Đội tuyển bóng đá quốc gia El Salvador
Đội tuyển bóng đá quốc gia El Salvador (tiếng Tây Ban Nha: Selección de fútbol de El Salvador) là đội tuyển cấp quốc gia của El Salvador do Liên đoàn bóng đá El Salvador quản lý.
Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển El Salvador là trận gặp đội tuyển Costa Rica vào năm 1921. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là hai ngôi vị á quân CONCACAF giành được vào các năm 1963 và 1981. Đội đã từng 2 lần tham dự World Cup vào các năm 1970 và 1982, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.
Danh hiệu
Thành tích tại các giải đấu
Giải vô địch thế giới
| Năm | Kết quả | Số trân | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua |
| 1930 đến 1934 | Không tham dự | ||||||
| 1938 | Bỏ cuộc | ||||||
| 1950 đến 1966 | Không tham dự | ||||||
| 1970 | Vòng 1 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 9 |
| 1974 đến 1978 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| 1982 | Vòng 1 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 13 |
| 1986 đến 2026 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| 2030 đến 2034 | Chưa xác định | ||||||
| Tổng | 6 | 0 | 0 | 6 | 1 | 22 |
Cúp Vàng CONCACAF
| Năm | Vòng | Pld | W | D* | L | GF | GA |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1963 | Á quân | 7 | 3 | 3 | 1 | 17 | 7 |
| 1965 | Hạng 4 | 5 | 2 | 1 | 2 | 7 | 9 |
| 1967 | Không tham dự | ||||||
| 1969 | Bị cấm tham dự | ||||||
| 1971 | Bỏ cuộc | ||||||
| 1973 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| 1977 | Hạng ba | 5 | 2 | 1 | 2 | 8 | 9 |
| 1981 | Á quân | 5 | 2 | 2 | 1 | 2 | 1 |
| 1985 | Hạng 4 | 4 | 2 | 1 | 1 | 7 | 2 |
| 1989 | Hạng 5 | 6 | 0 | 2 | 4 | 2 | 8 |
| 1991 đến 1993 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| 1996 | Vòng 1 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 4 |
| 1998 | 3 | 0 | 1 | 2 | 0 | 6 | |
| 2000 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| 2002 | Tứ kết | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 5 |
| 2003 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 7 | |
| 2005 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| 2007 | Vòng 1 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 6 |
| 2009 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | |
| 2011 | Tứ kết | 4 | 1 | 2 | 1 | 8 | 8 |
| 2013 | 4 | 1 | 2 | 1 | 4 | 8 | |
| 2015 | Vòng 1 | 3 | 0 | 2 | 1 | 1 | 2 |
| 2017 | Tứ kết | 4 | 1 | 1 | 2 | 4 | 6 |
| 2019 | Vòng 1 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 |
| 2021 | Tứ kết | 4 | 2 | 0 | 2 | 6 | 4 |
| 2023 | Vòng bảng | 3 | 0 | 2 | 1 | 3 | 4 |
| 2025 | 3 | 0 | 1 | 2 | 0 | 4 | |
| Tổng cộng | 20/28 | 77 | 22 | 21 | 34 | 81 | 111 |
Thế vận hội
- (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
| Năm | Vòng | Hạng | Pld | W | D* | L | GF | GA |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1900 đến 1964 | Không tham dự | |||||||
| 1968 | Vòng bảng | 15th | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 8 |
| 1972 đến 1988 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Tổng cộng | 1 lần vòng bảng | 1/19 | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 8 |
Cúp bóng đá UNCAF
| Năm | Vòng | Hạng | Pld | W | D* | L | GF | GA |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1991 | Hạng tư | 4th | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 9 |
| 1993 | Hạng tư | 4th | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 5 |
| 1995 | Hạng ba | 3rd | 4 | 2 | 0 | 2 | 5 | 5 |
| 1997 | Hạng ba | 3rd | 5 | 3 | 1 | 1 | 5 | 5 |
| 1999 | Hạng tư | 4th | 5 | 1 | 1 | 3 | 3 | 9 |
| 2001 | Hạng ba | 3rd | 6 | 2 | 4 | 0 | 8 | 4 |
| Bản mẫu:Country data Panama 2003 | Hạng ba | 3rd | 5 | 3 | 0 | 2 | 6 | 4 |
| 2005 | Vòng bảng | 6th | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 3 |
| 2007 | Hạng tư | 4th | 5 | 2 | 1 | 2 | 4 | 5 |
| 2009 | Hạng tư | 4th | 5 | 1 | 1 | 3 | 5 | 6 |
| Bản mẫu:Country data Panama 2011 | Hạng tư | 4th | 5 | 2 | 1 | 2 | 7 | 6 |
| 2013 | Hạng ba | 3rd | 4 | 1 | 2 | 1 | 2 | 2 |
| 2014 | Hạng tư | 4th | 4 | 2 | 0 | 2 | 4 | 3 |
| Bản mẫu:Country data Panama 2017 | Hạng ba | 3rd | 5 | 2 | 1 | 2 | 5 | 4 |
| Tổng cộng | 6 lần hạng ba | 14/14 | 57 | 19 | 14 | 24 | 54 | 67 |
Đại hội Thể thao liên Mỹ
- (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1995)
| Năm | Vòng | Hạng | Pld | W | D* | L | GF | GA |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1951 đến 1971 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| 1975 | Vòng sơ loại | 10th | 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 3 |
| 1979 đến 1983 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| 1987 | Vòng sơ loại | 7th | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 1991 đến 1995 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Tổng cộng | 2 lần vòng sơ loại |
2/12 | 6 | 2 | 2 | 2 | 5 | 4 |
Danh hiệu
- Huy chương vàng Đại hội Thể thao Trung Mỹ và Caribe: 1954, 2002
- Vô địch CCFC: 1943
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Đây là đội hình đã hoàn thành Cúp Vàng CONCACAF 2023.
Số liệu thống kê tính đến ngày 4 tháng 7 năm 2023 sau trận gặp Bản mẫu:Nft/code.''[1]
Trang Bản mẫu:National football squad start/styles.css không có nội dung.
Recent call-ups
The following players have been called up within the last twelve months. Bản mẫu:Nat fs r start Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player
INJ Rút lui do chấn thương.
PRE Đội hình sơ bộ.
|}
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Đội tuyển bóng đá quốc gia El Salvador Lưu trữ ngày 3 tháng 3 năm 2016 tại Wayback Machine trên trang chủ của FIFA