Bước tới nội dung

Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bản mẫu:Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia 2

Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Việt Nam đại diện Việt Nam tại các giải bóng đá quốc tế, và do Liên đoàn bóng đá Việt Nam (VFF) quản lý.

Lịch sử

Trong trận giao hữu Asian Cup nữ trước năm 2022 tại Tây Ban Nha, Việt Nam đã bị ảnh hưởng bởi đại dịch COVID-19 khi có cầu thủ bị phát hiện nhiễm COVID-19.[1] Việt Nam thua Hàn QuốcNhật Bản với cùng tỷ số 0–3. Việt Nam lần đầu tiên lọt vào tứ kết Cúp bóng đá nữ châu Á sau trận hòa 2–2 với Myanmar. Việt Nam thua Trung Quốc tại tứ kết, sau đó bước vào giai đoạn play-off tranh vé thứ 5 châu Á của Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2023 cùng Thái Lan và Đài Bắc Trung Hoa. Việt Nam đã giành được 2 trận thắng (2-0 trước Thái Lan, 2-1 trước Đài Bắc Trung Hoa), qua đó đủ điều kiện tham dự kỳ World Cup đầu tiên trong lịch sử của đội.[2] Ở vòng chung kết World Cup 2023, kết quả bốc thăm là Việt Nam đụng 2 đội vừa vào chung kết giải đấu năm 2019 là MỹHà Lan, cùng một đội từ vòng Play-off liên lục địa (được xác định sau đó là Bồ Đào Nha). Tại giải năm đó, đội đã thua cả 3 trận trước với các tỉ số 0-3 trước Mỹ, 0-2 trước Bồ Đào Nha và 0-7 trước Hà Lan (trận đấu có tỉ số chênh lệch nhất của giải) và dừng bước ở vòng bảng.[3]

Trang phục

Giai đoạn Hãng trang phục Tham khảo
1996–2005 Bản mẫu:Country data GER Adidas [4]
2006–2008 Trung Quốc Li Ning
2009–2013 Bản mẫu:Country data USA Nike
2014–2023 Bản mẫu:Country data THA Grand Sport [5]
2024– Nhật Bản Jogabola [6]
Trang phục sân nhà
  1. REDIRECT Tiêu bản:Áo bóng đá
  1. REDIRECT Tiêu bản:Áo bóng đá
Bản mẫu:Áo bóng đá
  1. REDIRECT Tiêu bản:Áo bóng đá
Bản mẫu:Áo bóng đá Bản mẫu:Áo bóng đá
  1. REDIRECT Tiêu bản:Áo bóng đá
Bản mẫu:Áo bóng đá
Bản mẫu:Áo bóng đá Bản mẫu:Áo bóng đá Bản mẫu:Áo bóng đá Bản mẫu:Áo bóng đá
  1. REDIRECT Tiêu bản:Áo bóng đá
  1. REDIRECT Tiêu bản:Áo bóng đá
  1. REDIRECT Tiêu bản:Áo bóng đá
  1. REDIRECT Tiêu bản:Áo bóng đá
Áo đấu sân khách
  1. REDIRECT Tiêu bản:Áo bóng đá
Bản mẫu:Áo bóng đá
  1. REDIRECT Tiêu bản:Áo bóng đá
  1. REDIRECT Tiêu bản:Áo bóng đá
  1. REDIRECT Tiêu bản:Áo bóng đá
  1. REDIRECT Tiêu bản:Áo bóng đá
  1. REDIRECT Tiêu bản:Áo bóng đá
  1. REDIRECT Tiêu bản:Áo bóng đá
Bản mẫu:Áo bóng đá Bản mẫu:Áo bóng đá
  1. REDIRECT Tiêu bản:Áo bóng đá
  1. REDIRECT Tiêu bản:Áo bóng đá
  1. REDIRECT Tiêu bản:Áo bóng đá
  1. REDIRECT Tiêu bản:Áo bóng đá
  1. REDIRECT Tiêu bản:Áo bóng đá
Áo đấu thủ môn
Bản mẫu:Áo bóng đá
  1. REDIRECT Tiêu bản:Áo bóng đá
  1. REDIRECT Tiêu bản:Áo bóng đá
Bản mẫu:Áo bóng đá
  1. REDIRECT Tiêu bản:Áo bóng đá
  1. REDIRECT Tiêu bản:Áo bóng đá
  1. REDIRECT Tiêu bản:Áo bóng đá
  1. REDIRECT Tiêu bản:Áo bóng đá
Bản mẫu:Áo bóng đá
  1. REDIRECT Tiêu bản:Áo bóng đá
  1. REDIRECT Tiêu bản:Áo bóng đá

