巨星合作與家駒關係最親". HK01 (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2026.
- ^ "唐寧難忘飾演童年張國榮". on.cc東網 (bằng tiếng Trung). ngày 9 tháng 8 năm 2016. Truy cập ngày 17 tháng 3 năm 2026.
- ^ "On the road again: An interview with Tsang Tsui-Shan". easternKicks.com (bằng tiếng Anh). ngày 17 tháng 8 năm 2012. Truy cập ngày 17 tháng 3 năm 2026.
- ^ "《幸福岛味道》将公映 探讨现代女性幸福真谛". Sina (bằng tiếng Trung). ngày 10 tháng 12 năm 2019. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2026.
- ^ 程嵐風 (ngày 3 tháng 6 năm 2023). "港台《CYC家族》30年後Reunion 唐寧自爆曾暗戀張繼聰". 香港01 (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2026.
- ^ "图文:《天涯侠医》开镜拜神仪式-唐宁 郭羡妮". Sohu (bằng tiếng Trung). ngày 25 tháng 2 năm 2004. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2026.
- ^ "资料:《乱世佳人》人物--郑月凤(唐宁饰)". Sina (bằng tiếng Trung). ngày 17 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2026.
- ^ "电视剧热播和舞台剧提名 唐宁好事连连(组图)". Sina (bằng tiếng Trung). ngày 7 tháng 3 năm 2008. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2026.
- ^ "TVB大戏《盛世仁杰》开机记者会 唐宁造型曝光". Sina (bằng tiếng Trung). ngày 28 tháng 12 năm 2007. Truy cập ngày 17 tháng 3 năm 2026.
- ^ ""万千星辉颁奖礼2006"飞跃进步女艺员提名" [Đề cử Nữ nghệ sĩ tiến bộ nhất "Giải thưởng thường niên TVB"]. Sina (bằng tiếng Trung). ngày 1 tháng 11 năm 2006. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2026.
- ^ "资料:2007TVB万千星辉颁奖礼提名名单" [Tư liệu: Danh sách đề cử Giải thưởng thường niên TVB 2007]. Sina (bằng tiếng Trung). ngày 30 tháng 10 năm 2007. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2026.
- ^ "Danh sách đề cử và chiến thắng Giải thưởng Kịch Hồng Kông năm 2008". hkdramaawards.com (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 3 năm 2026. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2026.
Liên kết ngoài
- Đường Ninh trên Facebook
- Đường Ninh trên Instagram
- Kênh Đường Ninh trên YouTube
- Đường Ninh trên Sina Weibo
- Đường Ninh trên Hong Kong Movie Database
- Đường Ninh trên IMDb