Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Việt Nam
Bản mẫu:Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia 2
Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Việt Nam đại diện Việt Nam tại các giải bóng đá quốc tế, và do Liên đoàn bóng đá Việt Nam (VFF) quản lý.
Lịch sử
Trong trận giao hữu Asian Cup nữ trước năm 2022 tại Tây Ban Nha, Việt Nam đã bị ảnh hưởng bởi đại dịch COVID-19 khi có cầu thủ bị phát hiện nhiễm COVID-19.[1] Việt Nam thua Hàn Quốc và Nhật Bản với cùng tỷ số 0–3. Việt Nam lần đầu tiên lọt vào tứ kết Cúp bóng đá nữ châu Á sau trận hòa 2–2 với Myanmar. Việt Nam thua Trung Quốc tại tứ kết, sau đó bước vào giai đoạn play-off tranh vé thứ 5 châu Á của Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2023 cùng Thái Lan và Đài Bắc Trung Hoa. Việt Nam đã giành được 2 trận thắng (2-0 trước Thái Lan, 2-1 trước Đài Bắc Trung Hoa), qua đó đủ điều kiện tham dự kỳ World Cup đầu tiên trong lịch sử của đội.[2] Ở vòng chung kết World Cup 2023, kết quả bốc thăm là Việt Nam đụng 2 đội vừa vào chung kết giải đấu năm 2019 là Mỹ và Hà Lan, cùng một đội từ vòng Play-off liên lục địa (được xác định sau đó là Bồ Đào Nha). Tại giải năm đó, đội đã thua cả 3 trận trước với các tỉ số 0-3 trước Mỹ, 0-2 trước Bồ Đào Nha và 0-7 trước Hà Lan (trận đấu có tỉ số chênh lệch nhất của giải) và dừng bước ở vòng bảng.[3]
Trang phục
| Giai đoạn | Hãng trang phục | Tham khảo |
|---|---|---|
| 1996–2005 | Bản mẫu:Country data GER Adidas | [4] |
| 2006–2008 | ||
| 2009–2013 | Bản mẫu:Country data USA Nike | |
| 2014–2023 | Bản mẫu:Country data THA Grand Sport | [5] |
| 2024– | [6] |
| Trang phục sân nhà | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
|
Bản mẫu:Áo bóng đá |
|
Bản mẫu:Áo bóng đá | Bản mẫu:Áo bóng đá |
|
Bản mẫu:Áo bóng đá |
| Bản mẫu:Áo bóng đá | Bản mẫu:Áo bóng đá | Bản mẫu:Áo bóng đá | Bản mẫu:Áo bóng đá |
|
|
|
|
| Áo đấu sân khách | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Bản mẫu:Áo bóng đá |
|
|
|
|
|
| |
| Bản mẫu:Áo bóng đá | Bản mẫu:Áo bóng đá |
|
|
|
|
|
||
| Áo đấu thủ môn | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:Áo bóng đá |
|
|
Bản mẫu:Áo bóng đá |
|
|
|
|
Bản mẫu:Áo bóng đá |
|
|
|||
Huấn luyện viên
| Vị trí | Họ tên |
|---|---|
| Huấn luyện viên trưởng | Bản mẫu:Country data VIE Hoàng Văn Phúc |
| Giám đốc kỹ thuật | |
| Trợ lý huấn luyện viên | Bản mẫu:Country data VIE Đoàn Minh Hải Bản mẫu:Country data VIE Đoàn Thị Kim Chi Bản mẫu:Country data VIE Nguyễn Thị Ngọc Anh |
| Huấn luyện viên thủ môn | Bản mẫu:Country data VIE Đặng Thị Kiều Trinh |
| Huấn luyện viên thể lực | Bản mẫu:Country data FRA Cédric Roger |
| Bác sĩ | Bản mẫu:Country data VIE Đoàn Thị Lan Anh Bản mẫu:Country data VIE Trần Thị Trinh |
| Phiên dịch viên | Bản mẫu:Country data VIE Nguyễn Phương Nguyên |
| Trưởng đoàn | Bản mẫu:Country data VIE Trần Thị Bích Hạnh |
Cầu thủ
26 cầu thủ sau đây đã được xướng tên trong đội hình tham dự Cúp bóng đá nữ châu Á 2026.[7]
Số lần ra sân và số bàn thắng cập nhật ngày ngày 17 tháng 12 năm 2025, sau trận đấu với Bản mẫu:Fbw.
