Đội tuyển bóng đá quốc gia El Salvador

  1. đổi Bản mẫu:Thông tin đội tuyển bóng đá quốc gia

Đội tuyển bóng đá quốc gia El Salvador (tiếng Tây Ban Nha: Selección de fútbol de El Salvador) là đội tuyển cấp quốc gia của El Salvador do Liên đoàn bóng đá El Salvador quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển El Salvador là trận gặp đội tuyển Costa Rica vào năm 1921. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là hai ngôi vị á quân CONCACAF giành được vào các năm 19631981. Đội đã từng 2 lần tham dự World Cup vào các năm 19701982, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Danh hiệu

Á quân: 1963; 1981
Hạng ba: 1977
Hạng ba: 1995; 1997; 2001; 2003; 2013; 2017

Thành tích tại các giải đấu

Giải vô địch thế giới

Năm Kết quả Số trân Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
1930 đến 1934 Không tham dự
1938 Bỏ cuộc
1950 đến 1966 Không tham dự
  1970 Vòng 1 3 0 0 3 0 9
1974 đến 1978 Không vượt qua vòng loại
  1982 Vòng 1 3 0 0 3 1 13
1986 đến 2026 Không vượt qua vòng loại
2030 đến 2034 Chưa xác định
Tổng 6 0 0 6 1 22

Cúp Vàng CONCACAF

Năm Vòng Pld W D* L GF GA
  1963 Á quân 7 3 3 1 17 7
  1965 Hạng 4 5 2 1 2 7 9
  1967 Không tham dự
  1969 Bị cấm tham dự
  1971 Bỏ cuộc
  1973 Không vượt qua vòng loại
  1977 Hạng ba 5 2 1 2 8 9
  1981 Á quân 5 2 2 1 2 1
1985 Hạng 4 4 2 1 1 7 2
1989 Hạng 5 6 0 2 4 2 8
1991 đến 1993 Không vượt qua vòng loại
  1996 Vòng 1 2 1 0 1 3 4
  1998 3 0 1 2 0 6
2000 Không vượt qua vòng loại
  2002 Tứ kết 3 1 0 2 1 5
    2003 3 1 0 2 3 7
2005 Không vượt qua vòng loại
  2007 Vòng 1 3 1 0 2 2 6
  2009 3 1 0 2 2 3
  2011 Tứ kết 4 1 2 1 8 8
  2013 4 1 2 1 4 8
    2015 Vòng 1 3 0 2 1 1 2
  2017 Tứ kết 4 1 1 2 4 6
      2019 Vòng 1 3 1 1 1 1 4
  2021 Tứ kết 4 2 0 2 6 4
    2023 Vòng bảng 3 0 2 1 3 4
    2025 3 0 1 2 0 4
Tổng cộng 20/28 77 22 21 34 81 111

Thế vận hội

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
Năm Vòng Hạng Pld W D* L GF GA
1900 đến 1964 Không tham dự
  1968 Vòng bảng 15th 3 0 1 2 2 8
1972 đến 1988 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 1/19 3 0 1 2 2 8

Cúp bóng đá UNCAF

Năm Vòng Hạng Pld W D* L GF GA
  1991 Hạng tư 4th 3 0 1 2 2 9
  1993 Hạng tư 4th 3 0 1 2 1 5
  1995 Hạng ba 3rd 4 2 0 2 5 5
  1997 Hạng ba 3rd 5 3 1 1 5 5
  1999 Hạng tư 4th 5 1 1 3 3 9
  2001 Hạng ba 3rd 6 2 4 0 8 4
Bản mẫu:Country data Panama 2003 Hạng ba 3rd 5 3 0 2 6 4
  2005 Vòng bảng 6th 2 0 0 2 1 3
  2007 Hạng tư 4th 5 2 1 2 4 5
  2009 Hạng tư 4th 5 1 1 3 5 6
Bản mẫu:Country data Panama 2011 Hạng tư 4th 5 2 1 2 7 6
  2013 Hạng ba 3rd 4 1 2 1 2 2
  2014 Hạng tư 4th 4 2 0 2 4 3
Bản mẫu:Country data Panama 2017 Hạng ba 3rd 5 2 1 2 5 4
Tổng cộng 6 lần hạng ba 14/14 57 19 14 24 54 67