Huấn luyện viên

Vị trí Họ tên
Huấn luyện viên trưởng Bản mẫu:Country data VIE Hoàng Văn Phúc
Giám đốc kỹ thuật Takeshi Koshida
Trợ lý huấn luyện viên Bản mẫu:Country data VIE Đoàn Minh Hải
Bản mẫu:Country data VIE Đoàn Thị Kim Chi
Bản mẫu:Country data VIE Nguyễn Thị Ngọc Anh
Huấn luyện viên thủ môn Bản mẫu:Country data VIE Đặng Thị Kiều Trinh
Huấn luyện viên thể lực Bản mẫu:Country data FRA Cédric Roger
Bác sĩ Bản mẫu:Country data VIE Đoàn Thị Lan Anh
Bản mẫu:Country data VIE Trần Thị Trinh
Phiên dịch viên Bản mẫu:Country data VIE Nguyễn Phương Nguyên
Trưởng đoàn Bản mẫu:Country data VIE Trần Thị Bích Hạnh

Cầu thủ

26 cầu thủ sau đây đã được xướng tên trong đội hình tham dự Cúp bóng đá nữ châu Á 2026.[7]
Số lần ra sân và số bàn thắng cập nhật ngày ngày 17 tháng 12 năm 2025, sau trận đấu với Bản mẫu:Fbw.

Bản mẫu:Nat fs g start Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs break Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs break Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs break Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g end

Lịch đấu

Chú thích

Bản mẫu:Legend2 Bản mẫu:Legend2 Bản mẫu:Legend2 Bản mẫu:Legend2

Ghi chú
  • *: Biểu thị các trận hòa chỉ ra các trận đấu vòng đấu loại trực tiếp được quyết định trên loạt sút luân lưu.

2025

Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Nguồn: Soccerway.com

2026

Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible

Giải đấu

Giải vô địch thế giới

Giải vô địch bóng đá nữ thế giới
Năm Kết quả Vt St T *H B Bt Bb
Bản mẫu:Country data USA1999 Không tham dự
Bản mẫu:Country data USA2003 Không vượt qua vòng loại
Trung Quốc2007
Bản mẫu:Country data GER2011
Bản mẫu:Country data CAN2015
Bản mẫu:Country data FRA2019
Bản mẫu:Country data AUSBản mẫu:Country data NZL 2023 Vòng bảng 32/32 3 0 0 3 0 12
Brasil2027 Không vượt qua vòng loại
Bản mẫu:Country data CRCBản mẫu:Country data JAMBản mẫu:Country data MEXBản mẫu:Country data USA2031 Chưa xác định
Bản mẫu:Country data UK2035
Tổng số Vòng bảng 32/32 3 0 0 3 0 12
Kết quả chi tiết
Năm Vòng Đối thủ Tỉ số Kết quả Địa điểm
Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Country data NZL 2023 Vòng bảng Bản mẫu:Fbw 0–3 Thua Bản mẫu:Country data NZL Auckland, New Zealand
Bản mẫu:Fbw 0–2 Thua Bản mẫu:Country data NZL Hamilton, New Zealand
Bản mẫu:Fbw 0–7 Thua Bản mẫu:Country data NZL Dunedin, New Zealand

