Komi Tje (Ԏ ԏ, chữ nghiêng: Ԏ ԏ) là một chữ cái trong bảng chữ cái Molodtsov, một biến thể của bảng chữ cái Kirin. Nó chỉ được sử dụng trong chữ viết của tiếng Komi vào những năm 1920.[1]

Komi Tje
Tập tin:Cyrillic letter Komi Tje.svg
Sử dụng
Hệ chữ viếtChữ Kirin
Phát âm/c/
Bài viết này chứa các mẫu tự phiên âm trong Bảng phiên âm quốc tế (IPA). Để đọc được IPA, xem Trợ giúp:IPA. Để hiểu rõ sự khác biệt giữa các ký hiệu [ ], / / và ⟨ ⟩, xem IPA § Dấu ngoặc và dấu phân cách phiên âm.

Mã máy tính

Kí tự Ԏ ԏ
Tên Unicode CYRILLIC CAPITAL LETTER
KOMI TJE
CYRILLIC SMALL LETTER
KOMI TJE
Mã hóa ký tự decimal hex decimal hex
Unicode 1294 U+050E 1295 U+050F
UTF-8 212 142 D4 8E 212 143 D4 8F
Tham chiếu ký tự số Ԏ Ԏ ԏ ԏ


Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "Komi language and alphabet". www.omniglot.com. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 4 năm 2022. Truy cập ngày 26 tháng 7 năm 2023.