Bản mẫu:Nat fs g start Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs break Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs break Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs break Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g player Bản mẫu:Nat fs g end
Lịch đấu
- Chú thích
Bản mẫu:Legend2 Bản mẫu:Legend2 Bản mẫu:Legend2 Bản mẫu:Legend2
- Ghi chú
- *: Biểu thị các trận hòa chỉ ra các trận đấu vòng đấu loại trực tiếp được quyết định trên loạt sút luân lưu.
2025
Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Nguồn: Soccerway.com
2026
Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible
Giải đấu
Giải vô địch thế giới
| Giải vô địch bóng đá nữ thế giới | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | Vt | St | T | *H | B | Bt | Bb |
| Bản mẫu:Country data USA1999 | Không tham dự | |||||||
| Bản mẫu:Country data USA2003 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Bản mẫu:Country data GER2011 | ||||||||
| Bản mẫu:Country data CAN2015 | ||||||||
| Bản mẫu:Country data FRA2019 | ||||||||
| Bản mẫu:Country data AUSBản mẫu:Country data NZL 2023 | Vòng bảng | 32/32 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 12 |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Bản mẫu:Country data CRCBản mẫu:Country data JAMBản mẫu:Country data MEXBản mẫu:Country data USA2031 | Chưa xác định | |||||||
| Bản mẫu:Country data UK2035 | ||||||||
| Tổng số | Vòng bảng | 32/32 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 12 |
| Kết quả chi tiết | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | Đối thủ | Tỉ số | Kết quả | Địa điểm |
| Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Country data NZL 2023 | Vòng bảng | Bản mẫu:Fbw | 0–3 | Thua | Bản mẫu:Country data NZL Auckland, New Zealand |
| Bản mẫu:Fbw | 0–2 | Thua | Bản mẫu:Country data NZL Hamilton, New Zealand | ||
| Bản mẫu:Fbw | 0–7 | Thua | Bản mẫu:Country data NZL Dunedin, New Zealand | ||
Thế vận hội
| Thế vận hội | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | Vt | St | T | *H | B | Bt | Bb |
| Bản mẫu:Country data AUS 2000 | Không tham dự | |||||||
| Bản mẫu:Country data GRE 2004 | ||||||||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Bản mẫu:Country data UK 2012 | ||||||||
| Bản mẫu:Country data FRA 2024 | ||||||||
| Bản mẫu:Country data USA 2028 | ||||||||
| Bản mẫu:Country data AUS 2032 | Chưa xác định | |||||||
| Tổng số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
Cúp châu Á
| Cúp bóng đá nữ châu Á | Vòng loại | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | Vt | St | T | *H | B | Bt | Bb | St | T | *H | B | Bt | Bb | |
| Không tham dự | Không tham dự | ||||||||||||||
| Bản mẫu:Country data PHI 1999 | Vòng bảng | 9/15 | 4 | 2 | 0 | 2 | 9 | 16 | Không có vòng loại | ||||||
| Bản mẫu:Country data TPE 2001 | 7/15 | 4 | 2 | 0 | 2 | 11 | 7 | ||||||||
| Bản mẫu:Country data THA 2003 | 5/14 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 9 | ||||||||
| Bản mẫu:Country data AUS 2006 | 6/8 | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 7 | 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 1 | ||