Thế vận hội

Thế vận hội
Năm Kết quả Vt St T *H B Bt Bb
Bản mẫu:Country data AUS 2000 Không tham dự
Bản mẫu:Country data GRE 2004
Trung Quốc 2008 Không vượt qua vòng loại
Bản mẫu:Country data UK 2012
Brasil 2016
Nhật Bản 2020
Bản mẫu:Country data FRA 2024
Bản mẫu:Country data USA 2028
Bản mẫu:Country data AUS 2032 Chưa xác định
Tổng số 0 0 0 0 0 0

Cúp châu Á

Cúp bóng đá nữ châu Á Vòng loại
Năm Kết quả Vt St T *H B Bt Bb St T *H B Bt Bb
Trung Quốc 1997 Không tham dự Không tham dự
Bản mẫu:Country data PHI 1999 Vòng bảng 9/15 4 2 0 2 9 16 Không có vòng loại
Bản mẫu:Country data TPE 2001 7/15 4 2 0 2 11 7
Bản mẫu:Country data THA 2003 5/14 3 2 0 1 6 9
Bản mẫu:Country data AUS 2006 6/8 3 1 0 2 1 7 2 2 0 0 7 1
Bản mẫu:Country data VIE 2008 6/8 3 1 0 2 1 4 3 3 0 0 8 2
Trung Quốc 2010 7/8 3 0 0 3 0 12 2 2 0 0 17 1
Bản mẫu:Country data VIE 2014 Hạng sáu 6/8 4 1 0 3 4 9 3 3 0 0 24 0
Bản mẫu:Country data JOR 2018 Vòng bảng 8/8 3 0 0 3 0 16 4 4 0 0 27 1
Bản mẫu:Country data IND 2022 Tứ kết 6/12 6 2 1 3 7 12 2 2 0 0 23 0
Bản mẫu:Country data AUS 2026 Vòng bảng 9/12 3 1 0 2 2 6 3 3 0 0 17 0
Bản mẫu:Country data UZB 2029 Chưa xác định Chưa xác định
Tổng số 36 12 1 23 41 98 17 17 0 0 102 5

Á vận hội

Á vận hội
Năm Kết quả Vt St T *H B Bt Bb
Bản mẫu:Country data THA 1998 Vòng bảng 6/8 3 0 1 2 1 16
Hàn Quốc 2002 Hạng sáu 6/6 5 0 1 4 2 16
Bản mẫu:Country data QAT 2006 Vòng bảng 7/8 3 0 0 3 2 11
Trung Quốc 2010 5/7 3 1 0 2 4 7
Hàn Quốc 2014 Hạng 4 4/11 5 2 0 3 7 12
Bản mẫu:Country data IDN 2018 Tứ kết 5/11 3 1 1 1 3 9
Trung Quốc 2022 Vòng bảng 9/17 3 2 0 1 8 8
Nhật Bản 2026 Vượt qua vòng loại
Bản mẫu:Country data QAT 2030 Chưa xác định
Bản mẫu:Country data KSA 2034
Tổng số 19 3 2 14 16 62

Giải vô địch Đông Nam Á

Giải vô địch bóng đá nữ Đông Nam Á
Năm Kết quả Vt St T *H B Bt Bb
Bản mẫu:Country data VIE 2004 Á quân 2/8 5 4 1 0 16 2
Bản mẫu:Country data VIE 2006 Vô địch 1/4 3 3 0 0 5 2
Bản mẫu:Country data MYA 2007 Hạng ba 3/8 5 4 0 1 32 3
Bản mẫu:Country data VIE 2008 Á quân 2/8 6 5 0 1 26 3
Bản mẫu:Country data LAO 2011 Hạng ba 3/8 5 4 0 1 34 3
Bản mẫu:Country data VIE 2012 Vô địch 1/7 5 4 1 0 23 3
Bản mẫu:Country data MYA 2013 Hạng ba 3/10 6 3 2 1 9 3
Bản mẫu:Country data VIE 2015 Hạng tư 4/8 5 3 0 2 18 8
Bản mẫu:Country data MYA 2016 Á quân 2/8 5 3 2 0 24 4
Bản mẫu:Country data INA 2018 Hạng ba 3/10 6 5 0 1 30 7
Bản mẫu:Country data THA 2019 Vô địch 1/9 5 5 0 0 24 1
Bản mẫu:Country data PHI 2022 Hạng tư 4/11 6 4 0 2 21 8
Bản mẫu:Country data VIE 2025 Hạng ba 3/8 5 4 0 1 18 3
Tổng cộng 67 51 6 10 280 50
Ghi chú
  • *: Biểu thị các trận hòa chỉ ra các trận đấu vòng đấu loại trực tiếp được quyết định trên loạt sút luân lưu.

