Bước tới nội dung

Đỉnh Thành

28°57′54″B 111°39′45″Đ / 28,965°B 111,6625°Đ / 28.96500; 111.66250
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Đỉnh Thành
—  Khu  —

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí của the county
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-99f5a372">Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Thông tin khu dân cư”.</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc giaTrung Quốc
TỉnhHồ Nam
Địa cấp thịThường Đức
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng2,451 km2 (946 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng853,000 (2.005)
 • Mật độ348/km2 (900/mi2)

Đỉnh Thành (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”.) là một khu (quận) thuộc địa cấp thị Thường Đức, tình Hồ Nam, Trung Quốc.

  • Vũ Lăng (武陵镇)
  • Hao Tử Cảng (蒿子港镇)
  • Trung Hà Khẩu (中河口镇)
  • Thập Mỹ Đường (十美堂镇)
  • Ngưu Tị Than (牛鼻滩镇)
  • Hàn Công Độ (韩公渡镇)
  • Thạch Công Kiều (石公桥镇)
  • Trấn Đức Kiều (镇德桥镇)
  • Chu Gia Điếm (周家店镇)
  • Đại Long Trạm (大龙站镇)
  • Song Kiều Bình (双桥坪镇)
  • Quán Khê (灌溪镇)
  • Sái Gia Cương (蔡家岗镇)
  • Đẩu Mỗ Hồ (斗姆湖镇)
  • Thảo Bình (草坪镇)
  • Thạch Môn Kiều (石门桥镇)
  • Tạ Gia Phố (谢家铺镇)
  • Hoàng Thổ Điếm (黄土店镇)
  • Nghiêu Thiên Bình (尧天坪镇)
  • Cảng Nhị Khẩu (港二口镇)
  • Lôi Công Miếu (雷公庙镇)
  • Thạch Bản Than (石板滩镇)
  • Hoàng Châu Châu (黄珠洲乡)
  • Hắc Sơn Chủy (黑山嘴乡)
  • Bạch Hạc Sơn (白鹤山乡)
  • Trường Lĩnh Cương (长岭岗乡)
  • Đinh Gia Cảng (丁家港乡)
  • Tiền Gia Bình (钱家坪乡)
  • Đường Gia Phố (唐家铺乡)
  • Thương Sơn (沧山乡)
  • Trường Mao Lĩnh (长茅岭乡)
  • Nghịch Giang Bình (逆江坪乡)
  • Hương dân tộc Hồi, dân tộc Duy Ngô Nhĩ Hứa Gia Kiều 许家桥回族维吾尔族乡

Tham khảo

Liên kết ngoài


Bản mẫu:Sơ khai Hành chính Trung Quốc