| Bản mẫu:Country data VIE 2008 | 6/8 | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 4 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 2 | ||
| 7/8 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 12 | 2 | 2 | 0 | 0 | 17 | 1 | |||
| Bản mẫu:Country data VIE 2014 | Hạng sáu | 6/8 | 4 | 1 | 0 | 3 | 4 | 9 | 3 | 3 | 0 | 0 | 24 | 0 | |
| Bản mẫu:Country data JOR 2018 | Vòng bảng | 8/8 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 16 | 4 | 4 | 0 | 0 | 27 | 1 | |
| Bản mẫu:Country data IND 2022 | Tứ kết | 6/12 | 6 | 2 | 1 | 3 | 7 | 12 | 2 | 2 | 0 | 0 | 23 | 0 | |
| Bản mẫu:Country data AUS 2026 | Vòng bảng | 9/12 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 6 | 3 | 3 | 0 | 0 | 17 | 0 | |
| Bản mẫu:Country data UZB 2029 | Chưa xác định | Chưa xác định | |||||||||||||
| Tổng số | 36 | 12 | 1 | 23 | 41 | 98 | 17 | 17 | 0 | 0 | 102 | 5 | |||
Á vận hội
| Á vận hội | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | Vt | St | T | *H | B | Bt | Bb |
| Bản mẫu:Country data THA 1998 | Vòng bảng | 6/8 | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 16 |
| Hạng sáu | 6/6 | 5 | 0 | 1 | 4 | 2 | 16 | |
| Bản mẫu:Country data QAT 2006 | Vòng bảng | 7/8 | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 11 |
| 5/7 | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 7 | ||
| Hạng 4 | 4/11 | 5 | 2 | 0 | 3 | 7 | 12 | |
| Bản mẫu:Country data IDN 2018 | Tứ kết | 5/11 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 9 |
| Vòng bảng | 9/17 | 3 | 2 | 0 | 1 | 8 | 8 | |
| Vượt qua vòng loại | ||||||||
| Bản mẫu:Country data QAT 2030 | Chưa xác định | |||||||
| Bản mẫu:Country data KSA 2034 | ||||||||
| Tổng số | 19 | 3 | 2 | 14 | 16 | 62 | ||
Giải vô địch Đông Nam Á
| Giải vô địch bóng đá nữ Đông Nam Á | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | Vt | St | T | *H | B | Bt | Bb |
| Bản mẫu:Country data VIE 2004 | Á quân | 2/8 | 5 | 4 | 1 | 0 | 16 | 2 |
| Bản mẫu:Country data VIE 2006 | Vô địch | 1/4 | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 2 |
| Bản mẫu:Country data MYA 2007 | Hạng ba | 3/8 | 5 | 4 | 0 | 1 | 32 | 3 |
| Bản mẫu:Country data VIE 2008 | Á quân | 2/8 | 6 | 5 | 0 | 1 | 26 | 3 |
| Bản mẫu:Country data LAO 2011 | Hạng ba | 3/8 | 5 | 4 | 0 | 1 | 34 | 3 |
| Bản mẫu:Country data VIE 2012 | Vô địch | 1/7 | 5 | 4 | 1 | 0 | 23 | 3 |
| Bản mẫu:Country data MYA 2013 | Hạng ba | 3/10 | 6 | 3 | 2 | 1 | 9 | 3 |
| Bản mẫu:Country data VIE 2015 | Hạng tư | 4/8 | 5 | 3 | 0 | 2 | 18 | 8 |
| Bản mẫu:Country data MYA 2016 | Á quân | 2/8 | 5 | 3 | 2 | 0 | 24 | 4 |
| Bản mẫu:Country data INA 2018 | Hạng ba | 3/10 | 6 | 5 | 0 | 1 | 30 | 7 |
| Bản mẫu:Country data THA 2019 | Vô địch | 1/9 | 5 | 5 | 0 | 0 | 24 | 1 |
| Bản mẫu:Country data PHI 2022 | Hạng tư | 4/11 | 6 | 4 | 0 | 2 | 21 | 8 |
| Bản mẫu:Country data VIE 2025 | Hạng ba | 3/8 | 5 | 4 | 0 | 1 | 18 | 3 |
| Tổng cộng | 67 | 51 | 6 | 10 | 280 | 50 | ||
- Ghi chú
- *: Biểu thị các trận hòa chỉ ra các trận đấu vòng đấu loại trực tiếp được quyết định trên loạt sút luân lưu.