Đại hội Thể thao Đông Nam Á

Đại hội Thể thao Đông Nam Á
Năm Kết quả Vt St T *H B Bt Bb
Bản mẫu:Country data INA 1997 Bản mẫu:Bronze medal 3/6 4 2 0 2 8 6
Bản mẫu:Country data MAS 2001 Bản mẫu:Gold medal 1/7 4 3 1 0 16 1
Bản mẫu:Country data VIE 2003 1/7 5 5 0 0 17 3
Bản mẫu:Country data PHI 2005 1/5 5 4 0 1 15 2
Bản mẫu:Country data THA 2007 Bản mẫu:Silver medal 2/6 4 3 0 1 16 4
Bản mẫu:Country data LAO 2009 Bản mẫu:Gold medal 1/5 5 2 3 0 14 3
Bản mẫu:Country data MYA 2013 Bản mẫu:Silver medal 2/6 4 3 0 1 13 2
Bản mẫu:Country data MAS 2017 Bản mẫu:Gold medal 1/5 4 3 1 0 13 2
Bản mẫu:Country data PHL 2019 1/6 4 3 1 0 10 1
Bản mẫu:Country data VIE 2021 1/7 4 4 0 0 11 1
Bản mẫu:Country data CAM 2023 1/8 5 4 0 1 13 3
Bản mẫu:Country data THA 2025 Bản mẫu:Silver medal 2/7 5 3 1 1 14 1
Bản mẫu:Country data MAS 2027 Chưa xác định
Tổng số 53 39 7 7 160 29
Ghi chú.
  • *: Biểu thị các trận hòa chỉ ra các trận đấu vòng đấu loại trực tiếp được quyết định trên loạt sút luân lưu.

Thống kê thành viên

Nguyễn Thị Tuyết Dung là cầu thủ khoác áo đội nhiều nhất với 131 lần ra sân

Bản mẫu:Updated[8]

Thi đấu nhiều nhất
# Cầu thủ Thời gian thi đấu Số lần ra sân Số bàn thắng
1 Nguyễn Thị Tuyết Dung 2011–2025 131 53
2 Huỳnh Như 2011– 124 70
3 Đặng Thị Kiều Trinh 2004–2018 118 0
4 Đoàn Thị Kim Chi 1998–2010 109 29
5 Phạm Hải Yến 2011– 100 57
6 Chương Thị Kiều 2011– 98 6
7 Nguyễn Thị Minh Nguyệt 2004–2016 93 40
8 Nguyễn Thị Bích Thùy 2015– 90 25
9 Đỗ Thị Ngọc Châm 2002–2014 86 49
10 Nguyễn Thị Xuyến 2007–2019 85 5
Huỳnh Như là cầu thủ ghi bàn nhiều nhất cho đội với 70 bàn thắng
Ghi nhiều bàn thắng nhất
# Cầu thủ Thời gian thi đấu Số bàn thắng Số lần ra sân Hiệu suất
1 Huỳnh Như 2011– 70 124 Bản mẫu:Rndcalc
2 Lưu Ngọc Mai 1998–2003 57 61 Bản mẫu:Rndcalc
Phạm Hải Yến 2011– 57 100 Bản mẫu:Rndcalc
4 Nguyễn Thị Tuyết Dung 2011–2025 53 131 Bản mẫu:Rndcalc
5 Đỗ Thị Ngọc Châm 2002–2014 49 86 Bản mẫu:Rndcalc
6 Nguyễn Thị Minh Nguyệt 2004–2016 40 92 Bản mẫu:Rndcalc
7 Nguyễn Thị Muôn 2009–2018 38 70 Bản mẫu:Rndcalc
8 Đoàn Thị Kim Chi 1998–2010 29 109 Bản mẫu:Rndcalc
9 Nguyễn Thị Bích Thùy 2015–nay 25 90 Bản mẫu:Rndcalc
10 Văn Thị Thanh 2003–2009 23 58 Bản mẫu:Rndcalc

