Bước tới nội dung

Định An, Hải Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Định An
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
—  Huyện  —
Tập tin:Downtown Dingcheng, Ding'an, Hainan, China - 01.JPG

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí tại Trung Quốc
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí huyện lị tại Hải Nam
Quốc giaTrung Quốc
TỉnhHải Nam
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng1.189 km2 (459 mi2)
Dân số (2002)
 • Tổng cộng304.522
 • Mật độ260/km2 (660/mi2)
Websitewww.dingan.gov.cn

Định An (tiếng Trung: 定安县, Hán Việt: Định An huyện, pinyin: Dìng'ān Xiàn) là một huyện tại tỉnh Hải Nam, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Huyện này nằm ở phía đông bắc của đảo Hải Nam, diện tích 1189 km2, dân số 310.000 người. Huyện lỵ đóng tại trấn Định Thành. Mã số bưu chính 571200。Khu hiệu là 0898。

Khí hậu

Dữ liệu khí hậu của Định An (1991–2020 normals, extremes 1981–2010)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 33.5
(92.3)
36.2
(97.2)
37.2
(99.0)
40.0
(104.0)
39.2
(102.6)
39.0
(102.2)
39.4
(102.9)
37.3
(99.1)
37.6
(99.7)
35.3
(95.5)
34.5
(94.1)
32.5
(90.5)
40.0
(104.0)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 22.6
(72.7)
24.4
(75.9)
27.8
(82.0)
30.9
(87.6)
33.1
(91.6)
34.0
(93.2)
33.8
(92.8)
33.1
(91.6)
31.7
(89.1)
29.5
(85.1)
26.9
(80.4)
23.3
(73.9)
29.3
(84.7)
Trung bình ngày °C (°F) 18.3
(64.9)
19.9
(67.8)
22.9
(73.2)
25.9
(78.6)
27.8
(82.0)
28.8
(83.8)
28.7
(83.7)
28.1
(82.6)
27.1
(80.8)
25.2
(77.4)
22.7
(72.9)
19.3
(66.7)
24.6
(76.2)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) 15.6
(60.1)
17.1
(62.8)
19.9
(67.8)
22.7
(72.9)
24.6
(76.3)
25.5
(77.9)
25.5
(77.9)
25.1
(77.2)
24.4
(75.9)
22.5
(72.5)
20.0
(68.0)
16.8
(62.2)
21.6
(71.0)
Thấp kỉ lục °C (°F) 5.8
(42.4)
7.5
(45.5)
6.1
(43.0)
14.6
(58.3)
16.9
(62.4)
20.9
(69.6)
21.0
(69.8)
21.8
(71.2)
19.3
(66.7)
14.3
(57.7)
9.3
(48.7)
5.0
(41.0)
5.0
(41.0)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 25.7
(1.01)
31.2
(1.23)
40.2
(1.58)
125.2
(4.93)
255.1
(10.04)
234.7
(9.24)
266.5
(10.49)
324.0
(12.76)
302.0
(11.89)
272.6
(10.73)
54.3
(2.14)
42.2
(1.66)
1.973,7
(77.7)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) 9.5 9.4 9.3 12.1 17.5 16.6 16.5 18.6 16.3 11.4 9.2 9.1 155.5
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 86 85 84 82 82 81 81 84 86 84 84 84 84
Số giờ nắng trung bình tháng 87.7 96.1 131.9 162.6 202.2 208.5 220.8 195.6 155.7 146.1 109.7 87.0 1.803,9
Phần trăm nắng có thể 26 30 35 43 50 52 54 50 43 41 33 26 40
Nguồn: China Meteorological Administration[1][2]

Tham khảo

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).