Đại hội Thể thao Đông Nam Á
| Đại hội Thể thao Đông Nam Á | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | Vt | St | T | *H | B | Bt | Bb |
| Bản mẫu:Country data INA 1997 | Bản mẫu:Bronze medal | 3/6 | 4 | 2 | 0 | 2 | 8 | 6 |
| Bản mẫu:Country data MAS 2001 | Bản mẫu:Gold medal | 1/7 | 4 | 3 | 1 | 0 | 16 | 1 |
| Bản mẫu:Country data VIE 2003 | 1/7 | 5 | 5 | 0 | 0 | 17 | 3 | |
| Bản mẫu:Country data PHI 2005 | 1/5 | 5 | 4 | 0 | 1 | 15 | 2 | |
| Bản mẫu:Country data THA 2007 | Bản mẫu:Silver medal | 2/6 | 4 | 3 | 0 | 1 | 16 | 4 |
| Bản mẫu:Country data LAO 2009 | Bản mẫu:Gold medal | 1/5 | 5 | 2 | 3 | 0 | 14 | 3 |
| Bản mẫu:Country data MYA 2013 | Bản mẫu:Silver medal | 2/6 | 4 | 3 | 0 | 1 | 13 | 2 |
| Bản mẫu:Country data MAS 2017 | Bản mẫu:Gold medal | 1/5 | 4 | 3 | 1 | 0 | 13 | 2 |
| Bản mẫu:Country data PHL 2019 | 1/6 | 4 | 3 | 1 | 0 | 10 | 1 | |
| Bản mẫu:Country data VIE 2021 | 1/7 | 4 | 4 | 0 | 0 | 11 | 1 | |
| Bản mẫu:Country data CAM 2023 | 1/8 | 5 | 4 | 0 | 1 | 13 | 3 | |
| Bản mẫu:Country data THA 2025 | Bản mẫu:Silver medal | 2/7 | 5 | 3 | 1 | 1 | 14 | 1 |
| Bản mẫu:Country data MAS 2027 | Chưa xác định | |||||||
| Tổng số | 53 | 39 | 7 | 7 | 160 | 29 | ||
- Ghi chú.
- *: Biểu thị các trận hòa chỉ ra các trận đấu vòng đấu loại trực tiếp được quyết định trên loạt sút luân lưu.
Thống kê thành viên

| # | Cầu thủ | Thời gian thi đấu | Số lần ra sân | Số bàn thắng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Thị Tuyết Dung | 2011–2025 | 131 | 53 |
| 2 | Huỳnh Như | 2011– | 124 | 70 |
| 3 | Đặng Thị Kiều Trinh | 2004–2018 | 118 | 0 |
| 4 | Đoàn Thị Kim Chi | 1998–2010 | 109 | 29 |
| 5 | Phạm Hải Yến | 2011– | 100 | 57 |
| 6 | Chương Thị Kiều | 2011– | 98 | 6 |
| 7 | Nguyễn Thị Minh Nguyệt | 2004–2016 | 93 | 40 |
| 8 | Nguyễn Thị Bích Thùy | 2015– | 90 | 25 |
| 9 | Đỗ Thị Ngọc Châm | 2002–2014 | 86 | 49 |
| 10 | Nguyễn Thị Xuyến | 2007–2019 | 85 | 5 |

| # | Cầu thủ | Thời gian thi đấu | Số bàn thắng | Số lần ra sân | Hiệu suất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huỳnh Như | 2011– | 70 | 124 | Bản mẫu:Rndcalc |
| 2 | Lưu Ngọc Mai | 1998–2003 | 57 | 61 | Bản mẫu:Rndcalc |
| Phạm Hải Yến | 2011– | 57 | 100 | Bản mẫu:Rndcalc | |
| 4 | Nguyễn Thị Tuyết Dung | 2011–2025 | 53 | 131 | Bản mẫu:Rndcalc |
| 5 | Đỗ Thị Ngọc Châm | 2002–2014 | 49 | 86 | Bản mẫu:Rndcalc |
| 6 | Nguyễn Thị Minh Nguyệt | 2004–2016 | 40 | 92 | Bản mẫu:Rndcalc |
| 7 | Nguyễn Thị Muôn | 2009–2018 | 38 | 70 | Bản mẫu:Rndcalc |
| 8 | Đoàn Thị Kim Chi | 1998–2010 | 29 | 109 | Bản mẫu:Rndcalc |