Lịch sử huấn luyện viên

Thời gian Tên Quốc tịch Danh hiệu
1997 Trần Thanh Ngữ[9][lower-alpha 1]  Việt Nam Huy chương đồng Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1997
2001 Steve Darby Bản mẫu:Country data Anh Huy chương vàng Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2001
2002–2006 Giả Quảng Thác  Trung Quốc
2003–2005 Mai Đức Chung  Việt Nam Huy chương vàng Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2003
Á quân Giải vô địch bóng đá nữ Đông Nam Á 2004
Huy chương vàng Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2005
2006 Trần Ngọc Thái Tuấn Vô địch Giải vô địch bóng đá nữ Đông Nam Á 2006
3/2007–7/2007 Ngô Lê Bằng (tạm quyền)
8/2007–6/2014 Trần Vân Phát  Trung Quốc Hạng ba Giải vô địch bóng đá nữ Đông Nam Á 2007
Huy chương bạc Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2007
Á quân Giải vô địch bóng đá nữ Đông Nam Á 2008
Huy chương vàng Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2009
Hạng ba Giải vô địch bóng đá nữ Đông Nam Á 2011
Vô địch Giải vô địch bóng đá nữ Đông Nam Á 2012
Hạng ba Giải vô địch bóng đá nữ Đông Nam Á 2013
Huy chương bạc Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2013
4/2010–5/2010 Vũ Bá Đông (tạm quyền)  Việt Nam
8/2014–12/2014 Mai Đức Chung Hạng tư Đại hội Thể thao châu Á 2014
3/2015–12/2015 Norimatsu Takashi  Nhật Bản Hạng tư Giải vô địch bóng đá nữ Đông Nam Á 2015
2016–2026 Mai Đức Chung  Việt Nam Á quân Giải vô địch bóng đá nữ Đông Nam Á 2016
Huy chương vàng Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2017
Hạng ba Giải vô địch bóng đá nữ Đông Nam Á 2018
Vô địch Giải vô địch bóng đá nữ Đông Nam Á 2019
Huy chương vàng Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2019
Huy chương vàng Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2021
Hạng tư Giải vô địch bóng đá nữ Đông Nam Á 2022
Huy chương vàng Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2023
Hạng ba Giải vô địch bóng đá nữ ASEAN 2025
Á quân Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2025

Tài trợ

Nhà tài trợ chính

Nhà tài trợ địa phương

Thứ hạng FIFA

Bản mẫu:Updated[23]

Lịch sử thứ hạng FIFA của tuyển Nữ Việt Nam
Năm 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024
Thứ hạng FIFA 42 43 36 36 36 30 32 34 31 30 28 34 29 32 32 35 32 35 32 34 33 37
Thứ hạng AFC 8 8 7 7 8 6 6 7 7 7 6 7 6 7 7 6 7 6 5 6 5 6

Lịch sử đối đầu

Bản mẫu:Updated, sau trận đấu với Bản mẫu:Fbw.