Đại hội Thể thao liên Mỹ

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1995)
Năm Vòng Hạng Pld W D* L GF GA
1951 đến 1971 Không vượt qua vòng loại
  1975 Vòng sơ loại 10th 3 1 1 1 4 3
1979 đến 1983 Không vượt qua vòng loại
  1987 Vòng sơ loại 7th 3 1 1 1 1 1
1991 đến 1995 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 2 lần vòng
sơ loại
2/12 6 2 2 2 5 4

Danh hiệu

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Đây là đội hình đã hoàn thành Cúp Vàng CONCACAF 2023.
Số liệu thống kê tính đến ngày 4 tháng 7 năm 2023 sau trận gặp Bản mẫu:Nft/code.''[1]

Trang Bản mẫu:National football squad start/styles.css không có nội dung.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Mario González 20 tháng 5, 1997 (29 tuổi) 30 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Alianza
18 1TM Tomás Romero 19 tháng 12, 2000 (25 tuổi) 8 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Toronto FC
22 1TM Óscar Pleitez 6 tháng 2, 1993 (33 tuổi) 0 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Isidro Metapán
  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break
21 2HV Bryan Tamacas 21 tháng 2, 1995 (31 tuổi) 63 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Oakland Roots
3 2HV Roberto Domínguez 9 tháng 5, 1997 (29 tuổi) 56 1 Bản mẫu:Fbaicon/core FAS
4 2HV Eriq Zavaleta 2 tháng 8, 1992 (34 tuổi) 21 2 Bản mẫu:Fbaicon/core LA Galaxy
15 2HV Alex Roldán 28 tháng 7, 1996 (30 tuổi) 18 2 Bản mẫu:Fbaicon/core Seattle Sounders
5 2HV Ronald Rodríguez 22 tháng 9, 1998 (27 tuổi) 26 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Águila
12 2HV William Canales 18 tháng 2, 1995 (31 tuổi) 1 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Alianza
2 2HV Erick Cabalceta 9 tháng 1, 1993 (33 tuổi) 3 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Alajuelense
  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break
6 3TV Narciso Orellana 28 tháng 1, 1995 (31 tuổi) 62 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Alianza
17 3TV Jairo Henríquez 31 tháng 8, 1993 (32 tuổi) 41 4 Bản mẫu:Fbaicon/core Colorado Springs Switchbacks
8 3TV Bryan Landaverde 27 tháng 5, 1995 (31 tuổi) 20 0 Bản mẫu:Fbaicon/core FAS
14 3TV Christian Martínez 12 tháng 8, 1994 (31 tuổi) 14 0 Bản mẫu:Fbaicon/core San Carlos
23 3TV Melvin Cartagena 30 tháng 7, 1999 (27 tuổi) 3 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Águila
13 3TV Leonardo Menjívar 24 tháng 10, 2001 (24 tuổi) 2 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Chalatenango
7 3TV Joshua Pérez 21 tháng 1, 1998 (28 tuổi) 16 3 Bản mẫu:Fbaicon/core Montevarchi
16 3TV Harold Osorio 20 tháng 8, 2003 (22 tuổi) 2 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Chicago Fire
  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break
11 4 Cristian Gil 5 tháng 11, 1996 (29 tuổi) 12 2 Bản mẫu:Fbaicon/core FAS
19 4 Kevin Reyes 28 tháng 8, 1999 (26 tuổi) 12 0 Bản mẫu:Fbaicon/core FAS
10 4 Mayer Gil 7 tháng 9, 2003 (22 tuổi) 2 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Alianza Petrolera
9 4 Brayan Gil 28 tháng 6, 2001 (25 tuổi) 1 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Tottenham

Recent call-ups

The following players have been called up within the last twelve months. Bản mẫu:Nat fs r start Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break

Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break

Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break

Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break

INJ Rút lui do chấn thương.
PRE Đội hình sơ bộ. |}

Tham khảo

Liên kết ngoài