| 9 | Nguyễn Thị Bích Thùy | 2015–nay | 25 | 90 | Bản mẫu:Rndcalc |
| 10 | Văn Thị Thanh | 2003–2009 | 23 | 58 | Bản mẫu:Rndcalc |
Lịch sử huấn luyện viên
Tài trợ
Nhà tài trợ chính
- Yanmar[12]
- Honda[13]
- Grand Sport[14]
- Suzuki
- Sony[15]
- SABECO[16]
- Z.com
- Herbalife Nutrition[17][18]
- Vinamilk[19]
- Acecook[20]
- Coca-Cola[21]
Nhà tài trợ địa phương
- Eximbank
- Kao Việt Nam[22]
- Petrovietnam
- Tập đoàn Hoa Sen
- Kova Paint
- Next Media
- Tập đoàn Động Lực
- Viettel Mobile
- Thép Cửu Long
- Tập đoàn Thái Sơn Nam
- Tập đoàn Cánh Buồm Đỏ
- Công ty cổ phần Hữu Liên Á Châu
Thứ hạng FIFA
| Lịch sử thứ hạng FIFA của tuyển Nữ Việt Nam | |||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | 2003 | 2004 | 2005 | 2006 | 2007 | 2008 | 2009 | 2010 | 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | |||||
| Thứ hạng FIFA | 42 | 43 | 36 | 36 | 36 | 30 | 32 | 34 | 31 | 30 | 28 | 34 | 29 | 32 | 32 | 35 | 32 | 35 | 32 | 34 | 33 | 37 | |||||
| Thứ hạng AFC | 8 | 8 | 7 | 7 | 8 | 6 | 6 | 7 | 7 | 7 | 6 | 7 | 6 | 7 | 7 | 6 | 7 | 6 | 5 | 6 | 5 | 6 | |||||
Lịch sử đối đầu
Bản mẫu:Updated, sau trận đấu với Bản mẫu:Fbw.
| Đối đầu | Trận đấu đầu tiên | Số trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Hiệu số | Liên đoàn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:Fbw | 2008 | 9 | 0 | 0 | 9 | 1 | 44 | −43 | AFC |
| Bản mẫu:Fbw | 2023 | 1 | 1 | 0 | 0 | 6 | 1 | +5 | AFC |
| Bản mẫu:Fbw | 2013 | 1 | 1 | 0 | 0 | 8 | 0 | +8 | AFC |
| Bản mẫu:Fbw | 2019 | 4 | 4 | 0 | 0 | 24 | 0 | +24 | AFC |
| Bản mẫu:Fbw | 2002 | 15 | 0 | 0 | 15 | 3 | 55 | −52 | AFC |
| Bản mẫu:Fbw | 1999 | 14 | 7 | 4 | 3 | 22 | 17 | +5 | AFC |
| Bản mẫu:Fbw | 2018 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | −2 | CONMEBOL |
| Bản mẫu:Fbw | 2022 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 7 | −7 | UEFA |
| Bản mẫu:Fbw | 2023 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | −1 | UEFA |
| Bản mẫu:Fbw | 2001 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | +2 | AFC |
| Bản mẫu:Fbw | 2006 | 6 | 6 | 0 | 0 | 24 | 3 | +21 | AFC |
| Bản mẫu:Fbw | 1999 | 5 | 4 | 1 | 0 | 12 | 3 | +9 | AFC |
| Bản mẫu:Fbw | 1997 | 12 | 12 | 0 | 0 | 72 | 1 | +71 | AFC |
| Bản mẫu:Fbw | 2008 | 3 | 3 | 0 | 0 | 13 | 2 | +11 | AFC |
| Bản mẫu:Fbw | 1998 | 14 | 0 | 0 | 14 | 2 | 65 | −63 | AFC |
| Bản mẫu:Fbw | 2010 | 10 | 9 | 1 | 0 | 24 | 4 | +20 | AFC |
| Bản mẫu:Fbw | 1998 | 8 | 0 | 0 | 8 | 1 | 41 | −40 | AFC |
| Bản mẫu:Fbw | 2002 | 13 | 1 | 0 | 12 | 7 | 46 | −39 | AFC |
| Bản mẫu:Fbw | 2009 | 2 | 2 | 0 | 0 | 22 | 1 | +21 | AFC |