Đối đầu Trận đấu đầu tiên Số trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Liên đoàn
Bản mẫu:Fbw 2008 9 0 0 9 1 44 −43 AFC
Bản mẫu:Fbw 2023 1 1 0 0 6 1 +5 AFC
Bản mẫu:Fbw 2013 1 1 0 0 8 0 +8 AFC
Bản mẫu:Fbw 2019 4 4 0 0 24 0 +24 AFC
Bản mẫu:Fbw 2002 15 0 0 15 3 55 −52 AFC
Bản mẫu:Fbw 1999 14 7 4 3 22 17 +5 AFC
Bản mẫu:Fbw 2018 1 0 0 1 0 2 −2 CONMEBOL
Bản mẫu:Fbw 2022 1 0 0 1 0 7 −7 UEFA
Bản mẫu:Fbw 2023 1 0 0 1 1 2 −1 UEFA
Bản mẫu:Fbw 2001 1 1 0 0 2 0 +2 AFC
Bản mẫu:Fbw 2006 6 6 0 0 24 3 +21 AFC
Bản mẫu:Fbw 1999 5 4 1 0 12 3 +9 AFC
Bản mẫu:Fbw 1997 12 12 0 0 72 1 +71 AFC
Bản mẫu:Fbw 2008 3 3 0 0 13 2 +11 AFC
Bản mẫu:Fbw 1998 14 0 0 14 2 65 −63 AFC
Bản mẫu:Fbw 2010 10 9 1 0 24 4 +20 AFC
Bản mẫu:Fbw 1998 8 0 0 8 1 41 −40 AFC
Bản mẫu:Fbw 2002 13 1 0 12 7 46 −39 AFC
Bản mẫu:Fbw 2009 2 2 0 0 22 1 +21 AFC
Bản mẫu:Fbw 2007 9 9 0 0 51 1 +50 AFC
Bản mẫu:Fbw 2003 10 10 0 0 56 1 +53 AFC
Bản mẫu:Fbw 2004 3 3 0 0 35 0 +35 AFC
Bản mẫu:Fbw 2016 1 0 0 1 0 1 −1 CONCACAF
Bản mẫu:Fbw 1997 35 23 7 5 70 37 +33 AFC
Bản mẫu:Fbw 2023 1 0 0 1 0 7 -7 UEFA
Bản mẫu:Fbw 2023 3 3 0 0 9 1 +8 AFC
Bản mẫu:Fbw 2023 1 0 0 1 0 2 −2

OFC

Bản mẫu:Fbw 1997 18 16 0 2 73 9 +64 AFC
Bản mẫu:Fbw 2023 1 0 0 1 0 2 –2 UEFA
Bản mẫu:Fbw 2001 8 8 0 0 70 1 +69 AFC
Bản mẫu:Fbw 2017 1 1 0 0 11 0 +11 AFC
Bản mẫu:Fbw 2021 1 1 0 0 7 0 +7 AFC
Bản mẫu:Fbw 1997 36 18 9 9 50 39 +11 AFC
Bản mẫu:Fbw 2022 1 1 0 0 6 0 +6 AFC
Bản mẫu:Fbw 2023 1 0 0 1 0 3 −3 CONCACAF
Bản mẫu:Fbw 2003 6 4 0 2 13 6 +7 AFC
Tổng cộng 1997 256 148 22 86 695 397 +298

Ghi chú

  1. ^ Có nguồn viết Mai Đức Chung mới là huấn luyện viên tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1997[10][11]

