Komi Nje (Ԋ ԋ, chữ nghiêng: Ԋ ԋ) là một chữ cái trong bảng chữ cái Molodtsov, một biến thể của bảng chữ cái Kirin.[1] Nó chỉ được sử dụng trong chữ viết của tiếng Komi vào những năm 1920.[2]

Komi Nje
Tập tin:Cyrillic letter Komi Nje.svg
Sử dụng
Hệ chữ viếtChữ Kirin
Phát âm/ɲ/
Bài viết này chứa các mẫu tự phiên âm trong Bảng phiên âm quốc tế (IPA). Để đọc được IPA, xem Trợ giúp:IPA. Để hiểu rõ sự khác biệt giữa các ký hiệu [ ], / / và ⟨ ⟩, xem IPA § Dấu ngoặc và dấu phân cách phiên âm.

Hình thức của nó tương tự như chữ Latinh Hwair (Ƕ ƕ), nhưng dạng chữ thường là phiên bản nhỏ của chữ in hoa. Komi Nje đại diện cho âm /ɲ/, hơi giống cách phát âm của ⟨ni⟩ trong "onion". Nó tương ứng với chữ Kirin Nje (Њ њ), và chữ ghép Latinh Nj (Nj nj) được sử dụng trong tiếng Croatiatiếng Serbia.

Các chữ cái liên quan và các ký tự tương tự khác

Mã máy tính

Kí tự Ԋ ԋ
Tên Unicode CYRILLIC CAPITAL LETTER
KOMI NJE
CYRILLIC SMALL LETTER
KOMI NJE
Mã hóa ký tự decimal hex decimal hex
Unicode 1290 U+050A 1291 U+050B
UTF-8 212 138 D4 8A 212 139 D4 8B
Tham chiếu ký tự số Ԋ Ԋ ԋ ԋ


Tham khảo

  1. ^ Wikipedia, Source (tháng 6 năm 2010). Cyrillic Letters: A, List of Cyrillic Letters, Yat, Cyrillic Digraphs, Yer, Yo, Dze, Short U, Ge with Upturn, Zhe, Yus, Izhitsa, Soft Sign, Uk, ISBN 1157700446, 9781157700449. ISBN 9781157700449. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 8 năm 2023. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2023.
  2. ^ "komi-cyrillic" (PDF). ngày 9 tháng 6 năm 2000. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 25 tháng 1 năm 2023. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2023.