| Bản mẫu:Fbw | 2007 | 9 | 9 | 0 | 0 | 51 | 1 | +50 | AFC |
| Bản mẫu:Fbw | 2003 | 10 | 10 | 0 | 0 | 56 | 1 | +53 | AFC |
| Bản mẫu:Fbw | 2004 | 3 | 3 | 0 | 0 | 35 | 0 | +35 | AFC |
| Bản mẫu:Fbw | 2016 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | −1 | CONCACAF |
| Bản mẫu:Fbw | 1997 | 35 | 23 | 7 | 5 | 70 | 37 | +33 | AFC |
| Bản mẫu:Fbw | 2023 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 7 | -7 | UEFA |
| Bản mẫu:Fbw | 2023 | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 1 | +8 | AFC |
| Bản mẫu:Fbw | 2023 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | −2 | |
| Bản mẫu:Fbw | 1997 | 18 | 16 | 0 | 2 | 73 | 9 | +64 | AFC |
| Bản mẫu:Fbw | 2023 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | –2 | UEFA |
| Bản mẫu:Fbw | 2001 | 8 | 8 | 0 | 0 | 70 | 1 | +69 | AFC |
| Bản mẫu:Fbw | 2017 | 1 | 1 | 0 | 0 | 11 | 0 | +11 | AFC |
| Bản mẫu:Fbw | 2021 | 1 | 1 | 0 | 0 | 7 | 0 | +7 | AFC |
| Bản mẫu:Fbw | 1997 | 36 | 18 | 9 | 9 | 50 | 39 | +11 | AFC |
| Bản mẫu:Fbw | 2022 | 1 | 1 | 0 | 0 | 6 | 0 | +6 | AFC |
| Bản mẫu:Fbw | 2023 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 | −3 | CONCACAF |
| Bản mẫu:Fbw | 2003 | 6 | 4 | 0 | 2 | 13 | 6 | +7 | AFC |
| Tổng cộng | 1997 | 256 | 148 | 22 | 86 | 695 | 397 | +298 |
Ghi chú
- ^ Có nguồn viết Mai Đức Chung mới là huấn luyện viên tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1997[10][11]
Tham khảo
- ^ "Tuyển nữ Việt Nam sẽ chờ các ca mắc COVID-19 tại Tây Ban Nha bình phục".
- ^ "AFC Women's Asian Cup Playoff: Vietnam Beat Chinese Taipei to Create FIFA Women's World Cup History". ngày 6 tháng 2 năm 2022.
- ^ VTV, BAO DIEN TU (ngày 1 tháng 8 năm 2023). "ĐT nữ Việt Nam khép lại hành trình tại VCK FIFA World Cup nữ 2023". BAO DIEN TU VTV. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2023.
- ^ Thảo Du. "Lý do nhãn hàng lớn bỏ bóng đá Việt Nam" [The reason the big brand abandons Vietnamese football]. Nhượng Quyền Việt Nam. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 2 năm 2018. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2018.
- ^ "Đội tuyển Việt Nam có trang phục thi đấu mới". ngày 19 tháng 11 năm 2014. Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 3 năm 2022. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2022.
- ^ "Jogarbola chính thức ra mắt bộ sưu tập Đội tuyển Quốc gia Việt Nam" [Jogarbola officially releases the Vietnam national team collection]. Jogarbola Vietnam. ngày 28 tháng 12 năm 2023. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2023.