Tham khảo

  1. ^ "Tuyển nữ Việt Nam sẽ chờ các ca mắc COVID-19 tại Tây Ban Nha bình phục".
  2. ^ "AFC Women's Asian Cup Playoff: Vietnam Beat Chinese Taipei to Create FIFA Women's World Cup History". ngày 6 tháng 2 năm 2022.
  3. ^ VTV, BAO DIEN TU (ngày 1 tháng 8 năm 2023). "ĐT nữ Việt Nam khép lại hành trình tại VCK FIFA World Cup nữ 2023". BAO DIEN TU VTV. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2023.
  4. ^ Thảo Du. "Lý do nhãn hàng lớn bỏ bóng đá Việt Nam" [The reason the big brand abandons Vietnamese football]. Nhượng Quyền Việt Nam. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 2 năm 2018. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2018.
  5. ^ "Đội tuyển Việt Nam có trang phục thi đấu mới". ngày 19 tháng 11 năm 2014. Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 3 năm 2022. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2022.
  6. ^ "Jogarbola chính thức ra mắt bộ sưu tập Đội tuyển Quốc gia Việt Nam" [Jogarbola officially releases the Vietnam national team collection]. Jogarbola Vietnam. ngày 28 tháng 12 năm 2023. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2023.
  7. ^ "Đội tuyển nữ Việt Nam sẽ thi đấu hết mình vì màu cờ sắc áo" [The Vietnamese women's team will give their all for the national flag]. vff.org.vn. Vietnam Football Federation. ngày 26 tháng 2 năm 2026.
  8. ^ title=Vietnam women's international footballers
  9. ^ "Câu chuyện bóng đá nữ Việt Nam: 30 năm, đôi chân trần & suất World Cup!". VFF. ngày 21 tháng 5 năm 2014.
  10. ^ "Từng suýt làm Phó Chủ tịch VFF, HLV Mai Đức Chung lại rẽ hướng theo bóng đá nữ như thế nào?". Tổ quốc. ngày 6 tháng 7 năm 2023.
  11. ^ "Với những gì HLV Mai Đức Chung đã cống hiến, ông thật xứng danh anh hùng". Thanh Niên. ngày 20 tháng 5 năm 2023.
  12. ^ "Yanmar Announces Official Sponsorship of the Vietnamese National Football Team". Yanmar. ngày 4 tháng 3 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 2 năm 2018. Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2018.
  13. ^ "Lịch thi đấu Giải futsal HDBank Cúp quốc gia 2019 (Giai đoạn 1)" [Fixture schedule of futsal HDBank National Cup 2019 (Phase 1)]. Vietnam Football Federation. ngày 17 tháng 11 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 11 năm 2019. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2019.
  14. ^ "Grand Sport signs sponsorship deal with VN national teams". Việt Nam News. ngày 20 tháng 11 năm 2016. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 2 năm 2018. Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2018.
  15. ^ "Sony Việt Nam là Nhà tài trợ chính thức của các Đội tuyển Bóng đá Quốc gia Việt Nam" [Sony Vietnam is the official sponsor of Vietnamese national football team]. Sony Corporation. ngày 8 tháng 8 năm 2017. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 2 năm 2018. Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2018.
  16. ^ VietnamPlus (ngày 21 tháng 6 năm 2021). "SABECO to sponsor national football teams for one year | Culture - Sports | Vietnam+ (VietnamPlus)". VietnamPlus (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2021.
  17. ^ "Herbalife Vietnam sponsor Vietnam national teams". Aseanfootball.org (bằng tiếng Anh). ngày 6 tháng 8 năm 2021. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2021.
  18. ^ "VFF - TNI trở thành Nhà tài trợ chính ĐTQG Việt Nam trong 3 năm liên tiếp". Vff.org. ngày 25 tháng 5 năm 2020. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2021.
  19. ^ "Vinamilk tài trợ chính cho các Đội tuyển bóng đá Quốc gia: Vì một Việt Nam vươn cao" [Vinamilk is the main sponsor for the national football team: For a high Vietnam]. Vietnam Football Federation. ngày 3 tháng 7 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2019.
  20. ^ Phan Hồng (ngày 1 tháng 4 năm 2018). "Acecook Việt Nam đồng hành cùng các ĐTQG" [Acecook Vietnam accompanies the national team]. Bóng đá+. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 4 năm 2018. Truy cập ngày 2 tháng 4 năm 2018.
  21. ^ "LĐBĐVN ký kết hợp tác với Coca-Cola: Cùng đội tuyển bóng đá chinh phục giấc mơ vàng" [Vietnamese national football organisation signed a partnership with Coca-Cola: Together with the football team to conquer the golden dream]. Vietnam Football Federation. ngày 13 tháng 4 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 4 năm 2018. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2018.
  22. ^ "Kao Việt Nam chính thức trở thành Nhà tài trợ các ĐTQG Việt Nam" [Kao Vietnam officially became a sponsor of Vietnam national teams]. Vietnam Football Federation. ngày 25 tháng 9 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 11 năm 2019. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2019.
  23. ^ "FIFA VIETNAM WOMEN'S RANKING". FIFA. ngày 13 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2024.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Navboxes colourBản mẫu:Các đội tuyển bóng đá nữ quốc gia châu Á Bản mẫu:Đội tuyển bóng đá quốc gia Việt Nam theo năm