- ^ "Đội tuyển nữ Việt Nam sẽ thi đấu hết mình vì màu cờ sắc áo" [The Vietnamese women's team will give their all for the national flag]. vff.org.vn. Vietnam Football Federation. ngày 26 tháng 2 năm 2026.
- ^ title=Vietnam women's international footballers
- ^ "Câu chuyện bóng đá nữ Việt Nam: 30 năm, đôi chân trần & suất World Cup!". VFF. ngày 21 tháng 5 năm 2014.
- ^ "Từng suýt làm Phó Chủ tịch VFF, HLV Mai Đức Chung lại rẽ hướng theo bóng đá nữ như thế nào?". Tổ quốc. ngày 6 tháng 7 năm 2023.
- ^ "Với những gì HLV Mai Đức Chung đã cống hiến, ông thật xứng danh anh hùng". Thanh Niên. ngày 20 tháng 5 năm 2023.
- ^ "Yanmar Announces Official Sponsorship of the Vietnamese National Football Team". Yanmar. ngày 4 tháng 3 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 2 năm 2018. Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2018.
- ^ "Lịch thi đấu Giải futsal HDBank Cúp quốc gia 2019 (Giai đoạn 1)" [Fixture schedule of futsal HDBank National Cup 2019 (Phase 1)]. Vietnam Football Federation. ngày 17 tháng 11 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 11 năm 2019. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2019.
- ^ "Grand Sport signs sponsorship deal with VN national teams". Việt Nam News. ngày 20 tháng 11 năm 2016. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 2 năm 2018. Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2018.
- ^ "Sony Việt Nam là Nhà tài trợ chính thức của các Đội tuyển Bóng đá Quốc gia Việt Nam" [Sony Vietnam is the official sponsor of Vietnamese national football team]. Sony Corporation. ngày 8 tháng 8 năm 2017. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 2 năm 2018. Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2018.
- ^ VietnamPlus (ngày 21 tháng 6 năm 2021). "SABECO to sponsor national football teams for one year | Culture - Sports | Vietnam+ (VietnamPlus)". VietnamPlus (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2021.
- ^ "Herbalife Vietnam sponsor Vietnam national teams". Aseanfootball.org (bằng tiếng Anh). ngày 6 tháng 8 năm 2021. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2021.
- ^ "VFF - TNI trở thành Nhà tài trợ chính ĐTQG Việt Nam trong 3 năm liên tiếp". Vff.org. ngày 25 tháng 5 năm 2020. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2021.
- ^ "Vinamilk tài trợ chính cho các Đội tuyển bóng đá Quốc gia: Vì một Việt Nam vươn cao" [Vinamilk is the main sponsor for the national football team: For a high Vietnam]. Vietnam Football Federation. ngày 3 tháng 7 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2019.
- ^ Phan Hồng (ngày 1 tháng 4 năm 2018). "Acecook Việt Nam đồng hành cùng các ĐTQG" [Acecook Vietnam accompanies the national team]. Bóng đá+. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 4 năm 2018. Truy cập ngày 2 tháng 4 năm 2018.
- ^ "LĐBĐVN ký kết hợp tác với Coca-Cola: Cùng đội tuyển bóng đá chinh phục giấc mơ vàng" [Vietnamese national football organisation signed a partnership with Coca-Cola: Together with the football team to conquer the golden dream]. Vietnam Football Federation. ngày 13 tháng 4 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 4 năm 2018. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2018.
- ^ "Kao Việt Nam chính thức trở thành Nhà tài trợ các ĐTQG Việt Nam" [Kao Vietnam officially became a sponsor of Vietnam national teams]. Vietnam Football Federation. ngày 25 tháng 9 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 11 năm 2019. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2019.
- ^ "FIFA VIETNAM WOMEN'S RANKING". FIFA. ngày 13 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2024.
Liên kết ngoài
Bản mẫu:Navboxes colourBản mẫu:Các đội tuyển bóng đá nữ quốc gia châu Á Bản mẫu:Đội tuyển bóng đá quốc gia Việt Nam theo năm